CTCP Đầu tư và Thương mại TNG · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá TNG
- 1 ngày
- -0,55%
- 1 tuần
- +1,68%
- 1 tháng
- +5,20%
- 3 tháng
- +7,06%
- 1 năm
- +6,00%
- 2 năm
- -10,17%
- 3 năm
- +39,04%
- 5 năm
- -0,98%
- Tất cả
- +361,93%
- Trần
- 20.100
- Sàn
- 16.500
- TC
- 18.300
- Mở
- 18.000
- Cao
- 18.300
- Thấp
- 17.700
- KL
- 848.800
- GT
- 15,3 tỷ
Mô hình giá của TNG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +6,0 tỷ
- 20 phiên
- +12,1 tỷ
- 60 phiên
- +21,1 tỷ
- 1 năm
- +166,1 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 05/11 | −1,7 tỷ | −90 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +700 cp |
| 03/11 | +4,1 tỷ | +228 nghìn cp |
| 02/11 | +3,5 tỷ | +197 nghìn cp |
| 30/10 | +7,5 tỷ | +416 nghìn cp |
| 29/10 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| 28/10 | +4,4 tỷ | +225 nghìn cp |
| 27/10 | +0,6 tỷ | +31 nghìn cp |
| 26/10 | +2,7 tỷ | +139 nghìn cp |
| 23/10 | +0,5 tỷ | +28 nghìn cp |
| 22/10 | −0,3 tỷ | −17 nghìn cp |
| 21/10 | −1,0 tỷ | −54 nghìn cp |
| 20/10 | −3,5 tỷ | −184 nghìn cp |
| 19/10 | −1,1 tỷ | −58 nghìn cp |
| 16/10 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 15/10 | −0,5 tỷ | −26 nghìn cp |
| 14/10 | +0,4 tỷ | +25 nghìn cp |
| 13/10 | −1,7 tỷ | −93 nghìn cp |
| 12/10 | −1,4 tỷ | −75 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +6,0 tỷ | +339 nghìn cp |
| T10/2026 | +15,0 tỷ | +780 nghìn cp |
| T09/2026 | −3,1 tỷ | −183 nghìn cp |
| T08/2026 | −2,9 tỷ | −153 nghìn cp |
| T07/2026 | −11,3 tỷ | −642 nghìn cp |
| T06/2026 | +4,2 tỷ | +205 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,4 tỷ | −62 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,8 tỷ | −12 nghìn cp |
| T03/2026 | +112,8 tỷ | +4,47 triệu cp |
| T02/2026 | +36,3 tỷ | +1,58 triệu cp |
| T01/2026 | +33,4 tỷ | +1,72 triệu cp |
| T12/2025 | −22,7 tỷ | −1,26 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +21,0 tỷ | +1,12 triệu cp |
| Q3/2026 | −17,4 tỷ | −978 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,9 tỷ | +130 nghìn cp |
| Q1/2026 | +182,5 tỷ | +7,77 triệu cp |
| Q4/2025 | −14,5 tỷ | −820 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +188,0 tỷ | +8,05 triệu cp |
| 2025 | −14,5 tỷ | −820 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −4,5 tỷ
- 20 phiên
- −5,5 tỷ
- 60 phiên
- −37,3 tỷ
- 1 năm
- +2,6 tỷ
Bán ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/07 | −1,7 tỷ | −100 nghìn cp |
| 27/07 | −1,3 tỷ | −73 nghìn cp |
| 07/07 | −0,5 tỷ | −28 nghìn cp |
| 06/07 | −0,6 tỷ | −30 nghìn cp |
| 01/07 | −0,4 tỷ | −20 nghìn cp |
| 29/06 | −1,2 tỷ | −62 nghìn cp |
| 25/06 | −1,4 tỷ | −71 nghìn cp |
| 24/06 | −1,6 tỷ | −82 nghìn cp |
| 23/06 | −1,1 tỷ | −57 nghìn cp |
| 19/06 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| 18/06 | −1,4 tỷ | −70 nghìn cp |
| 17/06 | −3,5 tỷ | −178 nghìn cp |
| 10/06 | +10,1 tỷ | +528 nghìn cp |
| 07/05 | +0,3 tỷ | +15 nghìn cp |
| 06/05 | +0,7 tỷ | +32 nghìn cp |
| 24/04 | −2,0 tỷ | −93 nghìn cp |
| 16/04 | −0,6 tỷ | −28 nghìn cp |
| 14/04 | +0,7 tỷ | +28 nghìn cp |
| 09/04 | +0,6 tỷ | +25 nghìn cp |
| 03/04 | −0,4 tỷ | −16 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | −4,5 tỷ | −250 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,3 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | +1,0 tỷ | +47 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,8 tỷ | −86 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,6 tỷ | −19 nghìn cp |
| T02/2026 | −1,5 tỷ | −65 nghìn cp |
| T01/2026 | −4,3 tỷ | −206 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T11/2025 | −6,4 tỷ | −326 nghìn cp |
| T10/2025 | −14,8 tỷ | −766 nghìn cp |
| T09/2025 | −4,6 tỷ | −222 nghìn cp |
| T08/2025 | +0,6 tỷ | +31 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −4,5 tỷ | −250 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,0 tỷ | −39 nghìn cp |
| Q1/2026 | −6,4 tỷ | −290 nghìn cp |
| Q4/2025 | −21,3 tỷ | −1,09 triệu cp |
| Q3/2025 | −17,7 tỷ | −841 nghìn cp |
| Q2/2025 | +7,6 tỷ | +372 nghìn cp |
| Q1/2025 | −5,8 tỷ | −272 nghìn cp |
| Q4/2024 | +15,0 tỷ | +574 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −12,0 tỷ | −579 nghìn cp |
| 2025 | −37,3 tỷ | −1,83 triệu cp |
| 2024 | +62,1 tỷ | +2,44 triệu cp |
| 2023 | −7,3 tỷ | −502 nghìn cp |
| 2022 | +9,4 tỷ | +430 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17,2 | 22,6 | 3,5 | −20,5 | −7,8 | 5,8 | −10,5 | 0,0 | −3,0 | 9,1 | 1,7 | 11,2 | |
| 2025 | −3,1 | −2,1 | −6,8 | −24,2 | 20,8 | 7,8 | 2,9 | −5,2 | 1,0 | −1,5 | 1,1 | −5,7 | −19,2 |
| 2024 | 2,5 | 6,0 | 4,2 | −9,5 | 32,3 | −2,2 | 7,2 | 7,0 | −3,0 | −3,8 | 0,0 | 0,8 | 43,2 |
| 2023 | 22,9 | 11,4 | −3,3 | 15,2 | 2,0 | 2,1 | 12,1 | −5,2 | 0,5 | −10,6 | 2,2 | 9,9 | 70,3 |
| 2022 | −13,6 | 25,0 | 10,6 | −11,1 | −12,5 | 11,9 | −11,3 | −1,4 | −27,9 | −16,5 | −8,9 | −7,6 | −54,0 |
| 2021 | 26,7 | 22,8 | −5,1 | −5,7 | −9,9 | 19,3 | −7,5 | 49,1 | −7,0 | 20,2 | −6,7 | 7,6 | 131,4 |
| 2020 | 4,1 | −6,4 | −44,2 | 58,6 | 11,5 | −10,3 | −5,3 | 10,2 | 11,0 | −8,5 | 18,1 | 13,9 | 23,0 |
| 2019 | 5,4 | 8,1 | 18,9 | −6,6 | 6,7 | 15,7 | −14,3 | −1,6 | 0,0 | −16,0 | 0,0 | −2,6 | 7,6 |
| 2018 | 10,4 | 12,6 | −15,4 | −8,5 | −5,2 | 0,5 | 14,4 | 0,9 | 45,8 | −3,4 | 3,5 | −5,2 | 46,5 |
| 2017 | −4,0 | 14,4 | 1,5 | −5,3 | 14,1 | −4,4 | 6,0 | −8,1 | 32,1 | −16,9 | 9,4 | −1,5 | 32,7 |
| TB | 6,9 | 11,4 | −3,6 | −1,8 | 5,2 | 4,6 | −0,6 | 4,6 | 4,9 | −4,8 | 2,1 | 1,1 | 31,3 |
| % năm tăng | 70% | 80% | 50% | 20% | 60% | 70% | 50% | 40% | 50% | 20% | 56% | 44% | 78% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TNG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TNG
- 20261 bài
- Phân tích cổ phiếu TNG Q4/2026: lãi quý III tăng 30%, nhưng vay nợ gấp đôi vốn chủPhân tích cổ phiếu TNG: cầu nối lợi nhuận quý III/2026, vay nợ 4.194 tỷ, dòng tiền kinh doanh âm, so sánh năm mã dệt may, tám phép định giá. Số liệu đến 23/10.
- 20231 bài
- Phân tích Cổ phiếu TNG tháng 10-2023: Double Tops đè nặng tâm lýPhân tích Cổ phiếu TNG tháng 10-2023 điều chỉnh cùng thị trường. Cổ phiếu TNG nguy cơ giảm hết biên độ Double Tops khi thị trường điều chỉnh.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TNG
Chưa có ý tưởng nào về TNG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.287.312.660.000 đKỳquý 3/2026
- 1.287 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.200 đ · 06/11/2026
- 2.343 tỷ
- CP lưu hành
- 128.731.266
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu77.238.759
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại27,29%
- 21,71%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu71.000 đ
- 22/11/2007
Cổ đông lớn
- Nguyễn Văn Thời19,2%24.710.620 CP
- NGUYỄN ĐỨC MẠNH12,04%15.500.152 CP
- Trần Cảnh Thông5,55%7.150.034 CP
- Norges Bank4,7%6.046.900 CP
- Phillip Securities Public Company Limited4,14%5.332.588 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Văn Thời19,2%
- NGUYỄN ĐỨC MẠNH12,04%
- Trần Cảnh Thông5,55%
- Norges Bank4,7%
- Phillip Securities Public Company Limited4,14%
- Cổ đông khác54,37%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và mua bán hàng may mặc.
- Sản xuất bao bì giấy, nhựa làm túi nilon, áo mưa nilon và nguyên liệu hàng may mặc.
- Đào tạo nghề may công nghiệp.
- Mua bán máy móc thiết bị công nghiệp và phòng cháy chữa cháy….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,287.31 tỷ đồng.
- 07/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,226.01 tỷ đồng.
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,135.23 tỷ đồng.
- 09/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,051.17 tỷ đồng.
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,001.12 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 28 mốc ↓
- 10/12/2021Tăng vốn điều lệ lên 926.98 tỷ đồng.
- 27/10/2021Tăng vốn điều lệ lên 858.98 tỷ đồng.
- 13/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 795.37 tỷ đồng.
- 30/09/2020Tăng vốn điều lệ lên 739.96 tỷ đồng.
- 11/08/2020Tăng vốn điều lệ lên 704.27 tỷ đồng.
- 09/01/2020Tăng vốn điều lệ lên 652.11 tỷ đồng.
- 07/2019Tăng vốn điều lệ lên 621.68 tỷ đồng.
- 04/2019Tăng vốn điều lệ lên 518.07 tỷ đồng.
- 12/2018Tăng vốn điều lệ lên 493.4 tỷ đồng.
- 27/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 411.17 tỷ đồng.
- 09/2016Tăng vốn điều lệ lên 342.65 tỷ đồng.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 298.22 tỷ đồng.
- 03/2016Tăng vốn điều lệ lên 296.22 tỷ đồng.
- 03/2015Tăng vốn điều lệ lên 219.42 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 148.07 tỷ đồng.
- 04/2011Tăng vốn điều lệ lên 134.61 tỷ đồng.
- 01/2010Tăng vốn điều lệ lên 86.87 tỷ đồng.
- 22/11/2007Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 28/08/2007Công ty đổi tên thành CTCP Đầu tư và Thương mại TNG.
- 03/2007Tăng vốn điều lệ lên 54.3 tỷ đồng.
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 18.4 tỷ đồng.
- 02/01/2003Công ty chính thức trở thành CTCP May xuất khẩu Thái Nguyên với vồn điều lệ là 10 tỷ đồng.
- 22/11/1979Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG, tiền thân là Xí nghiệp May Bắc Thái, được thành lập.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.229
- LNST 152
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.748
- Nợ 5.713
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −220
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 8.699
- LNST 393
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.910
- Nợ 4.907
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 419
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,9Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.685 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.810 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 23,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 13/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 08/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 16/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 12/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 19/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 09/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 14/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 09/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 11/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 02/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 02/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 13/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 30/09/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 20/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 26/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 09/07/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 20/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 13/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 25/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 29/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 15/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 09/11/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 09/11/2015 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 10/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 16/12/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 16/12/2014 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 02/06/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 03/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 05/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/01/2011 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 22/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/01/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 25/01/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 04/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 18/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |

