CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh
Biểu đồ giá QTP
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +1,84%
- 1 tháng
- +3,75%
- 3 tháng
- +0,96%
- 1 năm
- -6,25%
- 2 năm
- -3,76%
- 3 năm
- +5,00%
- 5 năm
- +12,06%
- Tất cả
- +25,15%
- Trần
- 12.000
- Sàn
- 9.000
- TC
- 10.500
- Mở
- 10.500
- Cao
- 10.500
- Thấp
- 10.300
- KL
- 46.900
- GT
- 0,5 tỷ
Mô hình giá của QTP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −6,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | −2,5 tỷ | −206 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −2,2 tỷ | −161 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,5 tỷ | −40 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,0 tỷ | −81 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −2,5 tỷ | −206 nghìn cp |
| Q1/2026 | −2,8 tỷ | −207 nghìn cp |
| Q4/2025 | −2,0 tỷ | −114 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −5,3 tỷ | −413 nghìn cp |
| 2025 | −2,0 tỷ | −114 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,2 tỷ
- 20 phiên
- +17,6 tỷ
- 60 phiên
- +10,2 tỷ
- 1 năm
- +32,1 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 08/10 | −0,4 tỷ | −40 nghìn cp |
| 07/10 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 06/10 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 05/10 | −1,1 tỷ | −105 nghìn cp |
| 02/10 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 01/10 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| 25/05 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 23/04 | +0,5 tỷ | +37 nghìn cp |
| 22/04 | +1,3 tỷ | +100 nghìn cp |
| 21/04 | +1,3 tỷ | +100 nghìn cp |
| 17/04 | +0,2 tỷ | +13 nghìn cp |
| 16/04 | +1,3 tỷ | +100 nghìn cp |
| 15/04 | +2,6 tỷ | +200 nghìn cp |
| 14/04 | +2,6 tỷ | +200 nghìn cp |
| 06/04 | +0,3 tỷ | +20 nghìn cp |
| 31/03 | +4,5 tỷ | +346 nghìn cp |
| 30/03 | +1,4 tỷ | +103 nghìn cp |
| 27/03 | +1,4 tỷ | +100 nghìn cp |
| 24/03 | +1,4 tỷ | +100 nghìn cp |
| 23/03 | +1,4 tỷ | +100 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −2,5 tỷ | −230 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| T04/2026 | +10,0 tỷ | +769 nghìn cp |
| T03/2026 | +8,6 tỷ | +666 nghìn cp |
| T07/2025 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T06/2025 | +0,5 tỷ | +41 nghìn cp |
| T04/2025 | −3,4 tỷ | −247 nghìn cp |
| T02/2025 | +1,5 tỷ | +111 nghìn cp |
| T01/2025 | +5,3 tỷ | +429 nghìn cp |
| T12/2024 | −3,3 tỷ | −283 nghìn cp |
| T10/2024 | −3,3 tỷ | −238 nghìn cp |
| T09/2024 | −1,6 tỷ | −109 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −2,5 tỷ | −230 nghìn cp |
| Q2/2026 | +10,1 tỷ | +777 nghìn cp |
| Q1/2026 | +8,6 tỷ | +666 nghìn cp |
| Q3/2025 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q2/2025 | −2,8 tỷ | −206 nghìn cp |
| Q1/2025 | +6,9 tỷ | +540 nghìn cp |
| Q4/2024 | −6,6 tỷ | −520 nghìn cp |
| Q3/2024 | −5,5 tỷ | −372 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +16,2 tỷ | +1,21 triệu cp |
| 2025 | +4,1 tỷ | +339 nghìn cp |
| 2024 | −3,8 tỷ | −376 nghìn cp |
| 2023 | −5,0 tỷ | −758 nghìn cp |
| 2022 | +29,2 tỷ | +1,87 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,1 | 2,4 | 2,4 | −4,6 | −3,3 | −1,6 | −6,0 | 0,0 | −2,7 | 1,9 | 1,8 | −3,2 | |
| 2025 | −3,6 | 3,7 | 0,0 | −3,6 | −1,5 | 0,0 | 0,0 | 3,1 | −2,2 | −2,3 | 0,0 | −3,1 | −9,4 |
| 2024 | 1,2 | 2,7 | 5,3 | −3,2 | 13,0 | −4,0 | −10,2 | −2,0 | 1,1 | −3,5 | 0,7 | 7,4 | 6,9 |
| 2023 | 15,4 | 3,4 | −2,7 | 6,1 | 3,9 | 9,6 | −1,2 | 0,8 | −3,2 | −11,1 | 7,4 | 6,7 | 37,8 |
| 2022 | −5,3 | 5,5 | −1,2 | −0,6 | −5,0 | −4,1 | 3,7 | 4,4 | −4,2 | −9,9 | −11,0 | 0,7 | −25,1 |
| 2021 | 6,8 | 10,3 | 9,4 | −9,9 | −5,0 | 9,1 | 3,5 | 23,9 | −7,8 | 3,7 | 5,4 | 9,8 | 70,9 |
| 2020 | 8,8 | 0,8 | −15,2 | 2,7 | 6,4 | 1,0 | −5,2 | 0,9 | −1,7 | −4,6 | 3,1 | 11,2 | 5,5 |
| 2019 | −21,0 | 4,6 | −1,1 | 7,9 | 4,1 | 6,1 | 1,8 | 1,9 | 2,8 | −1,0 | 3,6 | −1,6 | 4,7 |
| 2018 | −2,3 | 4,8 | 13,9 | 2,1 | −2,1 | 13,3 | −23,4 | 5,8 | 4,4 | −9,5 | −2,4 | 31,3 | 29,8 |
| 2017 | −30,5 | 13,8 | 20,5 | −17,0 | 0,0 | −2,3 | 1,2 | −2,5 | 5,0 | ||||
| TB | 0,8 | 4,3 | 1,2 | −3,4 | 2,4 | 5,0 | −5,4 | 3,9 | −1,6 | −3,5 | 0,5 | 7,5 | 15,1 |
| % năm tăng | 56% | 100% | 44% | 40% | 50% | 60% | 30% | 70% | 30% | 30% | 56% | 78% | 75% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về QTP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về QTP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về QTP
Chưa có ý tưởng nào về QTP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.500.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 4.500 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.500 đ · 06/11/2026
- 4.725 tỷ
- CP lưu hành
- 450.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu90.000.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,86%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 80,39%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.400 đ
- 16/03/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Phát điện 142%188.993.824 CP
- Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại16,35%73.587.291 CP
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH11,42%51.401.089 CP
- Tổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần10,62%47.784.131 CP
- Trần Thị Kim Tuyến0,01%67.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Phát điện 142%
- Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại16,35%
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH11,42%
- Tổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần10,62%
- Cổ đông khác19,59%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao....
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/03/2017 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,400 đ/CP.
- 13/01/2017Được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) cấp Giấy Chứng nhận Đăng ký Chứng khoán số 18/2017/GCNCP-VSD.
- 01/06/201502 Tổ máy của Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh 2 chính thức tham gia thị trường phát điện cạnh tranh.
- 09/09/2013Tổ máy số 4 của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 2 đã hòa đồng bộ lần đầu và chính thức phát điện vào hệ thống điện quốc gia.
- 13/12/2012Tổ máy số 3 của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 2 đã hòa đồng bộ lần đầu và chính thức phát điện vào hệ thống điện quốc gia.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 01/07/201102 Tổ máy của Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh 1 chính thức tham gia thị trường phát điện cạnh tranh.
- 02/06/2010Tổ máy số 2 của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 1 đã chính thức được hòa đồng bộ lần đầu vào lưới điện quốc gia.
- 28/08/2009Tăng vốn điều lệ lên 4,500 tỷ đồng.
- 12/05/2009Tổ máy số 1 của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 1 đã chính thức được hòa đồng bộ lần đầu vào lưới điện quốc gia.
- 28/05/2007Khởi công xây dựng nhà máy chính của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 2.
- 16/11/2006Lễ ký hợp đồng EPC cho dự án Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh 2 được tổ chức.
- 02/04/2006Khởi công xây dựng nhà máy chính của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 1.
- 31/10/2005Lễ ký hợp đồng EPC cho Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 1 được tổ chức.
- 23/09/2003Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Dự án đầu tư Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh theo Văn bản số 1278/CP-CN.
- 16/12/2002Chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 2,800 tỷ đồng.
- 04/02/2002CT được Chính Phủ cho phép thành lập theo Thông báo số 20/VPCP-TB dưới hình thức CTCP với các cổ đông sáng lập gồm TCT Điện lực Việt Nam, TCT Than Việt Nam, TCT Lắp máy Việt Nam và các doanh nghiệp khác có năng lực về vốn tham gia thực hiện dự án.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.815
- LNST 75,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.563
- Nợ 1.579
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 516
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 10.786
- LNST 1.036
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.775
- Nợ 1.846
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.705
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.754 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.299 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 22,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 17,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 10,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 26/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,64% (464đ/CP) |
| 08/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,86% (286đ/CP) |
| 11/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 18/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 29/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 07/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 20/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
