CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá DCM
- 1 ngày
- -0,93%
- 1 tuần
- -3,60%
- 1 tháng
- -4,75%
- 3 tháng
- +4,05%
- 1 năm
- -4,09%
- 2 năm
- -3,37%
- 3 năm
- +29,49%
- 5 năm
- +25,39%
- Tất cả
- +395,37%
- Trần
- 34.650
- Sàn
- 30.150
- TC
- 32.400
- Mở
- 32.000
- Cao
- 32.600
- Thấp
- 31.500
- KL
- 852.800
- GT
- 27,5 tỷ
Mô hình giá của DCM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +36,7 tỷ
- 20 phiên
- +161,2 tỷ
- 60 phiên
- +305,8 tỷ
- 1 năm
- +769,8 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +10,5 tỷ | +329 nghìn cp |
| 05/11 | −8,8 tỷ | −269 nghìn cp |
| 04/11 | +3,0 tỷ | +94 nghìn cp |
| 03/11 | +8,7 tỷ | +270 nghìn cp |
| 02/11 | +23,2 tỷ | +716 nghìn cp |
| 30/10 | +0,5 tỷ | +15 nghìn cp |
| 29/10 | +16,7 tỷ | +489 nghìn cp |
| 28/10 | +13,4 tỷ | +385 nghìn cp |
| 27/10 | +0,6 tỷ | +19 nghìn cp |
| 26/10 | +15,1 tỷ | +426 nghìn cp |
| 23/10 | +7,1 tỷ | +200 nghìn cp |
| 22/10 | +25,7 tỷ | +737 nghìn cp |
| 21/10 | +3,5 tỷ | +102 nghìn cp |
| 20/10 | +17,9 tỷ | +522 nghìn cp |
| 19/10 | +7,1 tỷ | +210 nghìn cp |
| 16/10 | +20,4 tỷ | +603 nghìn cp |
| 15/10 | +7,4 tỷ | +216 nghìn cp |
| 14/10 | +5,2 tỷ | +151 nghìn cp |
| 13/10 | −10,6 tỷ | −320 nghìn cp |
| 12/10 | −5,3 tỷ | −157 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +36,7 tỷ | +1,14 triệu cp |
| T10/2026 | +227,5 tỷ | +6,68 triệu cp |
| T09/2026 | +221,1 tỷ | +6,59 triệu cp |
| T08/2026 | −297,1 tỷ | −9,49 triệu cp |
| T07/2026 | −116,5 tỷ | −3,33 triệu cp |
| T06/2026 | −448,8 tỷ | −12,19 triệu cp |
| T05/2026 | −82,8 tỷ | −2,00 triệu cp |
| T04/2026 | +89,4 tỷ | +2,11 triệu cp |
| T03/2026 | +964,6 tỷ | +20,46 triệu cp |
| T02/2026 | +321,5 tỷ | +8,27 triệu cp |
| T01/2026 | +37,3 tỷ | +1,08 triệu cp |
| T12/2025 | +0,7 tỷ | +38 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +264,2 tỷ | +7,82 triệu cp |
| Q3/2026 | −192,5 tỷ | −6,23 triệu cp |
| Q2/2026 | −442,3 tỷ | −12,08 triệu cp |
| Q1/2026 | +1.323,4 tỷ | +29,80 triệu cp |
| Q4/2025 | −225,7 tỷ | −6,44 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +952,8 tỷ | +19,31 triệu cp |
| 2025 | −225,7 tỷ | −6,44 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,6 tỷ
- 20 phiên
- −7,5 tỷ
- 60 phiên
- +1,6 tỷ
- 1 năm
- +30,0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 02/11 | −0,5 tỷ | −15 nghìn cp |
| 29/10 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| 22/10 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| 21/10 | −1,0 tỷ | −29 nghìn cp |
| 20/10 | −1,3 tỷ | −37 nghìn cp |
| 16/10 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/10 | −0,8 tỷ | −25 nghìn cp |
| 13/10 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| 12/10 | +0,3 tỷ | +9 nghìn cp |
| 09/10 | −0,9 tỷ | −25 nghìn cp |
| 08/10 | −3,4 tỷ | −99 nghìn cp |
| 07/10 | +0,5 tỷ | +15 nghìn cp |
| 06/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 05/10 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| 02/10 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| 01/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 30/09 | 0 tỷ | −700 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | +300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,5 tỷ | −16 nghìn cp |
| T10/2026 | −7,0 tỷ | −202 nghìn cp |
| T09/2026 | +4,0 tỷ | +128 nghìn cp |
| T08/2026 | +3,8 tỷ | +122 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,9 tỷ | −24 nghìn cp |
| T06/2026 | +100,7 tỷ | +2,62 triệu cp |
| T05/2026 | +114,2 tỷ | +2,81 triệu cp |
| T04/2026 | +10,3 tỷ | +235 nghìn cp |
| T03/2026 | −99,8 tỷ | −2,10 triệu cp |
| T02/2026 | −44,3 tỷ | −1,07 triệu cp |
| T01/2026 | +4,1 tỷ | +128 nghìn cp |
| T12/2025 | +7,2 tỷ | +218 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −7,5 tỷ | −218 nghìn cp |
| Q3/2026 | +6,9 tỷ | +226 nghìn cp |
| Q2/2026 | +225,1 tỷ | +5,67 triệu cp |
| Q1/2026 | −140,0 tỷ | −3,05 triệu cp |
| Q4/2025 | +3,1 tỷ | +104 nghìn cp |
| Q3/2025 | −35,7 tỷ | −877 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +84,6 tỷ | +2,63 triệu cp |
| 2025 | −32,7 tỷ | −773 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11,9 | 17,3 | 12,5 | −11,6 | −6,8 | −11,6 | −7,8 | 0,5 | 8,6 | −0,6 | −3,6 | 3,8 | |
| 2025 | −5,9 | 5,5 | −6,5 | −2,3 | 2,5 | 7,8 | 6,4 | 10,5 | −6,2 | −5,8 | −3,1 | −3,6 | −2,8 |
| 2024 | −2,3 | 6,6 | 4,2 | −12,7 | 22,3 | 1,0 | 3,0 | 0,8 | 2,9 | −2,5 | −1,7 | −3,5 | 15,8 |
| 2023 | 5,7 | −16,1 | 1,9 | −1,0 | 2,5 | 8,6 | 20,1 | 7,2 | 5,6 | −17,5 | 18,5 | 1,3 | 34,1 |
| 2022 | −26,4 | 37,1 | 16,1 | −10,0 | −3,6 | −12,1 | −5,2 | 28,0 | −10,1 | −2,1 | −11,8 | −8,9 | −23,5 |
| 2021 | −8,9 | 5,8 | 29,3 | −8,3 | 5,0 | 25,0 | 0,4 | 23,8 | 5,8 | 25,9 | 14,1 | −3,4 | 173,7 |
| 2020 | −9,0 | 2,8 | −12,6 | 59,2 | 0,4 | 0,4 | −7,2 | 17,5 | 27,6 | 5,6 | 0,0 | 17,7 | 126,4 |
| 2019 | −13,7 | 0,6 | 0,6 | −2,6 | −2,9 | 0,0 | −2,2 | −1,6 | 2,3 | −1,6 | −6,7 | −5,3 | −29,4 |
| 2018 | −1,2 | −9,9 | 1,2 | −2,1 | −13,3 | 1,4 | −1,9 | 6,7 | 8,3 | −10,9 | 6,2 | −1,0 | −17,6 |
| 2017 | −4,7 | 12,8 | −4,2 | 25,8 | −1,9 | 14,6 | −4,5 | −0,4 | 0,7 | −8,3 | 1,9 | 6,8 | 39,1 |
| TB | −5,5 | 6,3 | 4,2 | 3,4 | 0,4 | 3,5 | 0,1 | 9,3 | 4,5 | −1,8 | 1,9 | 0,0 | 35,1 |
| % năm tăng | 20% | 80% | 70% | 20% | 50% | 70% | 40% | 80% | 80% | 20% | 44% | 33% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DCM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DCM
- 20261 bài
- Phân tích cổ phiếu DCM Quý 4/2026: Lãi quý III giảm 60% so với quý IIĐịnh giá cổ phiếu DCM Quý 4/2026: lãi quý III 429,6 tỷ đồng, thấp hơn quý II 59,6% vì biên gộp còn 19,1%; P/E 6,5, P/B 1,49, tiền ròng 5.319 tỷ.
- 20241 bài
- Chứng khoán Việt Nam Tuần 38/2024: Fear gia tăng - Cơ hội lớn sắp tớiSau thiên tai, thị trường thường phục hồi và tăng mạnh. Đánh giá xu hướng cổ phiếu POW, CBS, TNG, DCM, HNF.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DCM
Chưa có ý tưởng nào về DCM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ5.294.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 5.294 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng32.100 đ · 06/11/2026
- 16.994 tỷ
- CP lưu hành
- 529.400.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu132.350.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại41,91%
- 7,09%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 75,56%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.500 đ
- 31/03/2015
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam75,56%400.023.057 CP
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt nam4,97%26.309.500 CP
- CTBC Vietnam Equity Fund2,17%11.500.000 CP
- Norges Bank1,76%9.330.000 CP
- DC Developing Markets Strategies Public Limited Company0,94%5.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam75,56%
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt nam4,97%
- CTBC Vietnam Equity Fund2,17%
- Norges Bank1,76%
- DC Developing Markets Strategies Public Limited Company0,94%
- Cổ đông khác14,59%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu phân bón, hóa chất dầu khí, chủ yếu phục vụ trong lĩnh vực nông nghiệp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2025CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau đổi tên thành CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau.
- 2021: Kỷ niệm 10 năm ngày thành lập Công ty 2011 - 2021. Được Forbes xếp vào danh sách 50 công ty đứng đầu, có tiềm năng phát triển tại Việt Nam. Lần đầu tiên sản xuất và ra mắt sản phẩm phân bón hữu cơ mang tên OM CAMAU. Đạt TOP 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam.
- 2020: Đạt doanh thu kỷ lục: 7,700 tỷ đồng. Sản lượng xuất khẩu kỷ lục trên 300 nghìn tấn. Cán mốc 7 triệu tấn Urê. Mở rộng thương hiệu từ “Đạm Cà Mau” sang “Phân Bón Cà Mau”. Thương hiệu Quốc gia 2020.
- 2019: Sản xuất kỷ lục, về đích sớm 36 ngày: Đạt 870 nghìn tấn. Cán mốc 6 triệu tấn Urê. Hệ thống DMS đã chính thức vận hành giúp số hóa các giao dịch trong kinh doanh. Đón nhận Danh hiệu “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín”. Top 100 Doanh nghiệp bền vững Việt Nam 2019.
- 2018: Cán mốc sản lượng 5 triệu tấn. Lần đầu tiên, các Hợp tác xã và bà con nông dân được tiếp cận chương trình “Trải nghiệm bộ sản phẩm công nghệ cao”. Năm đầu tiên, sản lượng tiêu thụ tăng cao, tự doanh vượt 10% so với kế hoạch.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- Cuối năm 2017: Khởi công xây dựng Nhà máy phân bón NPK công nghệ urea nóng chảy với công suất thiết kế 300,000 tấn/năm.
- 31/03/2015Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HoSE.
- 15/01/2015Chính thức chuyển hình thức hoạt động sang mô hình CTCP.
- 11/12/2014Chính thức IPO tại Sở GDCK TP.HCM.
- 02/07/2012Ban Quản lý dự án khí-điện-đạm Cà Mau tổ chức lễ bàn giao tài sản Nhà máy đạm Cà Mau cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau PVCFC quản lý, vận hành, sản xuất thương mại.
- 09/03/2011CT TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau trực thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam sở hữu 100% vốn chính thức được thành lập.
- 26/07/2008Thủ tướng Chính phủ chính thức phát lệnh khởi công xây nhà máy Đạm Cà Mau.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 6.000
- LNST 430
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 19.861
- Nợ 7.977
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.174
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 17.548
- LNST 1.915
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 17.645
- Nợ 6.905
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.211
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng32.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,3Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng32.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.132 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 22.383 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 24,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 14,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 12,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 05/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 07/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 22/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 15/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 02/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |

