CTCP Tập đoàn CNCTech
Biểu đồ giá CLI
- 1 ngày
- +0,35%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +16,06%
- 3 tháng
- +17,91%
- 1 năm
- —
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +28,22%
- Trần
- 33.100
- Sàn
- 24.500
- TC
- 28.800
- Mở
- 28.600
- Cao
- 28.900
- Thấp
- 28.600
- KL
- 24.200
- GT
- 0,7 tỷ
Mô hình giá của CLI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,1 | 6,0 | −2,1 | 2,5 | 14,2 | 0,0 | |||||||
| TB | −1,1 | 6,0 | −2,1 | 2,5 | 14,2 | ||||||||
| % năm tăng | — | — | — | — | — | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | — | — | — |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CLI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CLI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CLI
Chưa có ý tưởng nào về CLI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ916.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 916 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng28.900 đ · 06/11/2026
- 3.177 tỷ
- CP lưu hành
- 109.920.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu21.315.612
- 19,4%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại37,98%
- 12,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.000 đ
- 06/05/2026
Cổ đông lớn
- Nguyễn Văn Hùng37,45%41.159.967 CP
- Tang Wing Fong Terry8,63%9.480.614 CP
- Công ty Cổ Phần Công Nghệ Cao Mk8,33%9.159.999 CP
- Nguyễn Thị Dung7,73%8.492.645 CP
- Công ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Tat4,17%4.580.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Văn Hùng37,45%
- Tang Wing Fong Terry8,63%
- Công ty Cổ Phần Công Nghệ Cao Mk8,33%
- Nguyễn Thị Dung7,73%
- Công ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Tat4,17%
- Cổ đông khác33,7%
Ngành nghề kinh doanh
Dịch vụ sản xuất tích hợp
- gia công cơ khí, gia công kim loại, chế tạo thân máy, sản xuất và thiết kế điện tử..
- Cung cấp giải pháp công nghiệp.
- Dịch vụ kho bãi đa chức năng, kết nối vận tải đa phương thức, dịch vụ hỗ trợ logistics.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/05/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 18,000 đ/CP.
- 05/2024Tăng vốn điều lệ lên 916 tỷ đồng.
- 11/2023Tăng vốn điều lệ lên 835.2 tỷ đồng.
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 696 tỷ đồng.
- 06/2021Tăng vốn điều lệ lên 580 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 12/2020Tăng vốn điều lệ lên 480 tỷ đồng.
- 07/2020Tăng vốn điều lệ lên 375 tỷ đồng.
- 12/2019Tăng vốn điều lệ lên 268 tỷ đồng.
- 06/2019Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 06/2018Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
- 01/2018Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 2017Công ty chuyển đổi loại hình doanh nghiệp thành Công ty cổ phần và tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 05/2015Thành lập Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Công nghệ CNC Hà Nội với vốn điều lệ ban đầu là 3.6 tỷ đồng.
- 29/10/2008Thành lập Cổ phần Giải pháp Công nghệ CNC.
Công ty con & liên kết · 12Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 833
- LNST 79,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.818
- Nợ 5.393
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −105
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.212
- LNST 154
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.399
- Nợ 5.119
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 390
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.685 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.798 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/09/2026 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
