CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 · Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ
Biểu đồ giá TV2
- 1 ngày
- -0,18%
- 1 tuần
- +1,48%
- 1 tháng
- +8,09%
- 3 tháng
- +4,18%
- 1 năm
- -20,16%
- 2 năm
- -1,90%
- 3 năm
- -9,45%
- 5 năm
- -26,44%
- Tất cả
- +3.013,64%
- Trần
- 28.050
- Sàn
- 24.450
- TC
- 26.250
- Mở
- 26.450
- Cao
- 26.650
- Thấp
- 26.150
- KL
- 96.600
- GT
- 2,5 tỷ
Mô hình giá của TV2 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,4 tỷ
- 20 phiên
- −2,9 tỷ
- 60 phiên
- −10,6 tỷ
- 1 năm
- −48,0 tỷ
Bán ròng 42 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 05/11 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 04/11 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 03/11 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 28/10 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 21/10 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 13/10 | −0,4 tỷ | −14 nghìn cp |
| 12/10 | −0,9 tỷ | −36 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,4 tỷ | −15 nghìn cp |
| T10/2026 | −4,1 tỷ | −161 nghìn cp |
| T09/2026 | −6,5 tỷ | −251 nghìn cp |
| T08/2026 | −2,0 tỷ | −73 nghìn cp |
| T07/2026 | −8,5 tỷ | −289 nghìn cp |
| T06/2026 | −7,6 tỷ | −260 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,7 tỷ | −50 nghìn cp |
| T04/2026 | +2,1 tỷ | +65 nghìn cp |
| T03/2026 | −1,5 tỷ | −28 nghìn cp |
| T02/2026 | +15,2 tỷ | +400 nghìn cp |
| T01/2026 | −6,3 tỷ | −176 nghìn cp |
| T12/2025 | −12,8 tỷ | −359 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −4,6 tỷ | −176 nghìn cp |
| Q3/2026 | −16,9 tỷ | −613 nghìn cp |
| Q2/2026 | −7,1 tỷ | −245 nghìn cp |
| Q1/2026 | +7,4 tỷ | +196 nghìn cp |
| Q4/2025 | −27,5 tỷ | −762 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −21,2 tỷ | −838 nghìn cp |
| 2025 | −27,5 tỷ | −762 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,6 tỷ
- 20 phiên
- −9,1 tỷ
- 60 phiên
- +3,0 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 27/07 | 0 tỷ | +400 cp |
| 14/07 | −0,5 tỷ | −20 nghìn cp |
| 03/07 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 02/07 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 27/05 | −2,7 tỷ | −89 nghìn cp |
| 25/05 | −1,0 tỷ | −31 nghìn cp |
| 22/05 | −5,9 tỷ | −195 nghìn cp |
| 20/05 | +0,6 tỷ | +20 nghìn cp |
| 19/05 | +1,0 tỷ | +30 nghìn cp |
| 18/05 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/05 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/05 | +0,5 tỷ | +15 nghìn cp |
| 13/05 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 12/05 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/05 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 23/04 | −2,1 tỷ | −60 nghìn cp |
| 17/04 | +0,7 tỷ | +20 nghìn cp |
| 10/04 | −0,9 tỷ | −25 nghìn cp |
| 07/04 | +0,4 tỷ | +10 nghìn cp |
| 06/04 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +400 cp |
| T05/2026 | −7,1 tỷ | −240 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,5 tỷ | +10 nghìn cp |
| T03/2026 | +4,6 tỷ | +120 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,4 tỷ | +10 nghìn cp |
| T01/2026 | +3,5 tỷ | +100 nghìn cp |
| T09/2025 | −6,8 tỷ | −198 nghìn cp |
| T08/2025 | −1,3 tỷ | −37 nghìn cp |
| T07/2025 | +9,3 tỷ | +235 nghìn cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −30 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −22 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +400 cp |
| Q2/2026 | −6,6 tỷ | −230 nghìn cp |
| Q1/2026 | +8,5 tỷ | +230 nghìn cp |
| Q3/2025 | +1,1 tỷ | −371 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q3/2024 | −0,1 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,9 tỷ | +400 cp |
| 2025 | +1,1 tỷ | −417 cp |
| 2024 | +1,9 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2022 | +2,3 tỷ | −7 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,0 | 15,7 | −5,1 | −9,3 | −15,6 | −0,2 | −12,0 | 4,5 | −4,1 | 4,9 | 1,5 | −20,5 | |
| 2025 | −10,2 | 19,7 | −5,3 | −9,3 | 25,6 | −3,4 | 6,2 | −10,7 | −2,8 | 3,1 | 2,7 | −2,9 | 6,1 |
| 2024 | 8,3 | −3,3 | 10,2 | −19,2 | 32,8 | −3,9 | −25,6 | −4,2 | −2,2 | −10,2 | 13,7 | 7,6 | −8,8 |
| 2023 | 9,4 | −11,9 | 3,9 | 22,6 | 11,1 | 0,8 | 16,0 | 13,2 | −6,2 | −23,9 | 37,4 | −1,9 | 73,8 |
| 2022 | −15,6 | −3,9 | 12,5 | −18,8 | −8,4 | −9,7 | −5,3 | 12,4 | −8,9 | −16,8 | −10,0 | 8,0 | −52,1 |
| 2021 | −7,2 | 8,7 | 9,2 | −8,4 | −7,5 | 18,8 | −7,6 | 28,5 | −0,6 | 13,9 | 5,8 | 9,9 | 73,5 |
| 2020 | −5,0 | −8,3 | −30,9 | 24,5 | 35,1 | −8,9 | −19,5 | 24,9 | −1,6 | −3,9 | 5,6 | 9,9 | 1,8 |
| 2019 | −6,4 | 1,8 | 1,1 | 9,6 | 15,0 | −1,5 | 14,3 | −3,8 | −0,3 | 1,5 | −5,6 | −8,1 | 15,6 |
| 2018 | 25,4 | 9,2 | 12,4 | 5,5 | −15,8 | 0,0 | 10,4 | 8,5 | 27,3 | −25,1 | 6,8 | 18,1 | 97,4 |
| 2017 | 6,5 | −4,4 | 10,1 | 3,2 | −11,9 | −0,8 | −4,6 | −16,8 | −0,8 | 18,9 | −12,5 | −1,2 | −18,2 |
| TB | 0,6 | 2,3 | 1,8 | 0,0 | 6,0 | −0,9 | −2,8 | 5,7 | 0,0 | −3,8 | 4,9 | 4,4 | 21,0 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 70% | 50% | 50% | 20% | 40% | 60% | 10% | 50% | 67% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TV2. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TV2
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TV2
Chưa có ý tưởng nào về TV2. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ675.261.650.000 đKỳquý 3/2026
- 675 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng27.400 đ · 06/11/2026
- 1.850 tỷ
- CP lưu hành
- 67.526.165
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu30.386.774
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 6,07%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,33%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu24.000 đ
- 13/10/2009
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam51,33%34.659.056 CP
- Trần Thị Lam Phương1,12%755.248 CP
- Hoàng Thụy Hoài Yến0,73%490.776 CP
- Công Đoàn Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Điện 20,66%442.943 CP
- Nguyễn Thị Hương Giang0,59%400.193 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam51,33%
- Trần Thị Lam Phương1,12%
- Hoàng Thụy Hoài Yến0,73%
- Công Đoàn Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Điện 20,66%
- Nguyễn Thị Hương Giang0,59%
- Cổ đông khác45,58%
Ngành nghề kinh doanh
- Tư vấn khảo sát, thiết kế, giám sát, QLDA, thi công XD các công trình nguồn điện, lưới điện, viễn thông, các công trình CN, thủy lợi, giao thông, công trình ngầm, CSHT và dân dụng khác;
- Gia công cơ khí công trình điện, công nghiệp, dân dụng...;
- Đầu tư xây dựng công trình nguồn điện, SXKD điện năng, dân dụng, công nghiệp...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 675.26 tỷ đồng.
- 09/2021Tăng vốn điều lệ lên 450.18 tỷ đồng.
- 28/08/2020Tăng vốn điều lệ lên 360.14 tỷ đồng.
- 27/08/2019Tăng vốn điều lệ lên 240.1 tỷ đồng.
- 22/06/2019Tăng vốn điều lệ lên 147.75 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 06/06/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 151,000 đồng/CP.
- 28/05/2019Ngày hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 11/2018Tăng vốn điều lệ lên 123.13 tỷ đồng.
- 28/06/2017Tăng vốn điều lệ lên 58.63 tỷ đồng.
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 50.98 tỷ đồng.
- 13/10/2009Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 33,200 đồng/CP.
- 2007CTCP Tư vấn Xây dựng điện 2 được chuyển đổi từ CT Tư vấn Xây dựng điện 2 thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam theo Quyết định số 338/QĐ-BCN ngày 26/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp. Công ty có vốn điều lệ là 44.39 tỷ đồng.
- 1999Công ty đổi tên thành Công ty Tư vấn Xây dựng Điện 2 (PECC2).
- 1985Thành lập Công ty với tên Công ty Khảo sát Thiết kế Điện 2 (PIDC2).
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 517
- LNST 60,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.823
- Nợ 3.488
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −127
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.335
- LNST 94,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.980
- Nợ 1.704
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 933
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng27.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,8Ngành 8,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng27.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.126 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.708 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 12,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/11/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 16/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 16/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 30/07/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 8:5 |
| 20/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 24/09/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 19/03/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 19/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 24/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 15/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 28/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 12/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 02/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 01/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
