CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai · SX Phụ trợ
Biểu đồ giá DLG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +1,06%
- 1 tháng
- -2,05%
- 3 tháng
- -16,23%
- 1 năm
- -30,04%
- 2 năm
- -1,04%
- 3 năm
- -7,73%
- 5 năm
- -72,83%
- Tất cả
- -90,32%
- Trần
- 2.040
- Sàn
- 1.780
- TC
- 1.910
- Mở
- 1.910
- Cao
- 1.910
- Thấp
- 1.890
- KL
- 178.300
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của DLG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Phụ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −8,3 tỷ
- 20 phiên
- −8,3 tỷ
- 60 phiên
- −8,4 tỷ
- 1 năm
- −12,5 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | +22 nghìn cp |
| 05/11 | −0,2 tỷ | −127 nghìn cp |
| 04/11 | −0,6 tỷ | −320 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −19 nghìn cp |
| 02/11 | −7,4 tỷ | −3,93 triệu cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −41 nghìn cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −28 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −18 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +16 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −14 nghìn cp |
| 21/10 | +0,1 tỷ | +34 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +13 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −12 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −18 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +38 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −8,3 tỷ | −4,37 triệu cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −20 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −32 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +22 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,2 tỷ | −92 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,6 tỷ | −234 nghìn cp |
| T05/2026 | −2,7 tỷ | −983 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,5 tỷ | −568 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,6 tỷ | +200 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,2 tỷ | +419 nghìn cp |
| T01/2026 | +2,2 tỷ | +914 nghìn cp |
| T12/2025 | −2,4 tỷ | −888 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −8,3 tỷ | −4,39 triệu cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −102 nghìn cp |
| Q2/2026 | −4,8 tỷ | −1,78 triệu cp |
| Q1/2026 | +4,1 tỷ | +1,53 triệu cp |
| Q4/2025 | −5,3 tỷ | −1,91 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −9,3 tỷ | −4,75 triệu cp |
| 2025 | −5,3 tỷ | −1,91 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −138 cp |
| 10/09 | 0 tỷ | −267 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −20 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −42 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −5 cp |
| 10/12 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −21 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −70 cp |
| 10/06 | 0 tỷ | −20 cp |
| 11/03 | 0 tỷ | −119 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −82 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −167 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −9 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −200 cp |
| 08/12 | 0 tỷ | −95 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −39 cp |
| 25/10 | 0 tỷ | −132 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −138 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −267 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −30 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −42 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −21 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −119 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −82 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −138 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −307 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −42 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −119 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −82 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −138 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −354 cp |
| 2024 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 33,8 | −18,0 | 0,0 | −5,5 | −4,7 | −1,5 | −13,5 | 0,0 | −11,2 | −5,0 | 1,1 | −28,2 | |
| 2025 | −9,1 | 6,3 | 8,5 | −5,5 | 15,0 | −3,0 | 61,7 | −18,5 | −5,3 | −2,1 | −3,6 | −1,8 | 27,9 |
| 2024 | −6,1 | 0,0 | 0,4 | −19,9 | 13,0 | −9,1 | −8,9 | 8,7 | 0,0 | 2,7 | −1,0 | 8,9 | −15,1 |
| 2023 | 11,9 | −10,2 | −4,6 | 7,7 | 25,8 | 0,0 | 20,1 | −9,4 | −14,9 | −22,5 | 9,4 | 10,4 | 12,4 |
| 2022 | −28,8 | 8,3 | 0,4 | −24,7 | 0,9 | −31,8 | 13,6 | −6,1 | −25,2 | −31,8 | 16,2 | −8,0 | −76,7 |
| 2021 | 1,3 | 14,6 | 33,7 | 33,1 | −16,1 | 26,3 | −14,7 | 8,2 | 30,2 | 82,0 | −6,2 | 33,7 | 500,0 |
| 2020 | −9,9 | 2,3 | −21,0 | 9,4 | −2,0 | 3,4 | −19,5 | 9,7 | 2,9 | −5,7 | −0,8 | 19,1 | −18,3 |
| 2019 | −13,2 | −2,3 | 35,7 | −9,7 | −14,6 | 17,0 | −3,8 | 6,6 | −5,6 | 9,2 | −9,6 | 26,5 | 25,7 |
| 2018 | −2,3 | −6,6 | −7,1 | −3,7 | −5,9 | −2,6 | 0,4 | −7,1 | 6,5 | −16,3 | −13,2 | −20,4 | −57,1 |
| 2017 | −1,1 | 8,5 | 2,0 | 18,6 | 5,6 | 9,5 | −1,5 | −2,9 | −2,8 | −20,8 | 17,8 | −1,1 | 28,7 |
| TB | −2,4 | 0,3 | 4,8 | 0,0 | 1,7 | 0,8 | 3,4 | −1,1 | −2,5 | −1,1 | 1,0 | 7,5 | 47,5 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 60% | 40% | 50% | 40% | 40% | 40% | 30% | 30% | 33% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DLG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DLG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DLG
Chưa có ý tưởng nào về DLG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.993.097.200.000 đKỳquý 3/2026
- 2.993 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.910 đ · 06/11/2026
- 572 tỷ
- CP lưu hành
- 299.309.720
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu209.516.804
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại43,05%
- 5,95%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 22/06/2010
Cổ đông lớn
- Bùi Pháp24,8%74.226.523 CP
- Nguyễn Đăng Quang3,86%11.565.700 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Điện Năng Đức Long Gia Lai1,21%3.624.650 CP
- Nguyễn Hải0,78%2.336.200 CP
- Vũ Thị Hải0,51%1.535.479 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bùi Pháp24,8%
- Nguyễn Đăng Quang3,86%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Điện Năng Đức Long Gia Lai1,21%
- Nguyễn Hải0,78%
- Vũ Thị Hải0,51%
- Cổ đông khác68,83%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh gỗ và các sản phẩm từ gỗ.
- Đầu tư xây dựng công trình đường sắt và đường bộ theo hình thức BOT.
- Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá phù hợp với yêu cầu xây dựng.
- Trồng, sản xuất và bán buôn thực phẩm như cà phê, chè, hồ tiêu.
- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật.
- Buôn bán vật liệu xây dựng, trang trí nội thất; mua bán gốm, sứ, thủy tinh, sơn kính và chất dẻo phủ công nghiệp..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/11/2018Tăng vốn điều lệ lên 2,993.09 tỷ đồng.
- 10/03/2017Tăng vốn điều lệ lên 2,850.57 tỷ đồng.
- 17/01/2017Tăng vốn điều lệ lên 2,301.44 tỷ đồng.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 2,191.86 tỷ đồng.
- 09/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,691.86 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 10/2014Tăng vốn điều lệ lên 1,492.5 tỷ đồng.
- 09/2013Tăng vốn điều lệ lên 697.44 tỷ đồng.
- 08/2012Tăng vốn điều lệ lên 670.85 tỷ đồng.
- 07/2012Tăng vốn điều lệ lên 484.4 tỷ đồng.
- 10/2011Tăng vốn điều lệ lên 352.1 tỷ đồng.
- 06/2010Tập đoàn Đức Long Gia Lai chính thức niêm yết trên HOSE, mã chứng khoán DLG.
- 07/2008Tăng vốn điều lệ lên 291 tỷ đồng.
- 06/2007Thành lập CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai với vốn điều lệ là 270 tỷ đồng.
- 9/1995Tiền thân là Xí nghiệp Tư doanh Đức Long được thành lập, với vốn điều lệ ban đầu là 3.6 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 130
- LNST 51,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.505
- Nợ 3.343
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 54,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 699
- LNST 365
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.216
- Nợ 3.220
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 104
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.910 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.910 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.328 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.712 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 43,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 74,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 02/12/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:1 |
| 02/12/2016 | Quyền mua | Quyền mua 625:568 |
| 05/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 05/08/2014 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 26/08/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/02/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 500:33 |
| 22/06/2010 | Quyền mua | Quyền mua 20:11 |