CTCP Xây Dựng Và Năng Lượng VCP
Biểu đồ giá VCP
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +20,08%
- 1 tháng
- +42,73%
- 3 tháng
- +40,27%
- 1 năm
- +26,80%
- 2 năm
- +38,79%
- 3 năm
- +47,92%
- 5 năm
- +18,86%
- Tất cả
- +276,48%
- Trần
- 36.300
- Sàn
- 26.900
- TC
- 31.600
- Mở
- 31.800
- Cao
- 32.800
- Thấp
- 30.700
- KL
- 51.700
- GT
- 1,7 tỷ
Mô hình giá của VCP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| 2025 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,3 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/11 | 0 tỷ | −31 cp |
| 27/06 | −1,0 tỷ | −40 nghìn cp |
| 20/06 | −1,1 tỷ | −40 nghìn cp |
| 14/06 | +1,8 tỷ | +80 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −31 cp |
| T06/2024 | −0,3 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −31 cp |
| Q2/2024 | −0,3 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | −0,3 tỷ | −31 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,5 | −4,4 | 0,0 | −1,3 | −0,4 | 0,4 | −0,8 | −0,8 | −0,8 | 18,3 | 20,1 | 34,0 | |
| 2025 | −1,1 | 1,9 | −3,7 | −2,3 | −1,2 | 1,6 | 9,4 | −3,9 | −0,8 | 2,7 | −4,9 | −3,2 | −6,1 |
| 2024 | 0,0 | −1,3 | −4,5 | −5,2 | 1,0 | 24,4 | −5,6 | −2,5 | −4,3 | 8,2 | 10,1 | 2,3 | 20,2 |
| 2023 | 5,7 | −2,9 | 4,3 | 12,0 | −0,7 | −18,5 | 2,3 | 0,9 | 0,4 | −0,4 | −1,3 | −0,5 | −1,8 |
| 2022 | 3,6 | −4,3 | 0,8 | −10,4 | 0,8 | −0,4 | 4,6 | −2,4 | −11,3 | 3,6 | 0,5 | −0,9 | −16,0 |
| 2021 | −12,1 | 0,8 | −0,8 | −6,3 | 6,7 | −1,1 | −8,4 | −3,0 | −3,1 | −0,3 | −1,3 | −1,3 | −27,2 |
| 2020 | 6,2 | −6,0 | −8,3 | 0,0 | 0,0 | 9,0 | −10,1 | −0,6 | 9,9 | −10,3 | 0,0 | 13,7 | 0,0 |
| 2019 | 4,2 | 4,3 | 2,8 | 0,0 | 2,9 | −2,9 | 13,9 | −5,7 | 0,8 | 9,2 | 35,2 | −2,6 | 73,9 |
| 2018 | 0,3 | 7,3 | 10,8 | −3,2 | −1,0 | 12,0 | 7,9 | 18,7 | 0,0 | 0,3 | 2,0 | 2,8 | 72,5 |
| 2017 | 17,8 | −5,7 | 7,1 | −1,5 | 3,1 | 0,5 | −0,5 | 9,7 | 2,8 | 10,8 | 6,0 | 6,1 | 69,7 |
| TB | 2,7 | −1,0 | 0,8 | −1,8 | 1,1 | 2,5 | 1,3 | 1,0 | −0,7 | 4,2 | 5,1 | 1,8 | 20,6 |
| % năm tăng | 70% | 40% | 50% | 10% | 50% | 60% | 50% | 30% | 40% | 70% | 56% | 44% | 44% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VCP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VCP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VCP
Chưa có ý tưởng nào về VCP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ837.896.580.000 đKỳquý 3/2026
- 838 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng31.700 đ · 06/11/2026
- 2.656 tỷ
- CP lưu hành
- 83.789.658
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu37.705.346
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.000 đ
- 16/12/2016
Cổ đông lớn
- Công Ty Cổ Phần Dh Holdings17,64%14.780.580 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vsd14,29%11.975.001 CP
- Công ty TNHH MTV V - Trade9,19%7.703.550 CP
- Tổng Công ty Sông Đà7,08%5.928.469 CP
- Lê Quốc Hương6,17%5.170.277 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty Cổ Phần Dh Holdings17,64%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vsd14,29%
- Công ty TNHH MTV V - Trade9,19%
- Tổng Công ty Sông Đà7,08%
- Lê Quốc Hương6,17%
- Cổ đông khác45,63%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện; Đầu tư xây dựng dự án thủy điện.
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Sản xuất và kinh doanh điện năng.
- Tư vấn xây lắp các công trình điện.
- Thẩm định công trình, tư vấn quản lý dự án, kinh doanh BĐS,...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 837.89 tỷ đồng.
- 04/06/2021Tăng vốn điều lệ lên 752.39 tỷ đồng.
- 21/07/2020Đổi tên từ CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Năng lượng Vinaconex thành CTCP Xây dựng và Năng lượng VCP.
- 22/10/2018Tăng vốn điều lệ lên 570 tỷ đồng.
- 16/12/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 17,000đ/cp.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 456 tỷ đồng.
- 12/07/2010Công ty chính thức đổi tên thành CTCP Đầu tư XD và Phát triển Năng lượng Vinaconex (tên viết tắt là Công ty cổ phần Vinaconex P&C).
- 08/2007Tăng vốn điều lệ lên 380 tỷ đồng.
- 18/05/2004Công ty Cổ phần Thủy điện Cửa Đạt được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 240 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 826
- LNST 245
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.111
- Nợ 4.842
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 764
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.287
- LNST 441
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.315
- Nợ 3.860
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 343
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng31.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng31.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.364 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 31.628 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 30,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 23,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 26/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 21/01/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 625:71 |
| 29/04/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:8 |
| 11/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/07/2018 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 07/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 22/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 07/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 29/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
