Tổng Công ty cổ phần Xây dựng Điện Việt Nam
Biểu đồ giá VNE
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -24,00%
- 1 năm
- -69,06%
- 2 năm
- -50,52%
- 3 năm
- -67,91%
- 5 năm
- -83,26%
- Tất cả
- -91,55%
- Trần
- 2.300
- Sàn
- 1.700
- TC
- 2.000
- Mở
- 1.900
- Cao
- 2.000
- Thấp
- 1.900
- KL
- 17.200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VNE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −1,9 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | −1,3 tỷ | −406 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +18 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,5 tỷ | +126 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −23 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,7 tỷ | −118 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,7 tỷ | −262 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,2 tỷ | −201 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,8 tỷ | −291 nghìn cp |
| 2025 | −1,2 tỷ | −201 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −3,8 tỷ
- 20 phiên
- −9,9 tỷ
- 60 phiên
- −7,8 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 27/05 | −0,4 tỷ | −150 nghìn cp |
| 26/05 | −0,3 tỷ | −110 nghìn cp |
| 25/05 | −2,6 tỷ | −1,01 triệu cp |
| 22/05 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/05 | −0,5 tỷ | −153 nghìn cp |
| 12/05 | −0,7 tỷ | −225 nghìn cp |
| 08/05 | −2,3 tỷ | −700 nghìn cp |
| 07/05 | −0,3 tỷ | −100 nghìn cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −25 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 07/10 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| 06/10 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 03/10 | −0,2 tỷ | −22 nghìn cp |
| 01/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 29/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 26/09 | −0,4 tỷ | −45 nghìn cp |
| 25/09 | −2,1 tỷ | −253 nghìn cp |
| 24/09 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2026 | −7,0 tỷ | −2,45 triệu cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −25 cp |
| T10/2025 | −0,4 tỷ | −50 nghìn cp |
| T09/2025 | −2,5 tỷ | −304 nghìn cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −70 cp |
| T01/2025 | +5,2 tỷ | +1,40 triệu cp |
| T12/2024 | −5,4 tỷ | −1,40 triệu cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −18 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| T08/2024 | −0,2 tỷ | 0 cp |
| T12/2023 | +6,4 tỷ | +1,00 triệu cp |
| T11/2023 | −6,8 tỷ | −1,00 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | −7,0 tỷ | −2,45 triệu cp |
| Q4/2025 | −0,4 tỷ | −50 nghìn cp |
| Q3/2025 | −2,5 tỷ | −304 nghìn cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q1/2025 | +5,2 tỷ | +1,40 triệu cp |
| Q4/2024 | −5,4 tỷ | −1,40 triệu cp |
| Q3/2024 | −0,2 tỷ | 0 cp |
| Q4/2023 | −0,7 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −7,0 tỷ | −2,45 triệu cp |
| 2025 | +2,4 tỷ | +1,05 triệu cp |
| 2024 | −5,5 tỷ | −1,40 triệu cp |
| 2023 | +14,5 tỷ | +1,40 triệu cp |
| 2022 | −28,3 tỷ | −2,35 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,3 | −3,7 | −23,0 | 4,2 | −21,1 | −10,2 | −32,9 | 10,0 | −9,1 | −5,0 | 0,0 | −65,6 | |
| 2025 | −2,3 | −12,8 | −2,3 | 13,0 | 58,5 | −4,4 | 7,0 | 15,5 | 23,0 | −15,9 | −5,3 | −8,8 | 57,3 |
| 2024 | −7,3 | 1,6 | −1,7 | −19,8 | 11,5 | −9,2 | −5,2 | −8,0 | −4,3 | −7,6 | −6,4 | −3,3 | −47,6 |
| 2023 | 7,0 | −3,9 | 1,7 | 13,3 | 13,9 | −2,0 | −2,9 | −1,7 | −2,2 | −47,1 | 9,4 | 2,9 | −26,5 |
| 2022 | 0,3 | 4,5 | 3,7 | −14,3 | −16,7 | −2,1 | −2,1 | 0,9 | −12,1 | −11,5 | 2,8 | −1,8 | −41,0 |
| 2021 | −9,2 | 18,2 | 18,2 | −10,2 | −9,1 | 37,2 | −9,3 | 2,4 | 12,6 | 25,0 | 8,9 | 26,1 | 155,0 |
| 2020 | −1,9 | 1,4 | −4,2 | 13,6 | 25,0 | −12,2 | 6,7 | 25,3 | −7,8 | −9,6 | 1,3 | 24,9 | 67,4 |
| 2019 | 0,0 | 2,0 | 6,3 | 4,7 | −6,1 | 2,4 | −14,5 | −11,5 | 5,2 | 1,2 | 2,0 | 2,8 | −7,7 |
| 2018 | −8,6 | −5,1 | 7,2 | 14,9 | −16,2 | −3,8 | −0,5 | 1,8 | 0,7 | −12,3 | −14,8 | −14,8 | −44,1 |
| 2017 | 5,9 | 41,0 | −18,7 | −4,4 | 21,9 | −4,8 | −12,8 | −6,6 | 0,4 | 1,1 | −3,2 | 0,1 | 8,0 |
| TB | −1,7 | 4,3 | −1,3 | 1,5 | 6,2 | −0,9 | −6,6 | 2,8 | 0,6 | −8,2 | −0,6 | 3,1 | 13,4 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 50% | 60% | 50% | 20% | 20% | 60% | 50% | 30% | 56% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VNE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VNE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VNE
Chưa có ý tưởng nào về VNE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ904.329.530.000 đKỳquý 3/2026
- 904 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.900 đ · 06/11/2026
- 156 tỷ
- CP lưu hành
- 82.055.233
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu65.644.186
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,58%
- 0,42%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu2.900 đ
- 09/08/2007
Cổ đông lớn
- La Mỹ Phượng11,61%9.527.289 CP
- Erikoissijoitusrahasto Elite (Mutual Fund Elite (Non-ucits))8,71%7.149.706 CP
- Trần Quang Cần5,24%4.300.000 CP
- Nguyễn Hồng Tân5,06%4.150.000 CP
- Vũ Đình Cương4,95%4.063.260 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- La Mỹ Phượng11,61%
- Erikoissijoitusrahasto Elite (Mutual Fund Elite (Non-ucits))8,71%
- Trần Quang Cần5,24%
- Nguyễn Hồng Tân5,06%
- Vũ Đình Cương4,95%
- Cổ đông khác64,43%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây lắp các công trình hệ thống lưới điện, trạm biến áp điện đến 500KV, các công trình nguồn điện, công nghiệp và dân dụng.
- Sản xuất các sản phẩm bê tông.
- Sản xuất và kinh doanh điện, vật liệu xây dựng, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nhà đất, kinh doanh xăng dầu..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 13/07/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 2,900 đ/CP.
- 29/06/2026Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 12/04/2017Tăng vốn điều lệ lên 904.33 tỷ đồng.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 823.57 tỷ đồng.
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 637.21 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 01/08/2007Niêm yết tại HOSE và tăng vốn điều lệ lên 320 tỷ đồng.
- 11/10/2005Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam có vốn điều lệ là 150 tỷ đồng.
- 30/9/2002Công ty xây lắp điện 3 được tổ chức lại thành Công ty mẹ Nhà nước trực thuộc Bộ Công nghiệp thí điểm hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con.
- 22/02/1988Công ty Xây lắp Điện 3 được thành lập trên cơ sở hợp nhất hai Công ty là Công ty Xây lắp đường dây và Trạm 3 với Công ty Xây lắp đường dây và Trạm 5.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 41,9
- LNST −15,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.060
- Nợ 2.344
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 513
- LNST 89,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.138
- Nợ 2.332
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 142
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.259 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 7.910 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 26,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/11/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 05/10/2015 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 05/10/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 27/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 27/07/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 20/07/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5:4 |
| 20/07/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |