Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá DPM
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -3,68%
- 1 tháng
- -9,24%
- 3 tháng
- -8,60%
- 1 năm
- -14,15%
- 2 năm
- +11,71%
- 3 năm
- +25,88%
- 5 năm
- +5,53%
- Tất cả
- +80,61%
- Trần
- 21.000
- Sàn
- 18.300
- TC
- 19.650
- Mở
- 19.500
- Cao
- 20.000
- Thấp
- 19.500
- KL
- 1.201.000
- GT
- 23,8 tỷ
Mô hình giá của DPM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −8,0 tỷ
- 20 phiên
- −31,0 tỷ
- 60 phiên
- −46,5 tỷ
- 1 năm
- −264,3 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,8 tỷ | +41 nghìn cp |
| 05/11 | −7,6 tỷ | −385 nghìn cp |
| 04/11 | −0,2 tỷ | −12 nghìn cp |
| 03/11 | −0,9 tỷ | −46 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +8 nghìn cp |
| 30/10 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 29/10 | −5,6 tỷ | −265 nghìn cp |
| 28/10 | −4,0 tỷ | −189 nghìn cp |
| 27/10 | −9,3 tỷ | −431 nghìn cp |
| 26/10 | +1,2 tỷ | +55 nghìn cp |
| 23/10 | +2,5 tỷ | +113 nghìn cp |
| 22/10 | +5,7 tỷ | +261 nghìn cp |
| 21/10 | +6,7 tỷ | +307 nghìn cp |
| 20/10 | −0,9 tỷ | −42 nghìn cp |
| 19/10 | −3,7 tỷ | −173 nghìn cp |
| 16/10 | −1,5 tỷ | −69 nghìn cp |
| 15/10 | −2,7 tỷ | −126 nghìn cp |
| 14/10 | −2,6 tỷ | −120 nghìn cp |
| 13/10 | −7,7 tỷ | −358 nghìn cp |
| 12/10 | −1,0 tỷ | −46 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −8,0 tỷ | −394 nghìn cp |
| T10/2026 | −30,4 tỷ | −1,41 triệu cp |
| T09/2026 | +6,8 tỷ | +273 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| T07/2026 | −71,2 tỷ | −3,05 triệu cp |
| T06/2026 | −172,2 tỷ | −7,07 triệu cp |
| T05/2026 | −119,3 tỷ | −4,50 triệu cp |
| T04/2026 | −70,6 tỷ | −2,64 triệu cp |
| T03/2026 | +138,5 tỷ | +4,59 triệu cp |
| T02/2026 | +225,1 tỷ | +9,03 triệu cp |
| T01/2026 | +41,2 tỷ | +1,83 triệu cp |
| T12/2025 | −1,2 tỷ | −23 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −38,4 tỷ | −1,80 triệu cp |
| Q3/2026 | −64,9 tỷ | −2,83 triệu cp |
| Q2/2026 | −362,1 tỷ | −14,22 triệu cp |
| Q1/2026 | +404,7 tỷ | +15,44 triệu cp |
| Q4/2025 | −272,6 tỷ | −11,22 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −60,7 tỷ | −3,41 triệu cp |
| 2025 | −272,6 tỷ | −11,22 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,2 tỷ
- 20 phiên
- +0,4 tỷ
- 60 phiên
- +3,7 tỷ
- 1 năm
- +4,2 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,7 tỷ | +37 nghìn cp |
| 03/11 | +1,0 tỷ | +50 nghìn cp |
| 29/10 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| 28/10 | +0,6 tỷ | +30 nghìn cp |
| 22/10 | −1,5 tỷ | −69 nghìn cp |
| 21/10 | −0,7 tỷ | −30 nghìn cp |
| 20/10 | −1,2 tỷ | −57 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 15/10 | +1,5 tỷ | +70 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 09/10 | +1,1 tỷ | +50 nghìn cp |
| 08/10 | −1,1 tỷ | −49 nghìn cp |
| 07/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 05/10 | +1,1 tỷ | +51 nghìn cp |
| 01/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 30/09 | 0 tỷ | +600 cp |
| 29/09 | −1,1 tỷ | −49 nghìn cp |
| 28/09 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,7 tỷ | +87 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| T09/2026 | +3,2 tỷ | +142 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,6 tỷ | −27 nghìn cp |
| T07/2026 | −2,7 tỷ | −109 nghìn cp |
| T06/2026 | +7,0 tỷ | +285 nghìn cp |
| T05/2026 | −9,8 tỷ | −349 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,8 tỷ | −44 nghìn cp |
| T03/2026 | −24,0 tỷ | −796 nghìn cp |
| T02/2026 | −7,1 tỷ | −233 nghìn cp |
| T01/2026 | +6,0 tỷ | +263 nghìn cp |
| T12/2025 | +2,7 tỷ | +121 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,8 tỷ | +97 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q2/2026 | −4,6 tỷ | −107 nghìn cp |
| Q1/2026 | −25,1 tỷ | −766 nghìn cp |
| Q4/2025 | +19,4 tỷ | +745 nghìn cp |
| Q3/2025 | +14,5 tỷ | +487 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −27,9 tỷ | −769 nghìn cp |
| 2025 | +33,9 tỷ | +1,23 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,6 | 15,3 | 8,2 | −11,2 | −2,3 | −11,2 | 2,4 | −0,2 | 1,8 | −8,9 | −3,7 | −5,7 | |
| 2025 | −1,1 | 6,0 | −5,3 | −5,9 | 2,0 | 15,5 | 10,7 | 13,2 | −6,0 | −4,4 | −3,7 | −3,7 | 14,9 |
| 2024 | −1,7 | 6,1 | 3,0 | −11,8 | 13,9 | 0,3 | −2,2 | 4,2 | 2,1 | −2,9 | 2,3 | −1,0 | 10,9 |
| 2023 | 1,8 | −11,7 | −4,8 | 0,9 | −5,0 | 8,9 | 13,7 | 1,1 | −0,1 | −23,1 | 16,1 | 1,1 | −7,6 |
| 2022 | −17,6 | 43,3 | 16,1 | 0,7 | −11,6 | −14,5 | −5,1 | 22,2 | −14,0 | −7,6 | −5,5 | 5,0 | −4,4 |
| 2021 | −12,6 | 6,3 | 17,9 | −4,1 | −0,7 | 25,9 | 10,6 | 44,0 | 0,0 | 33,2 | 2,9 | −0,8 | 184,3 |
| 2020 | −10,4 | 2,2 | −3,4 | 29,4 | 3,4 | −5,3 | −2,6 | 27,2 | 7,9 | −8,8 | 5,7 | 9,6 | 58,0 |
| 2019 | 1,8 | −7,9 | −4,0 | −8,1 | −0,9 | −12,7 | −5,0 | −4,8 | −2,5 | 2,1 | −5,1 | 0,0 | −38,8 |
| 2018 | 13,4 | −3,6 | −6,4 | −13,2 | −13,0 | 9,5 | 7,3 | −4,8 | 10,4 | −3,1 | 15,0 | 3,2 | 9,6 |
| 2017 | 8,1 | 1,1 | −0,6 | −3,2 | 2,3 | 2,1 | −1,7 | 1,4 | −2,8 | −6,5 | 1,0 | 4,8 | 5,3 |
| TB | −1,1 | 5,7 | 2,1 | −2,6 | −1,2 | 1,8 | 2,8 | 10,3 | −0,3 | −3,0 | 3,2 | 2,0 | 25,8 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 40% | 30% | 40% | 60% | 50% | 70% | 40% | 20% | 67% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DPM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DPM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DPM
Chưa có ý tưởng nào về DPM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ6.799.907.610.000 đKỳquý 3/2026
- 6.800 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.650 đ · 06/11/2026
- 13.361 tỷ
- CP lưu hành
- 679.925.021
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu271.970.008
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại46,78%
- 3,22%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 59,59%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu100.000 đ
- 05/11/2007
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam59,59%405.186.792 CP
- Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch2,57%17.507.010 CP
- Tổng Công ty CP Vật Tư Nông Nghiệp Nghệ An2,34%15.930.700 CP
- Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft2,18%14.830.150 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam2,06%14.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam59,59%
- Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch2,57%
- Tổng Công ty CP Vật Tư Nông Nghiệp Nghệ An2,34%
- Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft2,18%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam2,06%
- Cổ đông khác31,25%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh phân bón, hoá chất nông dược và dầu khí.
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Sản xuất hóa chất công nghiệp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 6,799.9 tỷ đồng.
- 2023Nhà máy đạm Phú Mỹ đạt mốc 15 triệu tấn (ngày 10/10/2023).
- 2022Năm của các kỷ lục lịch sử PVFCCo về sản lượng, doanh thu, lợi nhuận.
- 31/12/2021Vốn điều lệ của Tổng Công ty là 3,914,000,000,000 VND.
- 2018Đưa vào hoạt động Tổ hợp NH3 mở rộng (nâng công suất thêm 90,000 tấn/năm) và Nhà máy NPK Phú Mỹ (công suất 250.000 tấn/năm bằng công nghệ hóa học).
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 2017Nhà máy đạm Phú Mỹ đạt mốc sản lượng 10 triệu tấn.
- 2015Vận hành các Xưởng UFC85, Xưởng Hóa phẩm dầu khí, khởi công xây dựng tổ hợp nâng công xuất Xưởng NH3 và Nhà máy NPK.
- 2014Đạm Phú Mỹ được công nhận là Thương hiệu Quốc gia.
- 2013Kỷ niệm 10 năm thành lập, đón nhận Huân chương Lao động Hạng Nhất.
- 2011Khánh thành trụ sở PVFCCo tại số 43 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đakao, Quận 1, TP. HCM.
- 2010Nâng công suất Nhà máy đạm Phú Mỹ từ 740,000 tấn/năm lên 800,000 tấn/năm.
- 2008Chuyển đổi thành Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP.
- 05/11/2007Giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 95,000 đồng.
- 2007Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần và niêm yết cổ phiếu DPM trên sàn HNX.
- 2004Khánh thành Nhà máy đạm Phú Mỹ.
- 2003Thành lập Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí (tiền thân của TCT Phân bón và Hóa chất Dầu khí – CTCP).
- 2001Triển khai xây dựng Nhà máy đạm Phú Mỹ.
Công ty con & liên kết · 9Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4.221
- LNST 40,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 18.383
- Nợ 6.869
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.200
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 16.820
- LNST 1.073
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 17.776
- Nợ 6.244
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.781
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.650 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,5Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.650 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.319 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.653 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,8%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 80:59 |
| 15/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 16/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 20/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 27/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 25/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 05/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 22/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 27/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 20/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 03/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 13/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 05/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 14/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/10/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
