CTCP Cao su Đồng Phú · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá DPR
- 1 ngày
- -0,39%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +1,06%
- 3 tháng
- +5,85%
- 1 năm
- +0,80%
- 2 năm
- +1,96%
- 3 năm
- +33,90%
- 5 năm
- +9,51%
- Tất cả
- +242,65%
- Trần
- 40.800
- Sàn
- 35.500
- TC
- 38.150
- Mở
- 37.600
- Cao
- 38.150
- Thấp
- 37.600
- KL
- 131.900
- GT
- 5 tỷ
Mô hình giá của DPR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,5 tỷ
- 20 phiên
- +6,5 tỷ
- 60 phiên
- +8,9 tỷ
- 1 năm
- −19,7 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 05/11 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 04/11 | +3,0 tỷ | +80 nghìn cp |
| 03/11 | −1,2 tỷ | −33 nghìn cp |
| 02/11 | −1,5 tỷ | −39 nghìn cp |
| 30/10 | −1,7 tỷ | −45 nghìn cp |
| 29/10 | +4,9 tỷ | +125 nghìn cp |
| 28/10 | −0,7 tỷ | −17 nghìn cp |
| 27/10 | −1,2 tỷ | −32 nghìn cp |
| 26/10 | −0,9 tỷ | −25 nghìn cp |
| 23/10 | +0,9 tỷ | +24 nghìn cp |
| 22/10 | +3,0 tỷ | +80 nghìn cp |
| 21/10 | +8,0 tỷ | +209 nghìn cp |
| 20/10 | +0,9 tỷ | +25 nghìn cp |
| 19/10 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| 16/10 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| 15/10 | −0,6 tỷ | −17 nghìn cp |
| 14/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 13/10 | −2,7 tỷ | −72 nghìn cp |
| 12/10 | −3,2 tỷ | −85 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,5 tỷ | +13 nghìn cp |
| T10/2026 | +3,0 tỷ | +74 nghìn cp |
| T09/2026 | +10,0 tỷ | +264 nghìn cp |
| T08/2026 | −6,3 tỷ | −173 nghìn cp |
| T07/2026 | −2,6 tỷ | −73 nghìn cp |
| T06/2026 | −5,2 tỷ | −134 nghìn cp |
| T05/2026 | −8,8 tỷ | −206 nghìn cp |
| T04/2026 | −2,9 tỷ | −74 nghìn cp |
| T03/2026 | −90,7 tỷ | −2,13 triệu cp |
| T02/2026 | −29,2 tỷ | −718 nghìn cp |
| T01/2026 | +93,1 tỷ | +2,28 triệu cp |
| T12/2025 | +4,4 tỷ | +115 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +3,5 tỷ | +87 nghìn cp |
| Q3/2026 | +1,0 tỷ | +17 nghìn cp |
| Q2/2026 | −16,9 tỷ | −414 nghìn cp |
| Q1/2026 | −26,9 tỷ | −569 nghìn cp |
| Q4/2025 | +38,7 tỷ | +1,02 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −39,3 tỷ | −879 nghìn cp |
| 2025 | +38,7 tỷ | +1,02 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- −3,6 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/05 | −0,7 tỷ | −18 nghìn cp |
| 27/05 | −0,7 tỷ | −18 nghìn cp |
| 26/05 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| 22/05 | +1,5 tỷ | +35 nghìn cp |
| 19/05 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 28/04 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 01/04 | −1,5 tỷ | −37 nghìn cp |
| 31/03 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| 27/03 | +1,9 tỷ | +47 nghìn cp |
| 20/03 | −1,2 tỷ | −32 nghìn cp |
| 16/03 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 13/03 | +1,3 tỷ | +32 nghìn cp |
| 03/03 | 0 tỷ | −800 cp |
| 23/02 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 08/12 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 12/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 07/11 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 29/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −160 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −80 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,3 tỷ | −33 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,3 tỷ | +32 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T10/2025 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −160 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| T03/2025 | −0,7 tỷ | −15 nghìn cp |
| T02/2025 | −32,6 tỷ | −714 nghìn cp |
| T01/2025 | −2,1 tỷ | −56 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | −1,5 tỷ | −37 nghìn cp |
| Q1/2026 | +1,6 tỷ | +37 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −160 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q1/2025 | −35,4 tỷ | −785 nghìn cp |
| Q4/2024 | +25,4 tỷ | +610 nghìn cp |
| Q3/2024 | +5,4 tỷ | +135 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | 0 cp |
| 2025 | −35,4 tỷ | −785 nghìn cp |
| 2024 | +31,4 tỷ | +755 nghìn cp |
| 2023 | −7,0 tỷ | −115 nghìn cp |
| 2022 | −10,3 tỷ | −165 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,6 | 3,5 | −6,6 | 3,3 | 1,0 | −6,7 | −7,2 | 3,3 | 3,8 | −1,6 | 0,0 | 0,0 | |
| 2025 | 6,2 | 15,0 | 2,6 | −27,7 | 9,2 | 7,2 | −2,2 | −2,7 | 0,7 | 4,0 | −0,3 | −2,4 | 2,9 |
| 2024 | 4,3 | 5,6 | 22,4 | −12,7 | 14,3 | −3,8 | −0,7 | 3,9 | 2,6 | −7,5 | −1,7 | 2,1 | 27,3 |
| 2023 | 6,6 | −9,4 | 0,0 | 1,0 | 9,1 | 3,2 | 6,0 | 8,3 | −1,3 | −6,4 | 0,0 | 7,1 | 24,9 |
| 2022 | −10,3 | 18,4 | 10,5 | −1,3 | −6,9 | −8,2 | −2,5 | 8,3 | −13,6 | −15,3 | −4,0 | 3,6 | −23,9 |
| 2021 | 6,0 | 4,3 | 2,0 | −6,2 | 7,7 | 19,8 | −1,2 | 17,2 | 0,7 | 16,6 | −0,2 | −7,6 | 70,9 |
| 2020 | −2,8 | 0,1 | −9,3 | 5,3 | 6,9 | 0,5 | −2,5 | 4,7 | 6,8 | 5,3 | 1,1 | 3,1 | 19,5 |
| 2019 | 11,8 | 10,0 | −5,4 | 2,1 | 12,6 | 3,9 | −3,3 | −4,2 | −5,3 | −2,0 | 11,8 | 6,9 | 42,7 |
| 2018 | 6,4 | −1,5 | −2,2 | −2,4 | 1,5 | −1,5 | −0,8 | 0,7 | 2,0 | −4,9 | 6,3 | 1,6 | 4,6 |
| 2017 | 2,2 | 16,3 | −8,7 | 6,8 | 4,7 | 1,2 | −2,5 | 2,6 | −1,2 | −1,9 | 0,5 | −1,0 | 18,5 |
| TB | 3,9 | 6,2 | 0,5 | −3,2 | 6,0 | 1,6 | −1,7 | 4,2 | −0,5 | −1,4 | 1,5 | 1,5 | 20,8 |
| % năm tăng | 80% | 80% | 40% | 50% | 90% | 60% | 10% | 80% | 60% | 30% | 44% | 67% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DPR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DPR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DPR
Chưa có ý tưởng nào về DPR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ868.859.320.000 đKỳquý 3/2026
- 869 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng38.000 đ · 06/11/2026
- 3.302 tỷ
- CP lưu hành
- 86.885.932
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu39.098.669
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại47,24%
- 2,76%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 55,24%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu100.000 đ
- 30/11/2007
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần55,24%48.000.000 CP
- Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity2,47%2.144.680 CP
- PYN Elite Fund2,29%1.988.540 CP
- FTIF - Templeton Frontier Markets Fund0,3%259.480 CP
- Nguyễn Thanh Hải0,18%155.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần55,24%
- Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity2,47%
- PYN Elite Fund2,29%
- FTIF - Templeton Frontier Markets Fund0,3%
- Nguyễn Thanh Hải0,18%
- Cổ đông khác39,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Trồng trọt, khai thác và chế biến cao su
- Mua bán, chế biến gỗ cao su
- Chăn nuôi gia súc, gia cầm
- Công nghiệp hóa chất phân bón và cao su
- Đầu tư xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng ngoài khu công nghiệp
- Đầu tư kinh doanh địa ốc...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2025Tăng vốn điều lệ lên 868.85 tỷ đồng.
- 04/2023Tăng vốn điều lệ lên 434.43 tỷ đồng.
- 03/2010Tăng vốn điều lệ lên 430 tỷ đồng.
- 2007Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 28/12/2006Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú với vốn điều lệ ban đầu là 400 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận kinh doanh số 4403000069 do Sở Kế hoạch & Đầu tư Tỉnh Bình Phước cấp.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 04/03/1993Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cao su Đồng Phú trực thuộc Tổng cục Cao su Việt Nam được thành lập trên cơ sở Đồn điền Thuận Lợi.
- 1927Tiền thân là Đồn điền Thuận Lợi thuộc Công ty Michelin - Pháp được hình thành.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 559
- LNST 199
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.269
- Nợ 1.539
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 113
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.189
- LNST 289
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.752
- Nợ 1.377
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 289
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng38.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,9Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng38.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.822 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 33.316 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 27,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 21/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/09/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 11/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 18/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 17/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 25/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 24/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 07/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
