Chỉ số ngành HODL
HX-INDEX và 11 ngành, gia quyền vốn hoá đầy đủ, gốc 02/01/2019 = 1.000.
| Chỉ số | Điểm | Phiên | 1 tháng | 3 tháng | Từ đầu năm | 1 năm | Số mã |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trường | |||||||
| HX-INDEXHOSE + HNX | 1.924,8 | -0,82% | -1,30% | -2,03% | -1,45% | +7,34% | 705 |
| 11 ngành | |||||||
| HX-ENENăng lượng | 1.205,5 | -0,75% | -10,21% | -1,48% | +11,03% | +19,86% | 33 |
| HX-MATNguyên vật liệu | 1.878,0 | -1,56% | -3,90% | -4,21% | -6,71% | -12,63% | 141 |
| HX-INDCông nghiệp | 1.379,0 | -1,04% | +1,30% | -2,02% | -18,78% | -16,60% | 171 |
| HX-DISCTiêu dùng không thiết yếu | 2.227,3 | -0,17% | +5,12% | +9,03% | -6,88% | +5,23% | 53 |
| HX-STAPTiêu dùng thiết yếu | 850,7 | -0,23% | -3,88% | -3,93% | -17,63% | -12,73% | 62 |
| HX-HEALChăm sóc sức khoẻ | 1.174,3 | -0,50% | -3,97% | -7,15% | -18,49% | -18,37% | 26 |
| HX-FINTài chính | 2.341,0 | -0,41% | -1,45% | -4,51% | -7,96% | -8,17% | 66 |
| HX-ITCông nghệ thông tin | 2.293,7 | -3,67% | -13,76% | -20,27% | -40,84% | -43,31% | 16 |
| HX-COMMDịch vụ truyền thông | 194,5 | -0,90% | -1,15% | -6,19% | -24,14% | -26,13% | 19 |
| HX-UTILTiện ích | 1.240,3 | +0,07% | -0,31% | -4,51% | -6,49% | -8,13% | 39 |
| HX-REALBất động sản | 2.698,4 | -1,27% | +0,73% | +1,49% | +18,96% | +58,83% | 79 |
| Nhóm con Tài chính | |||||||
| HX-BANKNgân hàng | 2.554,5 | -0,59% | -2,11% | -4,23% | -6,07% | -5,82% | 24 |
| HX-SECChứng khoán | 2.055,1 | +0,57% | +4,50% | -6,19% | -21,44% | -25,97% | 31 |
| HX-INSBảo hiểm | 947,2 | -0,56% | -11,30% | -5,62% | -4,57% | -0,60% | 9 |
| VN-IndexĐể so sánh | 1.725,4 | -0,88% | -1,60% | -2,42% | -3,31% | +5,04% | — |
Phiên 06/11 · Điểm đóng cửa, tính sau phiên. % 1 tháng / 3 tháng / 1 năm so với phiên gần nhất trước mốc lịch; từ đầu năm so với phiên cuối năm trước.