CTCP An Tiến Industries · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá HII
- 1 ngày
- +2,90%
- 1 tuần
- -11,97%
- 1 tháng
- -6,10%
- 3 tháng
- -7,80%
- 1 năm
- +69,29%
- 2 năm
- +106,06%
- 3 năm
- +78,95%
- 5 năm
- -43,22%
- Tất cả
- +48,63%
- Trần
- 8.480
- Sàn
- 7.380
- TC
- 7.930
- Mở
- 7.710
- Cao
- 8.190
- Thấp
- 7.710
- KL
- 230.600
- GT
- 1,8 tỷ
Mô hình giá của HII dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,1 tỷ
- 20 phiên
- +1,5 tỷ
- 60 phiên
- +10,3 tỷ
- 1 năm
- +9,9 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,6 tỷ | +78 nghìn cp |
| 05/11 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 04/11 | +0,3 tỷ | +31 nghìn cp |
| 03/11 | −2,1 tỷ | −254 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 29/10 | +1,1 tỷ | +113 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 27/10 | +0,6 tỷ | +60 nghìn cp |
| 26/10 | −1,2 tỷ | −112 nghìn cp |
| 23/10 | +0,5 tỷ | +44 nghìn cp |
| 22/10 | +1,0 tỷ | +102 nghìn cp |
| 21/10 | +2,1 tỷ | +205 nghìn cp |
| 20/10 | −0,6 tỷ | −56 nghìn cp |
| 19/10 | +0,2 tỷ | +23 nghìn cp |
| 16/10 | +1,5 tỷ | +164 nghìn cp |
| 15/10 | −0,3 tỷ | −39 nghìn cp |
| 14/10 | −0,7 tỷ | −81 nghìn cp |
| 13/10 | −0,8 tỷ | −81 nghìn cp |
| 12/10 | −0,9 tỷ | −94 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −1,1 tỷ | −136 nghìn cp |
| T10/2026 | +3,1 tỷ | +301 nghìn cp |
| T09/2026 | +8,8 tỷ | +879 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,6 tỷ | −65 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +9 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,2 tỷ | −30 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,2 tỷ | −31 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,6 tỷ | +18 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,9 tỷ | +165 nghìn cp |
| Q3/2026 | +8,1 tỷ | +808 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −25 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −22 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,2 tỷ | −33 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +9,8 tỷ | +926 nghìn cp |
| 2025 | +0,2 tỷ | −33 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −12,4 tỷ
- 20 phiên
- −4,6 tỷ
- 60 phiên
- +0,7 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −102 cp |
| 30/07 | −12,3 tỷ | −2,59 triệu cp |
| 29/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/02 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| 23/01 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −31 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | +10 nghìn cp |
| 08/11 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 04/11 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −796 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 04/06 | 0 tỷ | −70 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −70 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −60 cp |
| 25/05 | +3,3 tỷ | +607 nghìn cp |
| 26/04 | +4,4 tỷ | +954 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −102 cp |
| T07/2025 | −12,3 tỷ | −2,59 triệu cp |
| T02/2025 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| T01/2025 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| T11/2024 | +0,1 tỷ | +27 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| T05/2023 | +3,3 tỷ | +607 nghìn cp |
| T04/2023 | +4,4 tỷ | +954 nghìn cp |
| T03/2023 | +2,0 tỷ | +450 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −102 cp |
| Q3/2025 | −12,3 tỷ | −2,59 triệu cp |
| Q1/2025 | −0,1 tỷ | −32 nghìn cp |
| Q4/2024 | +0,1 tỷ | +31 nghìn cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q2/2023 | +7,7 tỷ | +1,56 triệu cp |
| Q1/2023 | +2,0 tỷ | +449 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −102 cp |
| 2025 | −12,4 tỷ | −2,62 triệu cp |
| 2024 | +0,1 tỷ | +31 nghìn cp |
| 2023 | +9,7 tỷ | +2,01 triệu cp |
| 2022 | +5,1 tỷ | +580 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −9,4 | −3,4 | 2,7 | 4,0 | 2,7 | −1,6 | 28,2 | 24,1 | 7,4 | −1,9 | −12,0 | 39,5 | |
| 2025 | −1,5 | 5,7 | −0,2 | −10,0 | 9,2 | −2,0 | 12,7 | −1,1 | 2,3 | 11,3 | 33,9 | −12,8 | 48,1 |
| 2024 | 10,5 | 3,4 | 0,6 | −13,7 | 19,5 | −5,5 | −5,4 | −13,3 | −1,1 | −10,2 | 3,1 | −1,2 | −17,0 |
| 2023 | 7,6 | −5,6 | −3,5 | 20,3 | 13,9 | −6,9 | 9,6 | 0,2 | −8,3 | −3,9 | 5,0 | 2,1 | 29,7 |
| 2022 | −25,1 | 6,3 | 8,3 | −19,5 | −19,3 | −28,1 | 17,3 | −2,8 | −15,2 | −16,7 | −16,0 | −10,5 | −75,6 |
| 2021 | 17,8 | 5,1 | 0,0 | 6,7 | −12,6 | 8,0 | −18,9 | 12,4 | 3,8 | 20,4 | −6,5 | 6,2 | 41,1 |
| 2020 | 0,6 | 43,0 | −6,8 | −3,9 | 10,9 | −5,9 | −15,4 | 63,2 | −5,3 | −3,8 | 8,4 | 13,8 | 108,6 |
| 2019 | −4,2 | 0,8 | 7,2 | −4,7 | −9,2 | −5,8 | −2,8 | −1,0 | 1,0 | −4,3 | −9,8 | −5,9 | −33,4 |
| 2018 | −9,7 | −0,8 | 2,9 | 0,0 | −22,7 | 6,7 | 5,7 | −3,2 | −1,1 | −11,1 | −1,0 | −3,8 | −34,8 |
| 2017 | 42,9 | 4,6 | 27,7 | −17,0 | −1,6 | −7,3 | |||||||
| TB | −1,5 | 6,1 | 1,2 | −2,3 | −0,8 | −4,6 | 7,4 | 8,3 | 1,1 | −3,7 | 1,7 | −2,2 | 8,3 |
| % năm tăng | 44% | 67% | 56% | 33% | 56% | 22% | 60% | 50% | 50% | 20% | 44% | 33% | 50% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HII. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HII
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HII
Chưa có ý tưởng nào về HII. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ736.630.160.000 đKỳquý 3/2026
- 737 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.160 đ · 06/11/2026
- 601 tỷ
- CP lưu hành
- 73.663.016
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu33.148.357
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại48,22%
- 1,78%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.900 đ
- 22/06/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh45,1%33.222.058 CP
- Lê Đức Long0,71%523.400 CP
- Ngô Văn Thụ0,04%32.500 CP
- Đỗ Như Quỳnh0%2.485 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh45,1%
- Lê Đức Long0,71%
- Cổ đông khác54,14%
Ngành nghề kinh doanh
- Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty chuyên sản xuất và phân phối nguyên vật liệu ngành nhựa, bột đá CaCo3, hạt nhựa phụ gia PE, PP, phân phối các loại hạt nhựa, hóa chất,... Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, HII có mạng lưới khách hàng lớn, chủ yếu xuất khẩu sang các thị trường nước ngoài như: Châu Âu, Nhật Bản, Úc, Mỹ,...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 30/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 320.27 tỷ đồng.
- 2018Công ty phát hành cổ phiếu ra công chúng, tăng vốn điều lệ lên 278 tỷ đồng. Công ty chính thức đổi tên thành CTCP An Tiến Industries và thay đổi bộ nhận diện thương hiệu.
- 22/06/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 11,900 đ/CP.
- 2017Công ty chính thức niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HSX) với mã chứng khoán HII. Trong năm, Công ty cũng khánh thành nhà máy sản xuất bột đá CaCO3 với công suất 222 tấn/năm.
- 2016Công ty tiếp tục đầu tư lắp đặt thêm dây chuyền mới đưa công suất lên 35,000 tấn/năm. Công ty thực hiện tăng vốn điều lệ từ 86 tỷ đồng lên 136 tỷ đồng để mở rộng sản xuất. Công ty đầu tư dự án nâng công suất nhà máy sản xuất hạt nhựa phụ gia lên 150,000 tấn/năm.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 2013Công ty thực hiện tăng vốn điều lệ từ 80 tỷ đồng lên 86 tỷ đồng. Công ty lắp đặt thêm dây chuyền mới đưa tổng công suất nhà máy đạt 15,000 tấn/năm.
- 2010Công ty thực hiện tăng vốn điều lệ từ 40 tỷ đồng lên 80 tỷ đồng thông qua hình thức phát hành cho cổ đông hiện hữu. Công ty chính thức đưa nhà máy sản xuất hạt nhựa phụ gia CaCO3 đi vào hoạt động.
- 2009Công ty Cổ phần An Tiến Industries tiền thân là Công ty Cổ phần Nhựa và Khoáng sản An Phát - Yên Bái được thành lập, có trụ sở tại KCN phía Nam, xã Văn Tiến, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Công ty đã khởi công xây dựng nhà máy sản xuất hạt nhựa phụ gia CaCO3 với công suất 4,800 tấn/năm.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.958
- LNST 41,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.471
- Nợ 1.321
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 140
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 7.543
- LNST 50,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.803
- Nợ 904
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 254
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.160 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,5Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.160 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.250 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.572 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 23,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 27/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/03/2022 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 23/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 14/10/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 03/05/2018 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 28/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 13/08/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
