CTCP Đầu tư Cao su Đắk Lắk
Biểu đồ giá DRI
- 1 ngày
- -2,96%
- 1 tuần
- -6,43%
- 1 tháng
- -20,12%
- 3 tháng
- +8,09%
- 1 năm
- +17,07%
- 2 năm
- +29,70%
- 3 năm
- +130,23%
- 5 năm
- +9,99%
- Tất cả
- +193,06%
- Trần
- 15.500
- Sàn
- 11.500
- TC
- 13.500
- Mở
- 13.600
- Cao
- 13.700
- Thấp
- 13.300
- KL
- 467.900
- GT
- 6,3 tỷ
Mô hình giá của DRI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +3,6 tỷ
- 20 phiên
- +27,7 tỷ
- 60 phiên
- +41,7 tỷ
- 1 năm
- +47,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | +3,6 tỷ | +270 nghìn cp |
| 30/10 | +2,0 tỷ | +141 nghìn cp |
| 29/10 | +7,6 tỷ | +522 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | +0,6 tỷ | +40 nghìn cp |
| 21/10 | +7,7 tỷ | +492 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 15/10 | +1,7 tỷ | +109 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 12/10 | +4,4 tỷ | +262 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +3,6 tỷ | +267 nghìn cp |
| T10/2026 | +28,0 tỷ | +1,81 triệu cp |
| T09/2026 | +3,5 tỷ | +262 nghìn cp |
| T08/2026 | +7,9 tỷ | +582 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| T05/2026 | +2,1 tỷ | +152 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,4 tỷ | −25 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,4 tỷ | +30 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,2 tỷ | +93 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,2 tỷ | +19 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +31,6 tỷ | +2,08 triệu cp |
| Q3/2026 | +11,4 tỷ | +843 nghìn cp |
| Q2/2026 | +2,1 tỷ | +148 nghìn cp |
| Q1/2026 | +1,1 tỷ | +98 nghìn cp |
| Q4/2025 | +1,2 tỷ | +107 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +46,2 tỷ | +3,17 triệu cp |
| 2025 | +1,2 tỷ | +107 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +2,0 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 08/10 | +4,1 tỷ | +252 nghìn cp |
| 29/04 | −1,6 tỷ | −114 nghìn cp |
| 28/04 | −4,4 tỷ | −314 nghìn cp |
| 23/04 | +2,6 tỷ | +200 nghìn cp |
| 21/04 | +1,3 tỷ | +100 nghìn cp |
| 20/04 | +1,3 tỷ | +98 nghìn cp |
| 16/04 | +0,3 tỷ | +27 nghìn cp |
| 14/04 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −63 cp |
| 12/03 | −0,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| 11/03 | −0,6 tỷ | −64 nghìn cp |
| 28/02 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 27/02 | −0,3 tỷ | −30 nghìn cp |
| 05/02 | +0,4 tỷ | +50 nghìn cp |
| 31/01 | +0,4 tỷ | +49 nghìn cp |
| 29/01 | +0,4 tỷ | +51 nghìn cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −500 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +4,1 tỷ | +252 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,5 tỷ | 0 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −63 cp |
| T03/2024 | −1,0 tỷ | −114 nghìn cp |
| T02/2024 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| T01/2024 | +0,8 tỷ | +100 nghìn cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −500 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +4,1 tỷ | +252 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,5 tỷ | 0 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −63 cp |
| Q1/2024 | −0,1 tỷ | 0 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −500 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +3,6 tỷ | +252 nghìn cp |
| 2024 | −0,1 tỷ | −63 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −500 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,9 | 8,8 | −10,3 | 14,8 | 0,7 | −5,6 | −3,0 | 9,2 | 19,5 | −10,8 | −6,4 | 8,1 | |
| 2025 | 0,0 | 27,7 | −12,4 | −20,5 | 5,4 | 11,8 | 2,2 | −7,7 | −4,2 | 7,0 | 5,7 | 0,0 | 7,0 |
| 2024 | 2,6 | 10,3 | 47,7 | −14,2 | 33,0 | −11,0 | −14,8 | 2,8 | 9,1 | −0,9 | 9,4 | 0,0 | 75,9 |
| 2023 | 28,5 | −2,6 | −1,4 | 5,3 | 14,2 | −3,4 | 1,2 | −7,0 | −9,0 | −5,7 | 6,1 | 11,4 | 36,7 |
| 2022 | −22,1 | 20,8 | 13,6 | −21,2 | −10,4 | −8,4 | 3,4 | 0,9 | −24,9 | −33,4 | 1,7 | −1,7 | −63,9 |
| 2021 | −10,0 | 16,7 | 7,1 | 5,7 | 11,5 | 3,8 | −4,9 | 28,4 | −2,5 | 30,5 | 7,4 | −1,7 | 125,4 |
| 2020 | −12,8 | −3,7 | −32,8 | 11,8 | 10,2 | −2,5 | −13,1 | 20,9 | 5,2 | 71,4 | −4,2 | 16,0 | 42,6 |
| 2019 | 16,4 | 9,5 | −7,2 | 4,8 | 10,1 | 0,0 | −8,3 | −7,9 | −8,5 | −3,7 | 7,6 | 10,6 | 20,8 |
| 2018 | 0,9 | −9,8 | −6,5 | −9,0 | −11,3 | 2,5 | −11,2 | −2,8 | 5,7 | −11,0 | −15,4 | 0,0 | −51,7 |
| 2017 | 14,0 | 7,5 | 10,7 | −9,3 | −8,8 | −2,6 | 7,1 | ||||||
| TB | 0,0 | 8,6 | −0,3 | −2,5 | 7,0 | 0,1 | −4,1 | 4,8 | −1,9 | 3,5 | 1,7 | 4,6 | 24,1 |
| % năm tăng | 44% | 67% | 33% | 56% | 78% | 40% | 40% | 60% | 40% | 30% | 67% | 44% | 75% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DRI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DRI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DRI
Chưa có ý tưởng nào về DRI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ732.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 732 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.100 đ · 06/11/2026
- 959 tỷ
- CP lưu hành
- 73.200.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu40.260.000
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại45,39%
- 4,61%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 66,6%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.300 đ
- 23/05/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Cao su Đắk Lắk45%32.940.000 CP
- Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt0,68%500.000 CP
- Bùi Quang Ninh0,2%150.000 CP
- Nguyễn Độ0,15%112.511 CP
- Nguyễn Viết Tượng0,14%100.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Cao su Đắk Lắk45%
- Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt0,68%
- Bùi Quang Ninh0,2%
- Nguyễn Độ0,15%
- Nguyễn Viết Tượng0,14%
- Cổ đông khác53,82%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt và nhân giống cây công nghiệp
- Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
- Bán buôn nông sản, vật tư nông nghiệp, phụ tùng sản xuất nông nghiệp và đồ bảo hộ lao động
- Kinh doanh bất động sản và tư vấn quản lý dự án
- Khai thác và thu gom than bùn.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 23/05/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 13,300 đ/CP.
- 30/12/2016Trở thành công ty đại chúng.
- 2013Tăng vốn điều lệ lên 732 tỷ đồng.
- 05/07/2012Tiếp quản Công ty TNHH Cao Su Đắk Lawsk (DAKLAORUCO) tại Lào từ Công ty Mẹ DAKRUCO.
- 04/2012Đầu tư xây dựng và đưa Nhà máy chế biến mủ cao su tại Lào vào hoạt động với công suất 10,000 tấn/năm.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 23/09/2011CTCP Đầu tư Cao su Đắk Lắk được thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 136
- LNST 26,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.016
- Nợ 281
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −11,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 684
- LNST 157
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 953
- Nợ 246
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 44,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.852 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.971 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 29,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 22,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 25,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 29/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 22/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 31/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 19/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 17/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 01/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,7% (270đ/CP) |
| 21/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 08/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
