CTCP DAP - VINACHEM
Biểu đồ giá DDV
- 1 ngày
- -1,94%
- 1 tuần
- -4,40%
- 1 tháng
- -3,18%
- 3 tháng
- -19,15%
- 1 năm
- -46,31%
- 2 năm
- -1,17%
- 3 năm
- +86,27%
- 5 năm
- -37,91%
- Tất cả
- +48,87%
- Trần
- 19.800
- Sàn
- 14.800
- TC
- 17.300
- Mở
- 17.300
- Cao
- 17.300
- Thấp
- 16.800
- KL
- 469.800
- GT
- 8 tỷ
Mô hình giá của DDV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −5,1 tỷ
- 20 phiên
- −8,9 tỷ
- 60 phiên
- −13,4 tỷ
- 1 năm
- −39,3 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | −3,6 tỷ | −239 nghìn cp |
| 03/11 | −1,4 tỷ | −96 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | −3,6 tỷ | −202 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −5,1 tỷ | −340 nghìn cp |
| T10/2026 | −7,3 tỷ | −433 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,3 tỷ | −70 nghìn cp |
| T08/2026 | −3,3 tỷ | −172 nghìn cp |
| T07/2026 | −6,7 tỷ | −328 nghìn cp |
| T06/2026 | −12,9 tỷ | −506 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,1 tỷ | −40 nghìn cp |
| T04/2026 | +56,5 tỷ | +2,04 triệu cp |
| T03/2026 | +13,4 tỷ | +441 nghìn cp |
| T02/2026 | −35,0 tỷ | −1,17 triệu cp |
| T01/2026 | −6,9 tỷ | −268 nghìn cp |
| T12/2025 | −14,9 tỷ | −600 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −12,4 tỷ | −773 nghìn cp |
| Q3/2026 | −11,3 tỷ | −571 nghìn cp |
| Q2/2026 | +42,5 tỷ | +1,49 triệu cp |
| Q1/2026 | −28,5 tỷ | −998 nghìn cp |
| Q4/2025 | −33,1 tỷ | −1,22 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −9,6 tỷ | −852 nghìn cp |
| 2025 | −33,1 tỷ | −1,22 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,9 tỷ
- 20 phiên
- −2,3 tỷ
- 60 phiên
- −1,8 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/05 | −4,5 tỷ | −150 nghìn cp |
| 28/04 | +1,3 tỷ | +50 nghìn cp |
| 24/04 | +1,3 tỷ | +50 nghìn cp |
| 23/04 | +4,1 tỷ | +155 nghìn cp |
| 16/04 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 14/04 | +0,3 tỷ | +11 nghìn cp |
| 31/03 | −17,3 tỷ | −560 nghìn cp |
| 25/03 | +16,7 tỷ | +710 nghìn cp |
| 23/03 | +2,7 tỷ | +100 nghìn cp |
| 09/03 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 04/03 | +0,3 tỷ | +11 nghìn cp |
| 02/03 | −1,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| 27/02 | −3,4 tỷ | −110 nghìn cp |
| 25/02 | −1,2 tỷ | −40 nghìn cp |
| 24/02 | −1,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| 29/01 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 22/01 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 30/12 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 10/12 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 09/12 | +1,5 tỷ | +60 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2026 | −4,5 tỷ | −150 nghìn cp |
| T04/2026 | +6,7 tỷ | +255 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,5 tỷ | +200 nghìn cp |
| T02/2026 | −6,2 tỷ | −200 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| T12/2025 | +4,1 tỷ | +160 nghìn cp |
| T11/2025 | +11,7 tỷ | +400 nghìn cp |
| T10/2025 | −5,7 tỷ | −157 nghìn cp |
| T09/2025 | +4,9 tỷ | +157 nghìn cp |
| T07/2025 | −11,2 tỷ | −400 nghìn cp |
| T06/2025 | +10,3 tỷ | +400 nghìn cp |
| T05/2025 | −8,4 tỷ | −365 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | +2,2 tỷ | +105 nghìn cp |
| Q1/2026 | −6,0 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q4/2025 | +10,1 tỷ | +403 nghìn cp |
| Q3/2025 | −6,3 tỷ | −243 nghìn cp |
| Q2/2025 | −9,4 tỷ | −600 nghìn cp |
| Q1/2025 | +18,6 tỷ | +1,00 triệu cp |
| Q3/2024 | −4,6 tỷ | −211 nghìn cp |
| Q2/2024 | −3,6 tỷ | −195 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,8 tỷ | +95 nghìn cp |
| 2025 | +13,0 tỷ | +560 nghìn cp |
| 2024 | −7,4 tỷ | 0 cp |
| 2023 | −12,7 tỷ | −1,05 triệu cp |
| 2022 | −57,3 tỷ | −6,04 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 13,5 | 7,8 | −13,6 | −3,6 | −1,9 | −5,8 | −20,6 | −1,1 | −9,5 | −1,9 | −4,4 | −37,2 | |
| 2025 | −10,2 | 14,7 | −4,9 | 13,5 | 13,2 | 15,4 | 17,7 | −5,5 | 2,6 | −1,9 | −12,6 | −4,4 | 35,8 |
| 2024 | 10,6 | 9,4 | 43,5 | −10,9 | 29,9 | 1,4 | −3,7 | 1,6 | −4,3 | −1,7 | 5,2 | 8,3 | 113,7 |
| 2023 | 17,6 | −15,3 | 2,4 | −1,1 | 20,3 | 0,9 | 9,8 | −1,2 | 3,8 | −21,8 | 10,5 | 0,0 | 19,1 |
| 2022 | −27,1 | 48,0 | 0,0 | −13,9 | −8,9 | −27,6 | 15,4 | 5,8 | −22,6 | −27,3 | −17,0 | −5,3 | −66,9 |
| 2021 | −17,1 | 30,2 | 41,1 | −19,3 | 13,9 | 25,2 | −7,1 | 46,8 | 42,4 | −6,7 | 5,7 | −9,8 | 202,1 |
| 2020 | −7,3 | −1,6 | 6,4 | −15,0 | 5,3 | 10,1 | −9,1 | −10,1 | 33,3 | −1,4 | −1,4 | 25,9 | 27,5 |
| 2019 | −15,4 | −3,4 | 5,8 | −9,9 | 1,2 | 3,7 | −17,8 | 0,0 | 0,0 | −14,2 | 16,6 | −1,3 | −33,6 |
| 2018 | 0,0 | −1,5 | 1,5 | −6,0 | −3,2 | 9,9 | 7,3 | 15,4 | 10,8 | 8,8 | −1,0 | 5,1 | 55,2 |
| 2017 | −17,1 | 12,1 | 1,5 | 5,9 | −14,2 | 26,6 | −13,1 | 0,0 | 19,6 | −10,2 | −4,1 | −1,5 | −4,1 |
| TB | −5,2 | 10,0 | 8,4 | −6,1 | 5,6 | 6,0 | −2,1 | 5,2 | 7,6 | −7,8 | 0,2 | 1,9 | 38,8 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 70% | 20% | 60% | 80% | 40% | 40% | 60% | 10% | 44% | 33% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DDV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DDV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DDV
Chưa có ý tưởng nào về DDV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.461.099.000.000 đKỳquý 3/2026
- 1.461 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.200 đ · 06/11/2026
- 2.221 tỷ
- CP lưu hành
- 146.109.900
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu58.443.960
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 2,46%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 64%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.600 đ
- 10/06/2015
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam64%93.510.336 CP
- Công ty Cổ phần The Golden Group1,71%2.500.000 CP
- Nguyễn Văn Oanh0,35%505.900 CP
- Hoàng Mạnh Thắng0,34%500.000 CP
- Cao Thị Hồng0,21%300.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam64%
- Công ty Cổ phần The Golden Group1,71%
- Nguyễn Văn Oanh0,35%
- Hoàng Mạnh Thắng0,34%
- Cao Thị Hồng0,21%
- Cổ đông khác33,4%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất phân bón, hóa chất
- Sản xuất, truyền tải, phân phối điện
- Sửa chữa, lắp ráp máy móc, thiết bị công nghiệp
- Bán buôn phân bón, hợp chất ni tơ và hóa chất cơ bản
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2015Vốn điều lệ ban đầu 1,461.09 tỷ đồng.
- 10/06/2015Ngày giao dịch cổ phiếu đầu tiên trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 13,200 đồng.
- 1/1/2015Công ty chính thức đổi sang mô hình hoạt động công ty cổ phần .
- 2008Công ty Cổ phần DAP-VINACHEM, tiền thân là Công ty TNHH MTV DAP-VINACHEM, được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.290
- LNST 9,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.350
- Nợ 1.142
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 237
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.652
- LNST 631
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.039
- Nợ 774
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 554
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.693 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.114 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 20/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 27/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 18/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
