CTCP Miza · SX Phụ trợ
Biểu đồ giá MZG
- 1 ngày
- +0,96%
- 1 tuần
- -3,67%
- 1 tháng
- -10,49%
- 3 tháng
- -9,40%
- 1 năm
- -20,09%
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +3,75%
- Trần
- 11.100
- Sàn
- 9.680
- TC
- 10.400
- Mở
- 10.200
- Cao
- 10.400
- Thấp
- 10.200
- KL
- 21.300
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của MZG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Phụ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +6,8 tỷ
- 20 phiên
- +15,8 tỷ
- 60 phiên
- +14,8 tỷ
- 1 năm
- +21,5 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +4,6 tỷ | +450 nghìn cp |
| 05/11 | +2,0 tỷ | +192 nghìn cp |
| 04/11 | −2,2 tỷ | −207 nghìn cp |
| 03/11 | +3,3 tỷ | +320 nghìn cp |
| 02/11 | −0,9 tỷ | −84 nghìn cp |
| 30/10 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 29/10 | −0,4 tỷ | −36 nghìn cp |
| 28/10 | +1,4 tỷ | +133 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 23/10 | +0,5 tỷ | +48 nghìn cp |
| 22/10 | −1,2 tỷ | −105 nghìn cp |
| 21/10 | +0,5 tỷ | +49 nghìn cp |
| 20/10 | +10,9 tỷ | +937 nghìn cp |
| 19/10 | −12,6 tỷ | −1,02 triệu cp |
| 16/10 | −0,2 tỷ | −18 nghìn cp |
| 15/10 | +13,4 tỷ | +1,24 triệu cp |
| 14/10 | +1,2 tỷ | +103 nghìn cp |
| 13/10 | −2,7 tỷ | −231 nghìn cp |
| 12/10 | −1,9 tỷ | −163 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +6,8 tỷ | +671 nghìn cp |
| T10/2026 | +10,9 tỷ | +1,11 triệu cp |
| T09/2026 | −1,4 tỷ | −102 nghìn cp |
| T08/2026 | −5,0 tỷ | −412 nghìn cp |
| T07/2026 | −6,7 tỷ | −588 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,5 tỷ | +47 nghìn cp |
| T05/2026 | +5,9 tỷ | +450 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | +10,1 tỷ | +785 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,2 tỷ | +22 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +17,7 tỷ | +1,78 triệu cp |
| Q3/2026 | −13,2 tỷ | −1,10 triệu cp |
| Q2/2026 | +6,4 tỷ | +497 nghìn cp |
| Q1/2026 | +10,2 tỷ | +796 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,3 tỷ | +71 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +21,1 tỷ | +1,97 triệu cp |
| 2025 | +0,3 tỷ | +71 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −3,0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 11/08 | −5,2 tỷ | −400 nghìn cp |
| 10/08 | −5,2 tỷ | −400 nghìn cp |
| 06/08 | +8,9 tỷ | +800 nghìn cp |
| 24/12 | −11,2 tỷ | −950 nghìn cp |
| 19/12 | +9,7 tỷ | +950 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2026 | −1,5 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | −1,5 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −1,5 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | −1,5 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,5 tỷ | 0 cp |
| 2025 | −1,5 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,7 | 10,2 | 11,0 | −5,3 | −0,8 | 2,5 | 2,6 | 8,9 | −7,4 | −6,0 | −3,7 | 1,8 | |
| 2025 | −27,7 | 25,0 | 0,0 | −5,3 | 4,1 | 14,9 | 7,0 | 60,5 | 8,8 | 4,1 | −44,3 | 31,3 | 45,8 |
| 2024 | −21,7 | ||||||||||||
| TB | −17,7 | 17,6 | 5,5 | −5,3 | 1,7 | 8,7 | 4,8 | 34,7 | 0,7 | −0,9 | −44,3 | 4,8 | 45,8 |
| % năm tăng | 0% | 100% | 50% | 0% | 50% | 100% | 100% | 100% | 50% | 50% | 0% | 50% | 100% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MZG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MZG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MZG
Chưa có ý tưởng nào về MZG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.281.570.630.000 đKỳquý 3/2026
- 1.282 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.500 đ · 06/11/2026
- 1.661 tỷ
- CP lưu hành
- 158.157.063
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu86.986.385
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại47,82%
- 2,18%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.700 đ
- 12/11/2024
Cổ đông lớn
- Nguyễn Tuấn Minh25,1%39.702.656 CP
- Hoàng Thị Thu Giang6,58%10.400.663 CP
- Nguyễn Hoàng Tùng3,77%5.957.582 CP
- Lê Văn Hiệp0,52%818.041 CP
- Nguyễn Thị Quỳnh Anh0,2%320.650 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Tuấn Minh25,1%
- Hoàng Thị Thu Giang6,58%
- Nguyễn Hoàng Tùng3,77%
- Lê Văn Hiệp0,52%
- Nguyễn Thị Quỳnh Anh0,2%
- Cổ đông khác63,83%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, tái chế giấy các loại.
- Xử lý, tiêu hủy rác thải độc hại.
- Tái chế phế liệu.
- Xử lý ô nhiễm và các hoạt động quản lý chất thải khác.
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
- Các ngành nghề khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,281.57 tỷ đồng.
- 02/07/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 12,700 đ/CP.
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,165.06 tỷ đồng.
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,059.15 tỷ đồng.
- 12/11/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 11,900 đ/CP.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 999.2 tỷ đồng.
- 02/2021Tăng vốn điều lệ lên 599.2 tỷ đồng.
- 08/2019Tăng vốn điều lệ lên 472 tỷ đồng.
- 06/2019Tăng vốn điều lệ lên 372 tỷ đồng.
- 07/2018Tăng vốn điều lệ lên 297 tỷ đồng.
- 04/2015Tăng vốn điều lệ lên 66 tỷ đồng.
- 09/2012Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.394
- LNST 74,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.206
- Nợ 4.576
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 143
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.828
- LNST 119
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.209
- Nợ 3.723
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 62,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,0Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.499 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.717 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/10/2026 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2341 |
| 20/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 02/10/2025 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 15/11/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 31/12/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:727 |
