CTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí · Bán buôn
Biểu đồ giá PSD
- 1 ngày
- -3,79%
- 1 tuần
- -7,97%
- 1 tháng
- +0,79%
- 3 tháng
- -1,55%
- 1 năm
- +3,84%
- 2 năm
- +38,50%
- 3 năm
- +37,45%
- 5 năm
- +2,01%
- Tất cả
- +224,81%
- Trần
- 14.500
- Sàn
- 11.900
- TC
- 13.200
- Mở
- 13.200
- Cao
- 13.200
- Thấp
- 12.700
- KL
- 49.500
- GT
- 0,6 tỷ
Mô hình giá của PSD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/08 | 0 tỷ | −70 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 23/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −52 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2023 | 0 tỷ | −70 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −52 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2023 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −52 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −70 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −92 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14,7 | 0,0 | −6,7 | 9,0 | −8,2 | 3,0 | −6,1 | −4,0 | 4,2 | 10,4 | −8,0 | 5,1 | |
| 2025 | −3,0 | 9,9 | −6,9 | −13,1 | 17,1 | −4,8 | 33,8 | −12,0 | −4,3 | 15,1 | 3,2 | −0,6 | 27,8 |
| 2024 | 0,8 | 0,8 | 7,7 | −5,0 | 6,1 | −7,9 | 2,3 | −2,2 | 0,8 | 0,0 | −0,8 | 2,3 | 3,8 |
| 2023 | −0,6 | −3,5 | −13,4 | −0,8 | 17,2 | 9,6 | 8,7 | −8,0 | −6,4 | −1,9 | 2,1 | 3,9 | 2,9 |
| 2022 | 3,1 | 23,9 | 5,0 | −13,0 | −21,1 | −25,0 | 4,9 | 9,2 | −10,4 | −19,9 | −5,4 | 30,6 | −29,8 |
| 2021 | 6,1 | 13,0 | −2,9 | 1,3 | 3,0 | −2,9 | −1,9 | 15,3 | 60,9 | 8,8 | −7,9 | 7,9 | 132,0 |
| 2020 | 7,2 | −11,7 | −13,8 | 6,5 | 0,0 | −5,0 | −10,5 | 16,3 | 4,2 | 17,3 | 38,2 | −9,7 | 31,2 |
| 2019 | 0,8 | −5,0 | 3,2 | 2,3 | 8,0 | 49,3 | −1,4 | −4,8 | 4,0 | −3,1 | 5,0 | −1,7 | 59,2 |
| 2018 | −8,0 | 1,3 | −1,3 | −3,9 | 2,7 | −8,8 | 15,0 | 1,3 | −0,4 | 1,2 | 20,6 | −11,3 | 4,0 |
| 2017 | −8,4 | 3,8 | −4,8 | −2,1 | −3,0 | 1,3 | 8,4 | −5,7 | 0,4 | 4,3 | −0,4 | 3,3 | −4,2 |
| TB | 1,3 | 3,2 | −3,4 | −1,9 | 2,2 | 0,9 | 5,3 | 0,5 | 5,3 | 3,2 | 6,1 | 2,8 | 25,2 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 30% | 40% | 60% | 40% | 60% | 40% | 60% | 60% | 56% | 56% | 78% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PSD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PSD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PSD
Chưa có ý tưởng nào về PSD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ702.361.120.000 đKỳquý 3/2026
- 702 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.700 đ · 06/11/2026
- 892 tỷ
- CP lưu hành
- 70.236.112
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu17.559.028
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,07%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 73,8%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 28/06/2013
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí73,8%51.835.680 CP
- Vũ Tiến Dương1,67%1.170.200 CP
- Phan Hải Âu0,57%400.000 CP
- Nguyễn Mạnh Lân0,55%387.047 CP
- Nguyễn Văn Nghĩa0,21%150.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí73,8%
- Vũ Tiến Dương1,67%
- Phan Hải Âu0,57%
- Nguyễn Mạnh Lân0,55%
- Nguyễn Văn Nghĩa0,21%
- Cổ đông khác23,2%
Ngành nghề kinh doanh
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông. Chi tiết
- mua bán thiết bị viễn thông, xuất nhập khẩu thiết bị viễn thông;.
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm. Chi tiết: bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm, xuất nhập khẩu máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 702.36 tỷ đồng.
- 05/2026Tăng vốn điều lệ lên 540.27 tỷ đồng.
- 15/12/2023Tăng vốn điều lệ lên 518.27 tỷ đồng.
- 15/09/2023Tăng vốn điều lệ lên 414.62 tỷ đồng.
- 29/12/2022Tăng vốn điều lệ lên 398.87 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 10/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 306.82 tỷ đồng.
- 28/06/2013Chính thức giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- 03/04/2013Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM chính thức cấp GPKD tăng vốn điều lệ lên 142.227 tỷ đồng.
- 11/2011Chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động từ công ty TNHH sang CTCP với mức vốn điều lệ là 120 tỷ đồng.
- 2008Trở thành nhà phân phối chính thức của nhiều nhãn hàng máy tính xách tay nổi tiếng.
- 6/2007PV Telecom chính thức trở thành nhà phân phối điện thoại Nokia tại Việt Nam.
- 20/04/2007Tiền thân là chi nhánh Tổng CTCP DV&TH Dầu Khí-Xí nghiệp Viễn thông Dầu Khí (PV Telecom) được thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.691
- LNST 65,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.171
- Nợ 4.264
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −208
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 8.105
- LNST 143
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.672
- Nợ 3.955
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −458
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,1Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.065 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.914 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 27,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 27/02/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/11/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 27/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/11/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 10/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 13/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 12/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 11/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 26/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 07/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 13/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 22/10/2013 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
