Cổ phiếu giá trị
Điều kiện: P/E ≤ 10 · P/B ≤ 1,5 · ROE ≥ 12% · KL TB20 ≥ 100.000 cp. P/E, P/B theo giá hiện tại; ROE, ROA, tăng trưởng tính trên 4 quý gần nhất. Không phải khuyến nghị.
- VN-INDEX
- 1.725,4
- -0,88% · 06/11
- Tăng
- 276
- phiên 06/11
- Giảm
- 429
- phiên 06/11
- Đứng
- 486
- phiên 06/11
Bước lọc71 mãGiá trị Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE ↓ |
|---|---|---|---|---|
| SMCCTCP Đầu tư Thương mại SMC | CTCP Đầu tư Thương mại SMCBán buôn · 06/11 | 9.640 | 1,6 | 50,0% |
| DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia LaiSX Phụ trợ · 06/11 | 1.910 | 1,4 | 43,6% |
| ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha | CTCP Tập đoàn Dầu khí An PhaTiện ích · 06/11 | 13.700 | 3,4 | 38,0% |
| VCPCTCP Xây Dựng Và Năng Lượng VCP | CTCP Xây Dựng Và Năng Lượng VCPUPCOM · 06/11 | 31.700 | 3,8 | 30,4% |
| DRICTCP Đầu tư Cao su Đắk Lắk | CTCP Đầu tư Cao su Đắk LắkUPCOM · 06/11 | 13.100 | 4,6 | 29,8% |
| NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2Tiện ích · 06/11 | 22.200 | 4,4 | 29,4% |
| CIGCTCP COMA 18 | CTCP COMA 18Bất động sản · 06/11 | 6.070 | 3,0 | 28,2% |
| PSDCTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí | CTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khíBán buôn · 06/11 | 12.700 | 4,1 | 27,3% |
| HIOCTCP Helio Energy | CTCP Helio EnergyUPCOM · 05/11 | 11.500 | 4,2 | 26,7% |
| BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương | CTCP Xây dựng và Giao thông Bình DươngBất động sản · 06/11 | 6.340 | 2,4 | 26,0% |
| HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhNgân hàng · 06/11 | 22.500 | 5,8 | 24,8% |
| PHRCTCP Cao su Phước Hòa | CTCP Cao su Phước HòaSX Nhựa - Hóa chất · 06/11 | 29.700 | 3,7 | 24,8% |
| DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau | CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà MauSX Nhựa - Hóa chất · 06/11 | 32.100 | 6,3 | 24,3% |
| TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNGSX Hàng gia dụng · 06/11 | 18.200 | 4,9 | 23,8% |
| PANCTCP Tập đoàn PAN | CTCP Tập đoàn PANThực phẩm - Đồ uống · 06/11 | 16.900 | 3,5 | 23,2% |
| HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai | CTCP Hoàng Anh Gia LaiNông - Lâm - Ngư · 06/11 | 13.600 | 5,2 | 23,1% |
| HIICTCP An Tiến Industries | CTCP An Tiến IndustriesSX Nhựa - Hóa chất · 06/11 | 8.160 | 2,5 | 23,0% |
| KLBNgân hàng TMCP Kiên Long | Ngân hàng TMCP Kiên LongNgân hàng · 06/11 | 10.300 | 3,9 | 22,9% |
| MBBNgân hàng TMCP Quân đội | Ngân hàng TMCP Quân độiNgân hàng · 06/11 | 19.250 | 6,0 | 22,9% |
| CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt NamNgân hàng · 06/11 | 31.850 | 5,8 | 22,7% |
| ABBNgân hàng TMCP An Bình | Ngân hàng TMCP An BìnhUPCOM · 06/11 | 17.100 | 6,2 | 22,3% |
| BIGCTCP Tập đoàn Đầu tư Big | CTCP Tập đoàn Đầu tư BigUPCOM · 06/11 | 4.400 | 2,5 | 22,3% |
| QTPCTCP Nhiệt điện Quảng Ninh | CTCP Nhiệt điện Quảng NinhUPCOM · 06/11 | 10.500 | 3,8 | 22,0% |
| DXPCTCP Cảng Đoạn Xá | CTCP Cảng Đoạn XáVận tải - kho bãi · 06/11 | 14.800 | 4,0 | 21,8% |
| VGSCTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE | CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPEVật liệu xây dựng · 06/11 | 18.700 | 4,2 | 20,8% |
| ANVCTCP Nam Việt | CTCP Nam ViệtChế biến Thủy sản · 06/11 | 17.350 | 5,9 | 20,7% |
| HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát | CTCP Tập đoàn Hòa PhátVật liệu xây dựng · 06/11 | 21.200 | 6,5 | 20,0% |
| NABNgân hàng TMCP Nam Á | Ngân hàng TMCP Nam ÁNgân hàng · 06/11 | 12.600 | 5,5 | 19,6% |
| BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamNgân hàng · 06/11 | 31.950 | 7,2 | 19,3% |
| TPBNgân hàng TMCP Tiên Phong | Ngân hàng TMCP Tiên PhongNgân hàng · 06/11 | 12.700 | 4,2 | 19,1% |
| SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà NộiNgân hàng · 06/11 | 10.750 | 3,6 | 18,8% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP | Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCPUPCOM · 06/11 | 9.100 | 3,5 | 18,8% |
| CLICTCP Tập đoàn CNCTech | CTCP Tập đoàn CNCTechUPCOM · 06/11 | 28.900 | 7,8 | 18,6% |
| VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngNgân hàng · 06/11 | 22.050 | 5,6 | 18,3% |
| DDVCTCP DAP - VINACHEM | CTCP DAP - VINACHEMUPCOM · 06/11 | 15.200 | 5,6 | 18,2% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPTiện ích · 06/11 | 12.350 | 5,4 | 18,2% |
| VNETổng Công ty cổ phần Xây dựng Điện Việt Nam | Tổng Công ty cổ phần Xây dựng Điện Việt NamUPCOM · 06/11 | 1.900 | 1,5 | 17,6% |
| CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam | CTCP Hóa chất Cơ bản Miền NamSX Nhựa - Hóa chất · 06/11 | 22.600 | 8,5 | 17,5% |
| PVBCTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam | CTCP Bọc ống Dầu khí Việt NamKhai khoáng · 06/11 | 18.700 | 5,1 | 17,5% |
| PC1CTCP Tập Đoàn PC1 | CTCP Tập Đoàn PC1Xây dựng · 06/11 | 16.450 | 6,1 | 17,2% |
| VOSCTCP Vận tải Biển Việt Nam | CTCP Vận tải Biển Việt NamVận tải - kho bãi · 06/11 | 10.700 | 4,4 | 17,0% |
| PVTTổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí | Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khíVận tải - kho bãi · 06/11 | 20.550 | 6,9 | 16,9% |
| ACBNgân hàng TMCP Á Châu | Ngân hàng TMCP Á ChâuNgân hàng · 06/11 | 20.350 | 7,3 | 16,5% |
| TCBNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamNgân hàng · 06/11 | 21.650 | 8,0 | 16,3% |
| DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương | CTCP Tập đoàn Đạt PhươngXây dựng · 06/11 | 32.050 | 9,1 | 16,2% |
| VIBNgân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt NamNgân hàng · 06/11 | 14.000 | 6,2 | 16,2% |
| PVPCTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương | CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình DươngVận tải - kho bãi · 06/11 | 18.000 | 5,8 | 16,1% |
| TV2CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ · 06/11 | 27.400 | 8,8 | 16,1% |
| PTBCTCP Phú Tài | CTCP Phú TàiSX Phụ trợ · 06/11 | 29.300 | 5,6 | 15,6% |
| DPRCTCP Cao su Đồng Phú | CTCP Cao su Đồng PhúSX Nhựa - Hóa chất · 06/11 | 38.000 | 7,9 | 15,4% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q3/2026); LNST cổ đông công ty mẹ, vốn chủ mẹ bình quân (ROE), số cổ phiếu theo vốn góp, P/E và P/B theo giá đóng cửa gần nhất — cùng cách tính với thẻ "Chỉ số nhanh" ở trang mã. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.