Ngân hàng TMCP Phương Đông · Ngân hàng
Biểu đồ giá OCB
- 1 ngày
- -2,28%
- 1 tuần
- +0,94%
- 1 tháng
- +7,11%
- 3 tháng
- +3,38%
- 1 năm
- -0,37%
- 2 năm
- +29,70%
- 3 năm
- +23,13%
- 5 năm
- -11,50%
- Tất cả
- +71,75%
- Trần
- 11.400
- Sàn
- 9.960
- TC
- 10.700
- Mở
- 10.800
- Cao
- 10.800
- Thấp
- 10.600
- KL
- 266.400
- GT
- 2,8 tỷ
Mô hình giá của OCB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −12,8 tỷ
- 20 phiên
- −79,1 tỷ
- 60 phiên
- −214,8 tỷ
- 1 năm
- −217,0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −3,3 tỷ | −306 nghìn cp |
| 05/11 | −4,4 tỷ | −409 nghìn cp |
| 04/11 | −4,3 tỷ | −399 nghìn cp |
| 03/11 | −0,9 tỷ | −87 nghìn cp |
| 02/11 | +0,2 tỷ | +23 nghìn cp |
| 30/10 | +2,2 tỷ | +207 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 28/10 | −15,5 tỷ | −1,44 triệu cp |
| 27/10 | −31,7 tỷ | −2,91 triệu cp |
| 26/10 | −3,3 tỷ | −306 nghìn cp |
| 23/10 | +10,2 tỷ | +957 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 21/10 | −8,3 tỷ | −819 nghìn cp |
| 20/10 | −21,4 tỷ | −2,12 triệu cp |
| 19/10 | −0,4 tỷ | −41 nghìn cp |
| 16/10 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| 15/10 | +0,7 tỷ | +74 nghìn cp |
| 14/10 | +0,3 tỷ | +34 nghìn cp |
| 13/10 | −0,3 tỷ | −26 nghìn cp |
| 12/10 | +1,3 tỷ | +131 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −12,8 tỷ | −1,18 triệu cp |
| T10/2026 | −79,5 tỷ | −7,60 triệu cp |
| T09/2026 | −113,0 tỷ | −10,79 triệu cp |
| T08/2026 | −21,1 tỷ | −1,98 triệu cp |
| T07/2026 | −16,5 tỷ | −1,50 triệu cp |
| T06/2026 | −25,3 tỷ | −2,15 triệu cp |
| T05/2026 | +16,8 tỷ | +1,49 triệu cp |
| T04/2026 | +14,0 tỷ | +1,21 triệu cp |
| T03/2026 | −5,5 tỷ | −474 nghìn cp |
| T02/2026 | −22,5 tỷ | −1,93 triệu cp |
| T01/2026 | +20,5 tỷ | +1,63 triệu cp |
| T12/2025 | +8,4 tỷ | +664 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −92,3 tỷ | −8,77 triệu cp |
| Q3/2026 | −150,6 tỷ | −14,27 triệu cp |
| Q2/2026 | +5,5 tỷ | +550 nghìn cp |
| Q1/2026 | −7,5 tỷ | −776 nghìn cp |
| Q4/2025 | +31,2 tỷ | +2,47 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −244,9 tỷ | −23,27 triệu cp |
| 2025 | +31,2 tỷ | +2,47 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,4 tỷ
- 20 phiên
- +1,9 tỷ
- 60 phiên
- −41,9 tỷ
- 1 năm
- −83,3 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| 04/11 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 03/11 | +0,3 tỷ | +29 nghìn cp |
| 02/11 | +0,3 tỷ | +33 nghìn cp |
| 30/10 | −0,8 tỷ | −79 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 28/10 | +2,0 tỷ | +185 nghìn cp |
| 27/10 | +0,3 tỷ | +25 nghìn cp |
| 26/10 | +0,2 tỷ | +19 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −5 cp |
| 21/10 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 15/10 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +193 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 09/10 | −0,3 tỷ | −34 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,4 tỷ | +41 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,1 tỷ | +91 nghìn cp |
| T09/2026 | −2,4 tỷ | −238 nghìn cp |
| T08/2026 | −40,4 tỷ | −3,72 triệu cp |
| T07/2026 | −64,4 tỷ | −5,71 triệu cp |
| T06/2026 | −14,4 tỷ | −1,23 triệu cp |
| T05/2026 | −1,8 tỷ | −167 nghìn cp |
| T04/2026 | +1,6 tỷ | +134 nghìn cp |
| T03/2026 | +96,6 tỷ | +8,84 triệu cp |
| T02/2026 | +1,4 tỷ | +122 nghìn cp |
| T01/2026 | −1,2 tỷ | −106 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,8 tỷ | +68 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,5 tỷ | +132 nghìn cp |
| Q3/2026 | −107,3 tỷ | −9,67 triệu cp |
| Q2/2026 | −14,7 tỷ | −1,27 triệu cp |
| Q1/2026 | +96,7 tỷ | +8,86 triệu cp |
| Q4/2025 | −62,4 tỷ | −5,07 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −23,8 tỷ | −1,95 triệu cp |
| 2025 | −62,4 tỷ | −5,07 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,3 | −1,3 | −4,2 | 0,8 | 2,7 | 9,6 | −7,7 | 8,4 | −8,2 | 5,0 | 0,9 | 3,0 | |
| 2025 | −1,8 | 0,5 | −0,8 | −6,8 | 2,0 | 10,4 | 18,5 | 12,1 | −7,3 | 0,8 | −3,5 | −2,9 | 19,3 |
| 2024 | 11,7 | 2,0 | −1,3 | −8,6 | 8,1 | −4,5 | 2,9 | −1,5 | 1,7 | −5,4 | −6,1 | 6,1 | 3,0 |
| 2023 | 4,5 | −13,7 | 2,2 | −5,7 | 8,3 | 7,9 | 4,4 | 2,7 | 2,5 | −4,9 | 4,8 | −0,5 | 10,7 |
| 2022 | 1,3 | −4,0 | −4,3 | −5,9 | −16,8 | −15,5 | 8,0 | −2,7 | −13,4 | −13,7 | 15,9 | 17,7 | −34,0 |
| 2021 | 6,6 | 15,7 | −2,7 | 22,7 | 6,4 | −2,3 | −5,6 | 5,5 | 11,3 | 4,9 | −2,2 | ||
| TB | 2,9 | −1,6 | 1,2 | −4,8 | 4,5 | 2,4 | 4,0 | 2,2 | −3,2 | −1,2 | 3,2 | 3,6 | −0,3 |
| % năm tăng | 60% | 50% | 33% | 17% | 83% | 67% | 67% | 50% | 50% | 50% | 60% | 40% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về OCB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về OCB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về OCB
Chưa có ý tưởng nào về OCB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ30.625.101.260.000 đKỳquý 3/2026
- 30.625 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.700 đ · 06/11/2026
- 32.769 tỷ
- CP lưu hành
- 3.062.510.126
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu918.753.037
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần22%Room còn lại3,05%
- 18,95%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 8,61%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu22.900 đ
- 28/01/2021
Cổ đông lớn
- Aozora Bank Limited13,04%399.457.863 CP
- Tổng Công ty Bến Thành - TNHH MTV4,32%132.183.263 CP
- Công ty Cổ phần Greenwave Capital4%122.446.010 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Bình An House4%122.414.975 CP
- Trịnh Văn Tuấn3,86%118.088.047 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Aozora Bank Limited13,04%
- Tổng Công ty Bến Thành - TNHH MTV4,32%
- Công ty Cổ phần Greenwave Capital4%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Bình An House4%
- Trịnh Văn Tuấn3,86%
- Cổ đông khác70,79%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ chuyển tiền trong nước, nước ngoài.
- Dịch vụ chi trả kiều hối, mua bán ngoại tệ.
- Cho vay theo hạn mức tín dụng, cho vay theo dự án đầu tư.
- Bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh thanh toán thuế nhập khẩu, bảo lãnh đảm bảo chất lượng sản phẩm.
- Dịch vụ thu, chi hộ tiền mặt…
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 30,625.10 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 26,630.52 tỷ đồng.
- 11/2024Tăng vốn điều lệ lên 24,657.89 tỷ đồng.
- 11/2023Tăng vốn điều lệ lên 20,548.24 tỷ đồng.
- 11/2021Tăng vốn điều lệ lên 13,698.82 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 26 mốc ↓
- 28/01/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 22,900 đ/CP.
- 11/2020Tăng vốn điều lệ lên 10,959.06 tỷ đồng.
- 08/2020Tăng vốn điều lệ lên 8,767.25 tỷ đồng.
- 10/2019Tăng vốn điều lệ lên 7,898.57 tỷ đồng.
- 02/2016Tăng vốn điều lệ lên 4,000 tỷ đồng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 3,547.14 tỷ đồng.
- 12/2012Tăng vốn điều lệ lên 3,234 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 2,635 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 11/2009Tăng vốn điều lệ lên 1,877 tỷ đồng.
- 10/2008Tăng vốn điều lệ lên 1,474.47 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 1,111.11 tỷ đồng.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 05/2006Tăng vốn điều lệ lên 630 tỷ đồng.
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 567 tỷ đồng.
- 11/2005Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 12/2004Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 03/2004Tăng vốn điều lệ lên 137.13 tỷ đồng.
- 05/2003Nhận sáp nhập Ngân hàng Tây Đô và tăng vốn điều lệ lên 101.35 tỷ đồng.
- 02/2003Tăng vốn điều lệ lên 93.73 tỷ đồng.
- 13/04/1996Ngân hàng TMCP Phương Đông được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 70 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 7.552
- LNST 1.314
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 363.726
- Nợ 326.606
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 16.544
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 21.118
- LNST 4.010
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 322.949
- Nợ 289.025
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 17.112
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,2Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.482 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.121 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 35,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 08/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 17/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/08/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 20/09/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 02/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 31/12/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 31/12/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/01/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 31/12/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1250:121 |
