Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội · Ngân hàng
Biểu đồ giá SHB
- 1 ngày
- +0,47%
- 1 tuần
- +0,94%
- 1 tháng
- -1,83%
- 3 tháng
- -8,90%
- 1 năm
- -31,18%
- 2 năm
- +33,37%
- 3 năm
- +34,71%
- 5 năm
- -21,01%
- Tất cả
- +373,57%
- Trần
- 11.400
- Sàn
- 9.960
- TC
- 10.700
- Mở
- 10.550
- Cao
- 10.700
- Thấp
- 10.500
- KL
- 21.269.700
- GT
- 225,2 tỷ
Mô hình giá của SHB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +145,8 tỷ
- 20 phiên
- +235,4 tỷ
- 60 phiên
- +479,2 tỷ
- 1 năm
- −19,5 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +13,0 tỷ | +1,23 triệu cp |
| 05/11 | +8,6 tỷ | +784 nghìn cp |
| 04/11 | +34,3 tỷ | +3,27 triệu cp |
| 03/11 | +125,4 tỷ | +12,06 triệu cp |
| 02/11 | −35,4 tỷ | −3,38 triệu cp |
| 30/10 | +12,3 tỷ | +1,16 triệu cp |
| 29/10 | +43,5 tỷ | +4,09 triệu cp |
| 28/10 | −5,2 tỷ | −490 nghìn cp |
| 27/10 | +14,6 tỷ | +1,37 triệu cp |
| 26/10 | +2,6 tỷ | +238 nghìn cp |
| 23/10 | +18,2 tỷ | +1,71 triệu cp |
| 22/10 | −15,0 tỷ | −1,39 triệu cp |
| 21/10 | +42,4 tỷ | +3,96 triệu cp |
| 20/10 | −11,6 tỷ | −1,10 triệu cp |
| 19/10 | −37,5 tỷ | −3,51 triệu cp |
| 16/10 | −9,7 tỷ | −915 nghìn cp |
| 15/10 | +42,0 tỷ | +4,06 triệu cp |
| 14/10 | −3,7 tỷ | −350 nghìn cp |
| 13/10 | +10,7 tỷ | +1,05 triệu cp |
| 12/10 | −14,1 tỷ | −1,35 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +145,8 tỷ | +13,96 triệu cp |
| T10/2026 | +232,0 tỷ | +23,48 triệu cp |
| T09/2026 | +85,9 tỷ | +7,51 triệu cp |
| T08/2026 | −76,6 tỷ | −6,68 triệu cp |
| T07/2026 | +5,2 tỷ | +3,13 triệu cp |
| T06/2026 | +78,7 tỷ | +5,77 triệu cp |
| T05/2026 | −87,1 tỷ | −6,03 triệu cp |
| T04/2026 | −231,7 tỷ | −15,54 triệu cp |
| T03/2026 | +6,9 tỷ | +484 nghìn cp |
| T02/2026 | −212,3 tỷ | −13,43 triệu cp |
| T01/2026 | −322,7 tỷ | −20,20 triệu cp |
| T12/2025 | +122,2 tỷ | +7,17 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +377,8 tỷ | +37,44 triệu cp |
| Q3/2026 | +14,5 tỷ | +3,96 triệu cp |
| Q2/2026 | −240,1 tỷ | −15,79 triệu cp |
| Q1/2026 | −528,1 tỷ | −33,15 triệu cp |
| Q4/2025 | +201,8 tỷ | +12,27 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −375,8 tỷ | −7,53 triệu cp |
| 2025 | +201,8 tỷ | +12,27 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −20,1 tỷ
- 20 phiên
- −22,6 tỷ
- 60 phiên
- −5,6 tỷ
- 1 năm
- −264,4 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +2,5 tỷ | +229 nghìn cp |
| 04/11 | +5,2 tỷ | +493 nghìn cp |
| 03/11 | −0,2 tỷ | −17 nghìn cp |
| 02/11 | −0,5 tỷ | −59 nghìn cp |
| 30/10 | −27,1 tỷ | −2,54 triệu cp |
| 29/10 | −8,6 tỷ | −803 nghìn cp |
| 28/10 | +3,0 tỷ | +282 nghìn cp |
| 27/10 | +2,5 tỷ | +238 nghìn cp |
| 26/10 | +3,7 tỷ | +343 nghìn cp |
| 23/10 | +6,0 tỷ | +564 nghìn cp |
| 22/10 | −0,9 tỷ | −86 nghìn cp |
| 21/10 | −6,6 tỷ | −624 nghìn cp |
| 20/10 | −1,6 tỷ | −150 nghìn cp |
| 19/10 | +3,4 tỷ | +323 nghìn cp |
| 16/10 | +19,0 tỷ | +1,78 triệu cp |
| 15/10 | −6,0 tỷ | −577 nghìn cp |
| 14/10 | +1,1 tỷ | +110 nghìn cp |
| 13/10 | −2,2 tỷ | −214 nghìn cp |
| 12/10 | +8,3 tỷ | +796 nghìn cp |
| 09/10 | −23,7 tỷ | −2,25 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +6,9 tỷ | +647 nghìn cp |
| T10/2026 | −49,7 tỷ | −4,68 triệu cp |
| T09/2026 | +29,9 tỷ | +2,58 triệu cp |
| T08/2026 | +4,0 tỷ | +338 nghìn cp |
| T07/2026 | −29,0 tỷ | −2,30 triệu cp |
| T06/2026 | +11,5 tỷ | +938 nghìn cp |
| T05/2026 | −8,0 tỷ | −539 nghìn cp |
| T04/2026 | −32,4 tỷ | −1,75 triệu cp |
| T03/2026 | −152,3 tỷ | −9,73 triệu cp |
| T02/2026 | −173,9 tỷ | −11,05 triệu cp |
| T01/2026 | −96,1 tỷ | −4,70 triệu cp |
| T12/2025 | +264,0 tỷ | +17,21 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −42,8 tỷ | −4,03 triệu cp |
| Q3/2026 | +4,9 tỷ | +617 nghìn cp |
| Q2/2026 | −28,9 tỷ | −1,36 triệu cp |
| Q1/2026 | −422,4 tỷ | −25,48 triệu cp |
| Q4/2025 | +230,1 tỷ | +15,24 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −489,1 tỷ | −30,25 triệu cp |
| 2025 | +230,1 tỷ | +15,24 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,1 | −0,3 | −2,5 | −5,1 | −5,2 | −1,8 | −15,1 | 6,1 | −6,1 | −7,0 | 0,9 | −33,3 | |
| 2025 | 0,5 | 7,7 | 24,5 | 1,2 | 7,6 | −1,2 | 33,3 | 23,5 | −10,1 | −2,7 | 2,2 | −2,7 | 107,6 |
| 2024 | 7,4 | 1,8 | −3,4 | 0,4 | −0,4 | 0,0 | 2,1 | −5,3 | 4,3 | −3,6 | −2,9 | −0,5 | −0,9 |
| 2023 | 10,6 | −10,9 | 9,8 | 4,1 | 4,9 | 6,4 | 19,0 | −1,2 | −10,9 | −9,1 | 7,0 | 0,0 | 28,2 |
| 2022 | 0,8 | −3,7 | −1,2 | −23,8 | −9,2 | −8,8 | 8,6 | 6,5 | −20,3 | −8,0 | 1,5 | −1,6 | −48,7 |
| 2021 | −14,1 | 8,9 | 61,6 | 6,6 | 22,0 | −5,6 | −3,1 | −1,1 | −3,3 | 5,0 | 4,0 | −5,1 | 78,4 |
| 2020 | 15,6 | 54,5 | 27,1 | 30,5 | −12,0 | −7,1 | −9,2 | 17,7 | 10,8 | 0,0 | 10,4 | 0,0 | 216,6 |
| 2019 | 0,0 | 2,6 | 1,7 | 0,0 | −7,0 | −2,6 | −3,2 | −4,2 | 4,4 | 0,0 | −8,9 | 8,2 | −9,8 |
| 2018 | 50,2 | 0,9 | −1,6 | −11,7 | −18,4 | −11,9 | −1,1 | 4,9 | 7,2 | −15,5 | −2,4 | −4,1 | −16,7 |
| 2017 | 4,3 | 10,3 | 7,5 | 32,0 | −4,0 | 5,5 | 9,1 | −4,8 | 1,3 | −2,5 | 20,3 | −1,1 | 102,2 |
| TB | 7,3 | 7,2 | 12,3 | 3,4 | −2,2 | −2,7 | 4,0 | 4,2 | −2,3 | −4,3 | 3,5 | −0,8 | 50,8 |
| % năm tăng | 70% | 70% | 60% | 60% | 30% | 20% | 50% | 50% | 50% | 10% | 67% | 11% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SHB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SHB
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu SHB Quý 4/2026: Nợ nhóm 2 gấp 2,3 lần đầu nămĐịnh giá cổ phiếu SHB Quý 4/2026: lãi trước thuế quý III tăng 57,1%, nợ nhóm 2 gấp 2,3 lần đầu năm, lãi thuần chín tháng giảm 6,4%, P/B 0,62, ROE bốn quý 18,8%.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu SHB: nợ xấu, bộ đệm dự phòng, chi phí vốnĐịnh giá cổ phiếu SHB dựa vào giá trên giá trị sổ sách, chất lượng tài sản và bộ đệm dự phòng, kèm số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của SHB: cho vay doanh nghiệp và lộ trình tái cơ cấuCổ phiếu SHB gắn với bảng cân đối gần một triệu tỷ đồng. Bài viết bóc tách nguồn thu, chi phí vốn và chi phí dự phòng của ngân hàng này.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SHB
Chưa có ý tưởng nào về SHB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ45.942.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 45.942 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.750 đ · 06/11/2026
- 57.445 tỷ
- CP lưu hành
- 5.343.703.838
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.007.777.878
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại25,6%
- 4,4%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0,57%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu28.900 đ
- 20/04/2009
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T6,75%360.471.376 CP
- Đỗ Vinh Quang2,52%134.526.478 CP
- Đỗ Quang Vinh2,38%127.165.207 CP
- Đỗ Quang Hiển2,34%125.163.350 CP
- Đỗ Thị Thu Hà1,75%93.372.853 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T6,75%
- Đỗ Vinh Quang2,52%
- Đỗ Quang Vinh2,38%
- Đỗ Quang Hiển2,34%
- Đỗ Thị Thu Hà1,75%
- Cổ đông khác84,27%
Ngành nghề kinh doanh
- Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn.
- Cho vay tài trợ xuất nhập khẩu, cho vay hỗ trợ tiêu dùng.
- Bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh nộp thuế nhập khẩu.
- Phát hành thư bảo lãnh trong nước.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 53,442.00 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 45,942.00 tỷ đồng.
- 04/2025Tăng vốn điều lệ lên 40,657.47 tỷ đồng.
- 06/2024Tăng vốn điều lệ lên 36,629.08 tỷ đồng.
- 09/2023Tăng vốn điều lệ lên 36,193.98 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 22 mốc ↓
- 01/2023Tăng vốn điều lệ lên 30,673.83 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 26,673.69 tỷ đồng.
- 11/10/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE.
- 05/10/2021Ngày giao dịch cuối cùng trên HNX để chuyển sang HOSE .
- 08/2021Tăng vốn điều lệ lên 19,260.48 tỷ đồng.
- 05/2019Tăng vốn điều lệ lên 17,510.09 tỷ đồng.
- 03/2017Tăng vốn điều lệ lên 12,036.16 tỷ đồng.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 11,196.89 tỷ đồng.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 9,485.94 tỷ đồng.
- 10/2012Tăng vốn điều lệ lên 8,865.79 tỷ đồng.
- 28/08/2012Ngân Hàng TMCP Nhà Hà Nội (HBB) chính thức sáp nhập vào Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB) theo quyết định số 1559/QĐ-NHNN ngày 07/08/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 4,815.79 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 3,497.51 tỷ đồng.
- 2009Ngân hàng chính thức niêm yết trên Sở GDCK Hà Nội với mã CK đăng ký là SHB.
- 08/2007Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 20/01/2006Thống Đốc Ngân hàng NNVN đã ký Quyết định số 93/QĐ-NHNN chuyển đổi mô hình hoạt động từ Ngân hàng TMCP Nông thôn sang Ngân hàng TMCP với vốn điều lệ là 500 tỷ đồng.
- 13/11/1993Tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Nhơn Ái được thành lập theo giấy phép số 0041/NH /GP do Thống đốc Ngân hàng NNVN cấp.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 21.031
- LNST 4.119
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 993.512
- Nợ 914.311
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 236
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 57.323
- LNST 11.960
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 892.009
- Nợ 823.878
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 34.918
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.750 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,6Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.750 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.973 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.239 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 41,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/04/2026 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 18/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:13 |
| 09/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/02/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:11 |
| 18/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:9 |
| 23/11/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 11/11/2021 | Quyền mua | Quyền mua 25:7 |
| 11/11/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:21 |
| 06/05/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 04/02/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:209 |
| 04/02/2020 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 11/01/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:3 |
| 28/12/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:3 |
| 06/08/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 04/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 04/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 11/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 21/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/06/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 21/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 14/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |


