Ngân hàng TMCP An Bình
Biểu đồ giá ABB
- 1 ngày
- -2,29%
- 1 tuần
- -2,84%
- 1 tháng
- -3,39%
- 3 tháng
- +3,01%
- 1 năm
- +68,14%
- 2 năm
- +183,11%
- 3 năm
- +175,81%
- 5 năm
- +53,92%
- Tất cả
- +163,08%
- Trần
- 20.100
- Sàn
- 14.900
- TC
- 17.500
- Mở
- 17.500
- Cao
- 17.500
- Thấp
- 17.300
- KL
- 115.400
- GT
- 2 tỷ
Mô hình giá của ABB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −5,8 tỷ
- 20 phiên
- −13,6 tỷ
- 60 phiên
- −5,8 tỷ
- 1 năm
- +36,0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 05/11 | −1,8 tỷ | −100 nghìn cp |
| 04/11 | −0,8 tỷ | −44 nghìn cp |
| 03/11 | −0,8 tỷ | −46 nghìn cp |
| 02/11 | −2,3 tỷ | −133 nghìn cp |
| 30/10 | −2,9 tỷ | −165 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | −5,1 tỷ | −290 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −5,8 tỷ | −330 nghìn cp |
| T10/2026 | −7,8 tỷ | −446 nghìn cp |
| T09/2026 | +12,2 tỷ | +707 nghìn cp |
| T08/2026 | −18,6 tỷ | −1,10 triệu cp |
| T07/2026 | +4,7 tỷ | +154 nghìn cp |
| T06/2026 | +18,2 tỷ | +1,07 triệu cp |
| T05/2026 | +10,6 tỷ | +688 nghìn cp |
| T04/2026 | +21,0 tỷ | +1,41 triệu cp |
| T03/2026 | +1,4 tỷ | +101 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,6 tỷ | +99 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,5 tỷ | −98 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −13,6 tỷ | −776 nghìn cp |
| Q3/2026 | −1,7 tỷ | −235 nghìn cp |
| Q2/2026 | +49,7 tỷ | +3,17 triệu cp |
| Q1/2026 | +2,7 tỷ | +178 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,4 tỷ | −92 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +37,1 tỷ | +2,34 triệu cp |
| 2025 | −1,4 tỷ | −92 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +189,3 tỷ
- 20 phiên
- +638,8 tỷ
- 60 phiên
- +606,8 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/09 | +190,2 tỷ | +11,60 triệu cp |
| 31/07 | −0,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| 27/07 | −0,3 tỷ | −18 nghìn cp |
| 20/07 | −0,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| 13/07 | 0 tỷ | −600 cp |
| 08/07 | −198,9 tỷ | −10,58 triệu cp |
| 01/07 | +0,3 tỷ | +19 nghìn cp |
| 26/06 | +392,6 tỷ | +24,54 triệu cp |
| 25/06 | +71,4 tỷ | +4,46 triệu cp |
| 24/06 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| 19/06 | +26,0 tỷ | +1,77 triệu cp |
| 18/06 | +128,0 tỷ | +8,00 triệu cp |
| 17/06 | +3,8 tỷ | +228 nghìn cp |
| 16/06 | +1,3 tỷ | +76 nghìn cp |
| 15/06 | +1,1 tỷ | +66 nghìn cp |
| 12/06 | +5,8 tỷ | +347 nghìn cp |
| 09/06 | +1,6 tỷ | +100 nghìn cp |
| 08/06 | +8,0 tỷ | +501 nghìn cp |
| 05/06 | +7,7 tỷ | +483 nghìn cp |
| 07/05 | +0,4 tỷ | +25 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | +190,2 tỷ | +11,60 triệu cp |
| T07/2026 | −199,6 tỷ | −10,62 triệu cp |
| T06/2026 | +647,7 tỷ | +40,59 triệu cp |
| T05/2026 | +1,0 tỷ | +65 nghìn cp |
| T01/2026 | −3,1 tỷ | −200 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,5 tỷ | −100 nghìn cp |
| T11/2025 | −4,3 tỷ | −330 nghìn cp |
| T10/2025 | −0,9 tỷ | −70 nghìn cp |
| T08/2025 | −0,7 tỷ | −50 nghìn cp |
| T07/2025 | −0,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| T05/2025 | −4,4 tỷ | −597 nghìn cp |
| T04/2025 | −16,9 tỷ | −2,34 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −9,3 tỷ | +980 nghìn cp |
| Q2/2026 | +648,7 tỷ | +40,65 triệu cp |
| Q1/2026 | −3,1 tỷ | −200 nghìn cp |
| Q4/2025 | −6,8 tỷ | −500 nghìn cp |
| Q3/2025 | −1,2 tỷ | −100 nghìn cp |
| Q2/2025 | −21,4 tỷ | −2,94 triệu cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −581 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +636,2 tỷ | +41,44 triệu cp |
| 2025 | −29,3 tỷ | −3,54 triệu cp |
| 2024 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| 2023 | −0,7 tỷ | −84 nghìn cp |
| 2022 | −0,9 tỷ | −83 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,5 | 0,0 | 6,5 | 0,7 | 4,7 | 18,6 | 8,1 | −0,6 | 4,6 | −2,8 | −2,8 | 33,6 | |
| 2025 | −4,1 | 7,1 | 2,6 | −5,2 | 8,2 | 5,0 | 55,8 | −3,8 | −2,3 | 5,6 | 10,7 | 11,9 | 117,7 |
| 2024 | 1,3 | 2,5 | −2,4 | −5,0 | 11,6 | −5,7 | −1,2 | −1,3 | 2,5 | −5,0 | −5,2 | 1,4 | −7,5 |
| 2023 | 10,0 | −10,2 | 1,2 | 7,4 | 8,9 | 3,4 | 0,0 | −1,1 | −1,2 | −11,6 | 1,3 | 3,9 | 10,0 |
| 2022 | 4,6 | −1,4 | −5,4 | −18,3 | −8,4 | −12,7 | 9,7 | 0,8 | −11,3 | −17,6 | −3,6 | −1,2 | −50,9 |
| 2021 | −11,1 | 5,8 | 14,9 | 17,2 | 46,1 | −7,2 | −10,8 | −1,9 | 4,0 | 1,9 | 13,9 | −0,9 | 79,7 |
| 2020 | |||||||||||||
| TB | −0,8 | 0,6 | 2,9 | −0,5 | 11,8 | 0,2 | 10,3 | −1,3 | −0,6 | −4,9 | 3,4 | 3,0 | 29,8 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 67% | 50% | 83% | 50% | 50% | 17% | 50% | 33% | 60% | 60% | 60% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ABB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ABB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ABB
Chưa có ý tưởng nào về ABB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ16.067.839.000.000 đKỳquý 3/2026
- 16.068 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.100 đ · 06/11/2026
- 27.476 tỷ
- CP lưu hành
- 1.606.783.948
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu964.070.369
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần16,5%Room còn lại3,97%
- 12,53%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 28/12/2020
Cổ đông lớn
- Ngân Hàng Malayan Banking Berhad - Chi Nhánh Hà Nội12,14%195.136.084 CP
- Tập Đoàn Geleximco - Công ty Cp9,47%152.103.991 CP
- Vũ Thị Hải Yến4,08%65.505.032 CP
- Kiều Thị Liễu3,41%54.743.403 CP
- Công ty Cổ phần Glexhomes3,28%52.685.474 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ngân Hàng Malayan Banking Berhad - Chi Nhánh Hà Nội12,14%
- Tập Đoàn Geleximco - Công ty Cp9,47%
- Vũ Thị Hải Yến4,08%
- Kiều Thị Liễu3,41%
- Công ty Cổ phần Glexhomes3,28%
- Cổ đông khác67,63%
Ngành nghề kinh doanh
- Cho vay trả góp mua nhà, đất 30 năm và có bảo hiểm nhân thọ cho người vay, cho vay tiêu dùng tín chấp, cho vay tiêu dùng thế chấp linh hoạt.
- Dịch vụ thanh toán quốc tế, chuyển tiền trong và ngoài nước.
- Dịch vụ ủy thác và tư vấn đầu tư cho các khách hàng công ty và cá nhân.
- Tư vấn tài chính, tư vấn phát hành và bảo lãnh phát hành trái phiếu, đại lý thanh toán cho các đợt phát hành trái phiếu..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 16,067.83 tỷ đồng.
- 04/2026Tăng vốn điều lệ lên 13,972.08 tỷ đồng.
- 06/2023Tăng vốn điều lệ lên 10,350.36 tỷ đồng.
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 9,409.47 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 6,970 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 21 mốc ↓
- 28/12/2020Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 15,000 đ/CP.
- 22/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 5,713.11 tỷ đồng.
- 04/10/2016Tăng vốn điều lệ lên 5,319.49 tỷ đồng.
- 26/04/2013Tăng vốn điều lệ lên 4,798 tỷ đồng.
- 13/12/2011Tăng vốn điều lệ lên 4,200 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 3,830.76 tỷ đồng.
- 15/12/2009Tăng vốn điều lệ lên 3,482.51 tỷ đồng.
- 02/10/2008Tăng vốn điều lệ lên 2,705.88 tỷ đồng.
- 24/10/2007Tăng vốn điều lệ lên 2,300 tỷ đồng.
- 15/11/2006Tăng vốn điều lệ lên 1,131.95 tỷ đồng.
- 25/07/2005Tăng vốn điều lệ lên 165 tỷ đồng.
- 05/08/2004Tăng vốn điều lệ lên 70.04 tỷ đồng.
- 31/12/2003Tăng vốn điều lệ lên 36.1 tỷ đồng.
- 17/05/2002Tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng.
- 21/03/1998Tăng vốn điều lệ lên 1.2 tỷ đồng.
- 15/04/1993Tiền thân là Ngân hàng Thương Mại Cổ phần Nông thôn An Bình (ABBank) chính thức được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 1 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 5.978
- LNST 1.028
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 276.575
- Nợ 252.950
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 13.707
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 13.604
- LNST 2.809
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 220.495
- Nợ 203.694
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 917
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.740 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.703 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 22,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 39,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 14/01/2026 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 30/05/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 10/02/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 09/11/2021 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 29/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 500:37 |
| 30/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1087 |
| 31/01/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/11/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:717 |
