Ngân hàng TMCP Á Châu · Ngân hàng
Biểu đồ giá ACB
- 1 ngày
- -0,97%
- 1 tuần
- -3,10%
- 1 tháng
- -1,21%
- 3 tháng
- -8,13%
- 1 năm
- -6,65%
- 2 năm
- +12,62%
- 3 năm
- +51,64%
- 5 năm
- +50,30%
- Tất cả
- +444,12%
- Trần
- 21.950
- Sàn
- 19.150
- TC
- 20.550
- Mở
- 20.350
- Cao
- 20.500
- Thấp
- 20.200
- KL
- 7.535.400
- GT
- 153,3 tỷ
Mô hình giá của ACB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −280,1 tỷ
- 20 phiên
- −1.473,4 tỷ
- 60 phiên
- −2.586,3 tỷ
- 1 năm
- −9.158,0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −24,6 tỷ | −1,21 triệu cp |
| 05/11 | −10,4 tỷ | −505 nghìn cp |
| 04/11 | −93,3 tỷ | −4,59 triệu cp |
| 03/11 | −34,3 tỷ | −1,69 triệu cp |
| 02/11 | −117,5 tỷ | −5,78 triệu cp |
| 30/10 | −10,7 tỷ | −510 nghìn cp |
| 29/10 | +21,0 tỷ | +983 nghìn cp |
| 28/10 | +2,2 tỷ | +88 nghìn cp |
| 27/10 | −177,0 tỷ | −8,45 triệu cp |
| 26/10 | −62,7 tỷ | −2,99 triệu cp |
| 23/10 | −469,4 tỷ | −22,93 triệu cp |
| 22/10 | −44,3 tỷ | −2,17 triệu cp |
| 21/10 | −102,7 tỷ | −5,03 triệu cp |
| 20/10 | −136,6 tỷ | −6,74 triệu cp |
| 19/10 | −92,8 tỷ | −4,55 triệu cp |
| 16/10 | −26,1 tỷ | −1,27 triệu cp |
| 15/10 | −0,4 tỷ | −18 nghìn cp |
| 14/10 | −42,0 tỷ | −2,05 triệu cp |
| 13/10 | −10,8 tỷ | −531 nghìn cp |
| 12/10 | −41,1 tỷ | −2,02 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −280,1 tỷ | −13,77 triệu cp |
| T10/2026 | −1.446,8 tỷ | −70,50 triệu cp |
| T09/2026 | −392,7 tỷ | −18,40 triệu cp |
| T08/2026 | −599,4 tỷ | −26,93 triệu cp |
| T07/2026 | −444,6 tỷ | −20,04 triệu cp |
| T06/2026 | −356,3 tỷ | −13,87 triệu cp |
| T05/2026 | −2.394,0 tỷ | −104,20 triệu cp |
| T04/2026 | −695,0 tỷ | −29,20 triệu cp |
| T03/2026 | +249,4 tỷ | +10,95 triệu cp |
| T02/2026 | −1.099,7 tỷ | −46,81 triệu cp |
| T01/2026 | −595,7 tỷ | −24,91 triệu cp |
| T12/2025 | −602,1 tỷ | −24,89 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1.726,9 tỷ | −84,27 triệu cp |
| Q3/2026 | −1.436,7 tỷ | −65,37 triệu cp |
| Q2/2026 | −3.445,3 tỷ | −147,28 triệu cp |
| Q1/2026 | −1.446,0 tỷ | −60,77 triệu cp |
| Q4/2025 | −1.680,6 tỷ | −68,26 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −8.054,9 tỷ | −357,70 triệu cp |
| 2025 | −1.680,6 tỷ | −68,26 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +20,4 tỷ
- 20 phiên
- +59,2 tỷ
- 60 phiên
- −120,4 tỷ
- 1 năm
- −570,7 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +9,5 tỷ | +464 nghìn cp |
| 04/11 | +23,5 tỷ | +1,15 triệu cp |
| 03/11 | +13,4 tỷ | +660 nghìn cp |
| 02/11 | −9,1 tỷ | −451 nghìn cp |
| 30/10 | −17,0 tỷ | −812 nghìn cp |
| 29/10 | −11,4 tỷ | −537 nghìn cp |
| 28/10 | +23,7 tỷ | +1,12 triệu cp |
| 27/10 | +8,0 tỷ | +376 nghìn cp |
| 26/10 | +2,9 tỷ | +137 nghìn cp |
| 23/10 | +240,0 tỷ | +11,80 triệu cp |
| 22/10 | −4,2 tỷ | −207 nghìn cp |
| 21/10 | −10,9 tỷ | −535 nghìn cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 19/10 | −220,6 tỷ | −10,08 triệu cp |
| 16/10 | +5,2 tỷ | +253 nghìn cp |
| 15/10 | −11,7 tỷ | −574 nghìn cp |
| 14/10 | +0,3 tỷ | +16 nghìn cp |
| 13/10 | −2,0 tỷ | −97 nghìn cp |
| 12/10 | +4,7 tỷ | +231 nghìn cp |
| 09/10 | +14,6 tỷ | +716 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +37,4 tỷ | +1,82 triệu cp |
| T10/2026 | −3,9 tỷ | +550 nghìn cp |
| T09/2026 | −150,3 tỷ | −6,80 triệu cp |
| T08/2026 | +22,3 tỷ | +1,01 triệu cp |
| T07/2026 | −217,9 tỷ | −9,60 triệu cp |
| T06/2026 | −167,2 tỷ | −5,51 triệu cp |
| T05/2026 | −67,1 tỷ | −2,67 triệu cp |
| T04/2026 | −43,0 tỷ | −1,86 triệu cp |
| T03/2026 | −144,6 tỷ | −6,27 triệu cp |
| T02/2026 | −5,4 tỷ | −361 nghìn cp |
| T01/2026 | −14,3 tỷ | −876 nghìn cp |
| T12/2025 | +362,8 tỷ | +15,12 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +33,5 tỷ | +2,37 triệu cp |
| Q3/2026 | −345,9 tỷ | −15,39 triệu cp |
| Q2/2026 | −277,3 tỷ | −10,04 triệu cp |
| Q1/2026 | −164,4 tỷ | −7,50 triệu cp |
| Q4/2025 | +158,8 tỷ | +6,92 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −754,2 tỷ | −30,56 triệu cp |
| 2025 | +158,8 tỷ | +6,92 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,4 | 1,9 | −4,1 | −0,2 | 5,9 | 5,6 | −3,3 | 3,4 | −6,8 | −0,5 | −3,1 | −1,6 | |
| 2025 | −1,7 | 2,6 | 0,0 | −7,5 | 5,0 | 0,9 | 8,0 | 20,8 | −8,3 | 0,0 | −4,9 | −1,0 | 11,4 |
| 2024 | 7,8 | 8,7 | 1,8 | −5,7 | 9,2 | −3,4 | 3,2 | 1,0 | 3,9 | −1,4 | −0,8 | 2,4 | 28,5 |
| 2023 | 19,0 | −6,4 | 2,5 | −3,2 | 5,0 | 3,9 | 4,1 | −1,5 | −3,4 | −2,0 | 2,6 | 8,9 | 30,7 |
| 2022 | 0,1 | −1,9 | −2,6 | −1,0 | −3,5 | −4,9 | 2,6 | 0,2 | −10,0 | 0,9 | −1,3 | −0,9 | −20,7 |
| 2021 | −4,6 | 23,3 | 0,7 | 4,1 | 19,5 | 7,8 | 1,2 | −11,5 | −1,4 | 4,5 | 1,0 | 3,6 | 53,5 |
| 2020 | 0,9 | 9,6 | −29,3 | 15,1 | 11,6 | −0,4 | −1,4 | 22,5 | 6,1 | 7,2 | 12,8 | 3,3 | 60,1 |
| 2019 | −0,7 | 1,1 | 2,1 | −0,7 | −3,6 | −0,4 | 2,5 | −2,6 | 5,4 | 2,9 | −4,2 | −1,2 | 0,2 |
| 2018 | 13,1 | 12,7 | 9,3 | −9,3 | −5,7 | −11,0 | 0,5 | 9,2 | 0,3 | −11,0 | −1,7 | −0,7 | 1,4 |
| 2017 | 34,2 | −3,1 | 6,9 | −5,1 | 7,7 | 3,7 | 0,3 | 10,4 | 6,7 | 0,0 | 14,0 | 5,7 | 109,8 |
| TB | 6,8 | 4,9 | −1,3 | −1,4 | 5,1 | 0,2 | 1,8 | 5,2 | −0,7 | 0,1 | 1,9 | 2,2 | 30,5 |
| % năm tăng | 70% | 70% | 60% | 20% | 70% | 50% | 80% | 70% | 50% | 40% | 44% | 56% | 89% |
Bài viết mới
ACBPhân tích cổ phiếu ACB Quý 4/2026: Chi phí lãi tăng 67%
ACBNhững con số quyết định giá cổ phiếu ACB: vì sao thị trường chấp nhận trả giá cho nợ xấu thấp
ACBMô hình kinh doanh của ACB: cho vay cá nhân, doanh nghiệp vừa và nợ xấu thấp nhóm đầu
ACBMua 100 triệu cổ phiếu VCB, BID, CTG, ACB, MBB năm 2015, giữ đến nay được bao nhiêu?Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ACB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ACB
- 20264 bài
- Phân tích cổ phiếu ACB Quý 4/2026: Chi phí lãi tăng 67%Định giá cổ phiếu ACB Quý 4/2026: chi phí lãi tăng 67%, lãi thuần tăng 21%, nợ xấu 1,19%, P/E 7,7, P/B 1,19, ROE bốn quý 16,5%, giá 21.350 đồng.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu ACB: vì sao thị trường chấp nhận trả giá cho nợ xấu thấpĐịnh giá cổ phiếu ACB dựa vào giá trên giá trị sổ sách, tỷ lệ nợ xấu 0,97% và lợi nhuận trên vốn đang giảm, kèm số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của ACB: cho vay cá nhân, doanh nghiệp vừa và nợ xấu thấp nhóm đầuCổ phiếu ACB gắn với tỷ lệ nợ xấu 0,97% và chi phí dự phòng thấp. Bài bóc tách nguồn thu, chi phí vốn và biên lãi của ACB đến ngày 02/10/2026.
- Mua 100 triệu cổ phiếu VCB, BID, CTG, ACB, MBB năm 2015, giữ đến nay được bao nhiêu?So sánh 100 triệu đầu tư vào 5 cổ phiếu ngân hàng VN30 từ 2015 với gửi tiết kiệm: MBB ×10,5, ACB ×10,4, BID ×6,4, VCB ×6,1, CTG ×5,4, tiết kiệm ×1,7.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ACB
Chưa có ý tưởng nào về ACB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ58.044.220.000.000 đKỳquý 3/2026
- 58.044 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.350 đ · 06/11/2026
- 118.120 tỷ
- CP lưu hành
- 5.804.421.957
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.933.758.663
- 85%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại7,78%
- 22,22%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu26.400 đ
- 21/11/2006
Cổ đông lớn
- Trần Hùng Huy3,43%198.904.274 CP
- Sather Gate Investments Limited3,34%193.907.186 CP
- Nguyễn Thiên Hương Jenny2,61%151.421.326 CP
- Dragon Financial Holdings Limited2,43%140.770.684 CP
- Nguyễn Đức Hiếu Johnny1,94%112.858.891 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trần Hùng Huy3,43%
- Sather Gate Investments Limited3,34%
- Nguyễn Thiên Hương Jenny2,61%
- Dragon Financial Holdings Limited2,43%
- Nguyễn Đức Hiếu Johnny1,94%
- Cổ đông khác86,25%
Ngành nghề kinh doanh
- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các TCTD khác.
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn; chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá; góp vốn và liên doanh theo luật định.
- Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng.
- Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc và thanh toán quốc tế, huy động các loại vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong quan hệ với nước ngoài khi được NHNN cho phép.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 58,044.21 tỷ đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 51,366.5 tỷ đồng.
- 04/2024Tăng vốn điều lệ lên 44,666.5 tỷ đồng.
- 06/2023Tăng vốn điều lệ lên 38,840.5 tỷ đồng.
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 33,774.35 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 28 mốc ↓
- 02/07/2021Tăng vốn điều lệ lên 27,019.48 tỷ đồng.
- 09/12/2020Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HOSE với giá 26,400 đ/CP .
- 02/12/2020Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 20/11/2020Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 19/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 21,615.58 tỷ đồng.
- 15/11/2019Tăng vốn điều lệ lên 16,627.37 tỷ đồng.
- 30/11/2018Tăng vốn điều lệ lên 12,885.87 tỷ đồng.
- 09/01/2017Tăng vốn điều lệ lên 10,273.23 tỷ đồng.
- 03/2011Tăng vốn điều lệ lên 9,376.96 tỷ đồng.
- 11/2009Tăng vốn điều lệ lên 7,814.13 tỷ đồng.
- 09/2009Tăng vốn điều lệ lên 7,705.74 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 6,355.81 tỷ đồng.
- 11/2008Tăng vốn điều lệ lên 4,651.61 tỷ đồng.
- 10/2008Tăng vốn điều lệ lên 3,180 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 2,630 tỷ đồng.
- 25/05/2007Tăng vốn điều lệ lên 2,530 tỷ đồng.
- 21/11/2006Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 31/10/2006Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 14/02/2006Tăng vốn điều lệ lên lên 1,100 tỷ đồng.
- 2005Tăng vốn điều lệ lên 948.32 tỷ đồng.
- 12/2004Tăng vốn điều lệ lên 481.13 tỷ đồng.
- 17/02/1996Tăng vốn điều lệ lên 341 tỷ đồng.
- 24/04/1993Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 22.042
- LNST 4.699
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.104.380
- Nợ 1.000.366
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3.317
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 58.756
- LNST 15.625
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.025.850
- Nợ 931.330
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 28.160
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.350 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,3Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.350 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.773 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.920 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 44,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:13 |
| 15/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 23/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 31/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 01/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 10/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 20/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 25/07/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 06/09/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 20/03/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 01/12/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 15/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 17/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,85% (685đ/CP) |
| 30/03/2012 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 30/03/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 03/01/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/04/2011 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 21/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/11/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 08/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 04/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:141 |
| 11/06/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 17/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,8% (880đ/CP) |
| 04/12/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 625:229 |
| 13/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 11/09/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:11 |
| 23/04/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 10/01/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |