Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · Ngân hàng
Biểu đồ giá VCB
- 1 ngày
- -1,11%
- 1 tuần
- -4,80%
- 1 tháng
- -6,46%
- 3 tháng
- -9,15%
- 1 năm
- -10,37%
- 2 năm
- -12,39%
- 3 năm
- -9,06%
- 5 năm
- +27,35%
- Tất cả
- +491,61%
- Trần
- 57.900
- Sàn
- 50.500
- TC
- 54.200
- Mở
- 53.500
- Cao
- 53.900
- Thấp
- 53.300
- KL
- 2.762.700
- GT
- 148,1 tỷ
Mô hình giá của VCB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành- CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam31.850+0,79%
- BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam31.950-0,93%
- VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng22.050+0,68%
- MBBNgân hàng TMCP Quân đội19.250-1,28%
- TCBNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam21.650-1,37%
- HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh22.500+0,22%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −587,6 tỷ
- 20 phiên
- −835,2 tỷ
- 60 phiên
- −1.942,0 tỷ
- 1 năm
- −9.082,5 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −110,8 tỷ | −2,07 triệu cp |
| 05/11 | −89,0 tỷ | −1,63 triệu cp |
| 04/11 | −13,5 tỷ | −247 nghìn cp |
| 03/11 | −219,1 tỷ | −4,08 triệu cp |
| 02/11 | −155,1 tỷ | −2,85 triệu cp |
| 30/10 | +37,5 tỷ | +658 nghìn cp |
| 29/10 | +21,5 tỷ | +370 nghìn cp |
| 28/10 | +78,0 tỷ | +1,37 triệu cp |
| 27/10 | +24,6 tỷ | +437 nghìn cp |
| 26/10 | −29,8 tỷ | −527 nghìn cp |
| 23/10 | +11,2 tỷ | +198 nghìn cp |
| 22/10 | −23,6 tỷ | −419 nghìn cp |
| 21/10 | −105,7 tỷ | −1,88 triệu cp |
| 20/10 | −88,8 tỷ | −1,59 triệu cp |
| 19/10 | −103,7 tỷ | −1,83 triệu cp |
| 16/10 | −36,1 tỷ | −634 nghìn cp |
| 15/10 | −10,4 tỷ | −184 nghìn cp |
| 14/10 | −10,1 tỷ | −179 nghìn cp |
| 13/10 | −2,2 tỷ | −40 nghìn cp |
| 12/10 | −10,0 tỷ | −175 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −587,6 tỷ | −10,87 triệu cp |
| T10/2026 | −375,5 tỷ | −6,68 triệu cp |
| T09/2026 | −407,7 tỷ | −7,01 triệu cp |
| T08/2026 | −417,0 tỷ | −7,13 triệu cp |
| T07/2026 | −437,5 tỷ | −7,88 triệu cp |
| T06/2026 | −322,3 tỷ | −5,23 triệu cp |
| T05/2026 | +1.139,1 tỷ | +17,52 triệu cp |
| T04/2026 | −1.293,4 tỷ | −21,62 triệu cp |
| T03/2026 | −1.416,1 tỷ | −23,75 triệu cp |
| T02/2026 | −2.899,1 tỷ | −43,66 triệu cp |
| T01/2026 | −105,1 tỷ | −1,35 triệu cp |
| T12/2025 | −1.032,8 tỷ | −17,81 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −963,1 tỷ | −17,55 triệu cp |
| Q3/2026 | −1.262,2 tỷ | −22,02 triệu cp |
| Q2/2026 | −476,6 tỷ | −9,33 triệu cp |
| Q1/2026 | −4.420,3 tỷ | −68,76 triệu cp |
| Q4/2025 | −2.303,6 tỷ | −39,38 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −7.122,2 tỷ | −117,66 triệu cp |
| 2025 | −2.303,6 tỷ | −39,38 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +8,6 tỷ
- 20 phiên
- +34,5 tỷ
- 60 phiên
- +37,0 tỷ
- 1 năm
- −115,5 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +2,2 tỷ | +40 nghìn cp |
| 04/11 | +5,5 tỷ | +103 nghìn cp |
| 03/11 | +20,6 tỷ | +385 nghìn cp |
| 02/11 | +7,9 tỷ | +124 nghìn cp |
| 30/10 | −27,5 tỷ | −484 nghìn cp |
| 29/10 | −5,3 tỷ | −91 nghìn cp |
| 28/10 | −2,4 tỷ | −42 nghìn cp |
| 27/10 | −8,9 tỷ | −158 nghìn cp |
| 26/10 | −41,5 tỷ | −738 nghìn cp |
| 23/10 | +1,9 tỷ | +34 nghìn cp |
| 22/10 | +126,0 tỷ | +2,11 triệu cp |
| 21/10 | −102,2 tỷ | −1,77 triệu cp |
| 20/10 | −2,2 tỷ | −40 nghìn cp |
| 19/10 | −8,8 tỷ | −157 nghìn cp |
| 16/10 | +5,6 tỷ | +98 nghìn cp |
| 15/10 | −3,7 tỷ | −66 nghìn cp |
| 14/10 | +18,8 tỷ | +334 nghìn cp |
| 13/10 | +2,8 tỷ | +50 nghìn cp |
| 12/10 | +23,1 tỷ | +407 nghìn cp |
| 09/10 | +22,6 tỷ | +399 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +36,1 tỷ | +651 nghìn cp |
| T10/2026 | −19,9 tỷ | −351 nghìn cp |
| T09/2026 | +37,9 tỷ | +649 nghìn cp |
| T08/2026 | −36,4 tỷ | −548 nghìn cp |
| T07/2026 | +72,8 tỷ | +1,14 triệu cp |
| T06/2026 | +198,0 tỷ | +3,23 triệu cp |
| T05/2026 | −24,1 tỷ | −370 nghìn cp |
| T04/2026 | −38,9 tỷ | −588 nghìn cp |
| T03/2026 | +63,7 tỷ | +1,07 triệu cp |
| T02/2026 | −78,5 tỷ | −1,21 triệu cp |
| T01/2026 | −335,8 tỷ | −4,49 triệu cp |
| T12/2025 | +65,7 tỷ | +1,13 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +16,2 tỷ | +300 nghìn cp |
| Q3/2026 | +74,2 tỷ | +1,24 triệu cp |
| Q2/2026 | +135,0 tỷ | +2,27 triệu cp |
| Q1/2026 | −350,5 tỷ | −4,63 triệu cp |
| Q4/2025 | +28,4 tỷ | +499 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −125,0 tỷ | −819 nghìn cp |
| 2025 | +28,4 tỷ | +499 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 22,6 | −7,9 | −10,5 | 2,9 | 3,7 | 0,3 | −3,9 | 1,3 | −3,5 | −2,9 | −4,8 | −6,0 | |
| 2025 | 1,5 | 0,8 | 2,6 | −10,5 | −1,6 | 1,1 | 5,6 | 14,0 | −9,6 | −3,2 | −3,7 | 0,2 | −5,1 |
| 2024 | 10,2 | 10,0 | −2,5 | −3,9 | −4,4 | −2,3 | 4,7 | 2,8 | 0,3 | 1,7 | −0,3 | −2,2 | 13,6 |
| 2023 | 14,9 | 1,8 | −2,2 | −1,0 | 3,9 | 6,4 | 8,2 | −2,7 | −1,8 | −0,8 | −2,4 | −5,2 | 18,5 |
| 2022 | 12,9 | −5,1 | −2,8 | −1,5 | −2,5 | −5,2 | −0,1 | 12,5 | −12,9 | 0,4 | 10,2 | −1,2 | 1,5 |
| 2021 | −5,0 | 5,6 | −3,4 | 5,5 | −1,4 | 18,0 | −15,8 | 1,4 | −2,2 | 0,8 | 0,9 | 2,9 | 4,0 |
| 2020 | −1,7 | −7,1 | −24,7 | 9,7 | 25,3 | −5,7 | −4,9 | 8,6 | 1,3 | −1,3 | 12,0 | 6,1 | 9,4 |
| 2019 | 6,2 | 6,5 | 11,2 | 0,9 | −1,0 | 4,9 | 13,8 | −3,1 | 5,7 | 6,8 | −2,7 | 6,7 | 70,1 |
| 2018 | 22,7 | 10,8 | −4,5 | −14,9 | −9,8 | 7,2 | 0,9 | 6,9 | 0,8 | −10,6 | −0,4 | −3,4 | −0,2 |
| 2017 | 10,9 | −4,8 | −1,3 | −4,9 | 3,1 | 6,3 | −2,0 | −1,7 | 3,5 | 10,1 | 17,1 | 12,0 | 56,5 |
| TB | 9,5 | 1,0 | −3,8 | −1,8 | 1,5 | 3,1 | 0,7 | 4,0 | −1,8 | 0,1 | 3,4 | 1,8 | 18,7 |
| % năm tăng | 80% | 60% | 20% | 40% | 40% | 70% | 50% | 70% | 50% | 50% | 44% | 56% | 78% |
Bài viết mới
VCBPhân tích cổ phiếu VCB Quý 4/2026: Dự phòng gấp 8 lần, lãi quý III đứng yên
VCBMua 100 triệu cổ phiếu VCB, BID, CTG, ACB, MBB năm 2015, giữ đến nay được bao nhiêu?
VCBVN-INDEX tuần 21/2025: Tháng năm đang nằm ở đỉnh
VCBNhật ký giao dịch và hoạt động ngày 25/12/2023
VCBPhân tích Cổ phiếu VCB - Vietcombank tháng 10-2023: Vai - Đầu - Vai điều chỉnhÝ tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VCB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VCB
- 20262 bài
- Phân tích cổ phiếu VCB Quý 4/2026: Dự phòng gấp 8 lần, lãi quý III đứng yênĐịnh giá cổ phiếu VCB Quý 4/2026: dự phòng quý III gấp 8 lần khiến lãi trước thuế đứng yên 11.218 tỷ, P/B 1,85 và P/E 11,29 cao hơn nhóm ngân hàng lớn.
- Mua 100 triệu cổ phiếu VCB, BID, CTG, ACB, MBB năm 2015, giữ đến nay được bao nhiêu?So sánh 100 triệu đầu tư vào 5 cổ phiếu ngân hàng VN30 từ 2015 với gửi tiết kiệm: MBB ×10,5, ACB ×10,4, BID ×6,4, VCB ×6,1, CTG ×5,4, tiết kiệm ×1,7.
- 20251 bài
- VN-INDEX tuần 21/2025: Tháng năm đang nằm ở đỉnhVN-INDEX có thể tăng tới 1350 điểm trước khi bị chốt lời điện rộng. Cần đề phòng pha điều chỉnh cổ phiếu họ Vingroup bao gồm VIC, VHM, VRE, VPL trong tuần 21/2025
- 20232 bài
- Nhật ký giao dịch và hoạt động ngày 25/12/2023Thị trường ngày 25/12/2023 phục hồi khi bên bán nghỉ lễ. Dòng tiền chưa thực sự Smart để dẫn dắt xu hướng!
- Phân tích Cổ phiếu VCB - Vietcombank tháng 10-2023: Vai - Đầu - Vai điều chỉnhPhân tích Cổ phiếu VCB tháng 10-2023 điều chỉnh cùng thị trường. Cổ phiếu VCB (Vietcombank) nguy cơ xuất hiện đợt điều chỉnh trung hạn với Vai - Đầu - Vai thuận
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VCB
Chưa có ý tưởng nào về VCB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ83.556.751.000.000 đKỳquý 3/2026
- 83.557 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng53.600 đ · 06/11/2026
- 447.864 tỷ
- CP lưu hành
- 8.355.675.094
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu919.124.260
- 11%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại10,15%
- 19,85%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 74,8%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu60.000 đ
- 30/06/2009
Cổ đông lớn
- Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam74,8%6.250.338.579 CP
- Mizuho Bank Limited15%1.253.366.534 CP
- Quỹ Đầu tư Chính phủ Singapore (GIC)1,01%84.503.639 CP
- T. Rowe Price Associates, Inc0,15%12.522.661 CP
- Vietnam Holding Ltd0,02%1.428.898 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam74,8%
- Mizuho Bank Limited15%
- Quỹ Đầu tư Chính phủ Singapore (GIC)1,01%
- T. Rowe Price Associates, Inc0,15%
- Cổ đông khác9,02%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ tài khoản; huy động vốn (tiền gửi tiết kiệm, trái phiếu, kỳ phiếu); cho vay (ngăn, trung, dài hạn); bảo lãnh; chiết khấu chứng từ; thanh toán quốc tế; chuyển tiền; thẻ; nhờ thu; mua bán ngoại tệ; ngân hàng đại lý; bao thanh toán; Các dịch vụ khác theo Giấy chứng nhân đăng ký kinh doanh.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2025Tăng vốn điều lệ lên 83,556,750,940,000 đồng.
- 09/2023Tăng vốn điều lệ lên 55,890,913,000,000 đồng.
- 04/2022Tăng vốn điều lệ lên 47,325,166,000,000 đồng.
- 16/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 37,088,774,480,000 đồng.
- 2017-2018Thoái vốn đầu tư tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương (Saigonbank), Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198, Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB).
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 2016Vietcombank là ngân hàng đầu tiên trong ngành xử lý hết dư nợ tại VAMC.
- 15/7/2015Vietcombank đã thực hiện Lễ khởi động triển khai Hiệp ước Vốn Basel II.
- 30/9/2011Vietcombank đã ký kết thoả thuận hợp tác chiến lược với Ngân hàng TNHH Mizuho (MHCB) - một thành viên của Tập đoàn tài chính Mizuho (Nhật Bản) – thông qua việc bán cho đối tác 15% vốn cổ phần.
- 30/6/2009Cổ phiếu Vietcombank (mã chứng khoán VCB) chính thức được niêm yết tại Sở giao dịch Chứng khoán TPHCM.
- 02/06/2008Chính thức chuyển thành Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam.
- 26/12/2007: Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO).
- 21/09/1996Thống đốc NHNN đã ký Quyết định số 286/QĐ-NH5 về việc thành lập lại Ngân Hàng Ngoại Thương theo mô hình Tổng công ty 90: 91 với tên giao dịch quốc tế Bank for Foreign Trade of Viet Nam, tên viết tắt là Vietcombank. Thành lập Văn phòng đại diện tại Paris (Pháp) và tại Moscow (Cộng hòa Liên bang Nga), khai trương Công ty liên doanh Vietcombank Tower 198 với đối tác Singapore.
- 1993Thành lập ngân hàng liên doanh với đối tác Hàn Quốc - First Vina Bank, nay là ShinhanVina Bank.
- 14/11/1990Chính thức chuyển từ ngân hàng chuyên doanh, độc quyền trong hoạt động kinh tế đối ngoại sang một NHTM Nhà nước hoạt động đa năng theo Quyết định số 403-CT ngày 14/11/1990 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng.
- 1978Thành lập Công ty Tài chính ở Hồng Kông – Vinafico Hong Kong.
- 01/04/1963chính thức khai trương hoạt động như là một ngân hàng đối ngoại độc quyền.
- 01/04/1963Ngân hàng chính thức được thành lập theo Quyết định số 115/CP do Hội đồng Chính phủ ban hành ngày 30/10/1962.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 40.015
- LNST 9.033
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.682.409
- Nợ 2.428.648
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −49.548
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 105.216
- LNST 35.178
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.442.279
- Nợ 2.217.720
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 116.231
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng53.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,8Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng53.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,8Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.986 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 30.359 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 45,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 03/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 12/03/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:99 |
| 25/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:181 |
| 22/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 250:69 |
| 22/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 21/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 30/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 05/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 09/09/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 09/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/06/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 26/02/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 24/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/07/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 14/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 100:33 |
| 04/06/2010 | Quyền mua | Quyền mua 625:58 |
| 10/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 01/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |