Cổ phiếu thanh khoản cao
Điều kiện: KL TB20 ≥ 1 triệu cp. P/E, P/B theo giá hiện tại; ROE, ROA, tăng trưởng tính trên 4 quý gần nhất. Không phải khuyến nghị.
- VN-INDEX
- 1.725,4
- -0,88% · 06/11
- Tăng
- 276
- phiên 06/11
- Giảm
- 429
- phiên 06/11
- Đứng
- 486
- phiên 06/11
Bước lọc106 mãThanh khoản cao Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE ↓ |
|---|---|---|---|---|
| BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam | CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamSX Phụ trợ · 06/11 | 26.250 | 4,7 | 39,7% |
| VHMCTCP Vinhomes | CTCP VinhomesBất động sản · 06/11 | 62.100 | 5,2 | 39,2% |
| MSRCTCP Masan High-Tech Materials | CTCP Masan High-Tech MaterialsUPCOM · 06/11 | 61.400 | 14,8 | 33,3% |
| VNMCTCP Sữa Việt Nam | CTCP Sữa Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 06/11 | 57.800 | 10,6 | 33,3% |
| GEECTCP Điện lực Gelex | CTCP Điện lực GelexThiết bị điện · 06/11 | 65.600 | 16,2 | 32,5% |
| DRICTCP Đầu tư Cao su Đắk Lắk | CTCP Đầu tư Cao su Đắk LắkUPCOM · 06/11 | 13.100 | 4,6 | 29,8% |
| NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2Tiện ích · 06/11 | 22.200 | 4,4 | 29,4% |
| DGWCTCP Thế Giới Số | CTCP Thế Giới SốBán buôn · 06/11 | 38.500 | 9,1 | 28,6% |
| MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động | CTCP Đầu tư Thế giới Di độngBán lẻ · 06/11 | 73.700 | 9,7 | 28,4% |
| LPBNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam | Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamNgân hàng · 06/11 | 35.500 | 8,8 | 26,9% |
| FPTCTCP FPT | CTCP FPTCông nghệ và thông tin · 06/11 | 50.800 | 9,3 | 26,2% |
| VICTập đoàn VINGROUP - CTCP | Tập đoàn VINGROUP - CTCPBất động sản · 06/11 | 234.500 | 42,3 | 25,4% |
| HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhNgân hàng · 06/11 | 22.500 | 5,8 | 24,8% |
| MSNCTCP Tập đoàn Masan | CTCP Tập đoàn MasanThực phẩm - Đồ uống · 06/11 | 73.000 | 11,8 | 24,6% |
| DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau | CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà MauSX Nhựa - Hóa chất · 06/11 | 32.100 | 6,3 | 24,3% |
| TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNGSX Hàng gia dụng · 06/11 | 18.200 | 4,9 | 23,8% |
| PANCTCP Tập đoàn PAN | CTCP Tập đoàn PANThực phẩm - Đồ uống · 06/11 | 16.900 | 3,5 | 23,2% |
| HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai | CTCP Hoàng Anh Gia LaiNông - Lâm - Ngư · 06/11 | 13.600 | 5,2 | 23,1% |
| MBBNgân hàng TMCP Quân đội | Ngân hàng TMCP Quân độiNgân hàng · 06/11 | 19.250 | 6,0 | 22,9% |
| CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt NamNgân hàng · 06/11 | 31.850 | 5,8 | 22,7% |
| ANVCTCP Nam Việt | CTCP Nam ViệtChế biến Thủy sản · 06/11 | 17.350 | 5,9 | 20,7% |
| GMDCTCP Tập đoàn Gemadept | CTCP Tập đoàn GemadeptVận tải - kho bãi · 06/11 | 52.800 | 8,5 | 20,2% |
| HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát | CTCP Tập đoàn Hòa PhátVật liệu xây dựng · 06/11 | 21.200 | 6,5 | 20,0% |
| NABNgân hàng TMCP Nam Á | Ngân hàng TMCP Nam ÁNgân hàng · 06/11 | 12.600 | 5,5 | 19,6% |
| BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamNgân hàng · 06/11 | 31.950 | 7,2 | 19,3% |
| TPBNgân hàng TMCP Tiên Phong | Ngân hàng TMCP Tiên PhongNgân hàng · 06/11 | 12.700 | 4,2 | 19,1% |
| SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà NộiNgân hàng · 06/11 | 10.750 | 3,6 | 18,8% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP | Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCPUPCOM · 06/11 | 9.100 | 3,5 | 18,8% |
| VCKCTCP Chứng khoán VPS | CTCP Chứng khoán VPSChứng khoán · 06/11 | 28.650 | 16,4 | 18,5% |
| VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngNgân hàng · 06/11 | 22.050 | 5,6 | 18,3% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPTiện ích · 06/11 | 12.350 | 5,4 | 18,2% |
| VCBNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamNgân hàng · 06/11 | 53.600 | 10,8 | 17,5% |
| VOSCTCP Vận tải Biển Việt Nam | CTCP Vận tải Biển Việt NamVận tải - kho bãi · 06/11 | 10.700 | 4,4 | 17,0% |
| PVTTổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí | Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khíVận tải - kho bãi · 06/11 | 20.550 | 6,9 | 16,9% |
| ACBNgân hàng TMCP Á Châu | Ngân hàng TMCP Á ChâuNgân hàng · 06/11 | 20.350 | 7,3 | 16,5% |
| TCBNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamNgân hàng · 06/11 | 21.650 | 8,0 | 16,3% |
| VIBNgân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt NamNgân hàng · 06/11 | 14.000 | 6,2 | 16,2% |
| PVPCTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương | CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình DươngVận tải - kho bãi · 06/11 | 18.000 | 5,8 | 16,1% |
| VRECTCP Vincom Retail | CTCP Vincom RetailBất động sản · 06/11 | 23.750 | 7,5 | 15,3% |
| MSBNgân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam | Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt NamNgân hàng · 06/11 | 16.350 | 8,1 | 14,3% |
| PLXTập đoàn Xăng Dầu Việt Nam | Tập đoàn Xăng Dầu Việt NamBán buôn · 06/11 | 33.350 | 11,2 | 14,3% |
| NVLCTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No VaBất động sản · 06/11 | 10.300 | 4,0 | 14,1% |
| DPMTổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCPSX Nhựa - Hóa chất · 06/11 | 19.650 | 8,5 | 14,0% |
| PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt NamKhai khoáng · 06/11 | 29.300 | 7,1 | 14,0% |
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCPSX Nhựa - Hóa chất · 06/11 | 29.300 | 13,9 | 13,9% |
| TCXCTCP Chứng khoán Kỹ Thương | CTCP Chứng khoán Kỹ ThươngChứng khoán · 06/11 | 29.000 | 15,5 | 13,8% |
| PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú NhuậnBán lẻ · 06/11 | 15.050 | 4,6 | 13,4% |
| MBSCTCP Chứng khoán MB | CTCP Chứng khoán MBChứng khoán · 06/11 | 16.200 | 13,3 | 13,3% |
| OCBNgân hàng TMCP Phương Đông | Ngân hàng TMCP Phương ĐôngNgân hàng · 06/11 | 10.700 | 7,2 | 13,0% |
| MZGCTCP Miza | CTCP MizaSX Phụ trợ · 06/11 | 10.500 | 7,0 | 12,9% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q3/2026); LNST cổ đông công ty mẹ, vốn chủ mẹ bình quân (ROE), số cổ phiếu theo vốn góp, P/E và P/B theo giá đóng cửa gần nhất — cùng cách tính với thẻ "Chỉ số nhanh" ở trang mã. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.