CTCP Điện lực Gelex · Thiết bị điện
Biểu đồ giá GEE
- 1 ngày
- -3,39%
- 1 tuần
- -1,06%
- 1 tháng
- -6,69%
- 3 tháng
- -2,61%
- 1 năm
- -31,93%
- 2 năm
- +354,29%
- 3 năm
- +402,68%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +432,90%
- Trần
- 72.600
- Sàn
- 63.200
- TC
- 67.900
- Mở
- 66.400
- Cao
- 67.000
- Thấp
- 65.100
- KL
- 1.348.000
- GT
- 88,9 tỷ
Mô hình giá của GEE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thiết bị điện
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,0 tỷ
- 20 phiên
- −79,1 tỷ
- 60 phiên
- −188,9 tỷ
- 1 năm
- +125,5 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +1,4 tỷ | +22 nghìn cp |
| 05/11 | +2,0 tỷ | +29 nghìn cp |
| 04/11 | −4,5 tỷ | −70 nghìn cp |
| 03/11 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 02/11 | +2,3 tỷ | +37 nghìn cp |
| 30/10 | +1,6 tỷ | +25 nghìn cp |
| 29/10 | −6,6 tỷ | −97 nghìn cp |
| 28/10 | −12,6 tỷ | −182 nghìn cp |
| 27/10 | −20,5 tỷ | −293 nghìn cp |
| 26/10 | −30,2 tỷ | −423 nghìn cp |
| 23/10 | +9,2 tỷ | +128 nghìn cp |
| 22/10 | +33,6 tỷ | +457 nghìn cp |
| 21/10 | +27,5 tỷ | +395 nghìn cp |
| 20/10 | −8,0 tỷ | −121 nghìn cp |
| 19/10 | −11,7 tỷ | −177 nghìn cp |
| 16/10 | −2,6 tỷ | −39 nghìn cp |
| 15/10 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 14/10 | −32,5 tỷ | −489 nghìn cp |
| 13/10 | −6,8 tỷ | −99 nghìn cp |
| 12/10 | −20,6 tỷ | −292 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,0 tỷ | +12 nghìn cp |
| T10/2026 | −189,7 tỷ | −2,76 triệu cp |
| T09/2026 | +134,6 tỷ | +2,02 triệu cp |
| T08/2026 | −103,4 tỷ | −1,50 triệu cp |
| T07/2026 | −17,1 tỷ | −148 nghìn cp |
| T06/2026 | −26,1 tỷ | −290 nghìn cp |
| T05/2026 | +203,4 tỷ | +1,52 triệu cp |
| T04/2026 | +24,3 tỷ | +91 nghìn cp |
| T03/2026 | +92,0 tỷ | +549 nghìn cp |
| T02/2026 | +55,3 tỷ | +302 nghìn cp |
| T01/2026 | −8,2 tỷ | −72 nghìn cp |
| T12/2025 | +13,2 tỷ | +74 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −188,7 tỷ | −2,74 triệu cp |
| Q3/2026 | +14,1 tỷ | +371 nghìn cp |
| Q2/2026 | +201,6 tỷ | +1,32 triệu cp |
| Q1/2026 | +139,1 tỷ | +779 nghìn cp |
| Q4/2025 | +30,2 tỷ | +165 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +166,1 tỷ | −276 nghìn cp |
| 2025 | +30,2 tỷ | +165 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −279,7 tỷ
- 20 phiên
- −283,0 tỷ
- 60 phiên
- −629,5 tỷ
- 1 năm
- +1.543,3 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| 04/11 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 28/10 | −280,0 tỷ | −4,00 triệu cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −690 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 16/10 | −0,4 tỷ | −5 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/10 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 02/10 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 29/09 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| 25/09 | −61,0 tỷ | −918 nghìn cp |
| 24/09 | 0 tỷ | +400 cp |
| 23/09 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 22/09 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| 21/09 | +59,2 tỷ | +927 nghìn cp |
| 18/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 17/09 | −0,6 tỷ | −10 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,4 tỷ | +5 nghìn cp |
| T10/2026 | −280,7 tỷ | −4,01 triệu cp |
| T09/2026 | −2,5 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2026 | −285,4 tỷ | −4,36 triệu cp |
| T07/2026 | −60,6 tỷ | −901 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T05/2026 | −1.207,2 tỷ | −10,79 triệu cp |
| T04/2026 | +1,2 tỷ | +2 nghìn cp |
| T03/2026 | +675,4 tỷ | +5,00 triệu cp |
| T02/2026 | −1,0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,4 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2025 | +2,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −280,3 tỷ | −4,00 triệu cp |
| Q3/2026 | −348,5 tỷ | −5,26 triệu cp |
| Q2/2026 | −1.206,1 tỷ | −10,79 triệu cp |
| Q1/2026 | +673,9 tỷ | +4,99 triệu cp |
| Q4/2025 | +1.455,5 tỷ | +9,21 triệu cp |
| Q3/2025 | +1.153,0 tỷ | +10,53 triệu cp |
| Q2/2025 | −1,2 tỷ | −21 nghìn cp |
| Q1/2025 | −168,5 tỷ | −5,19 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1.161,0 tỷ | −15,06 triệu cp |
| 2025 | +2.438,7 tỷ | +14,53 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −26,4 | 4,0 | 6,7 | −11,4 | 2,2 | −9,1 | −27,6 | −3,0 | 17,7 | −12,4 | −1,1 | −51,9 | |
| 2025 | 3,2 | 74,9 | 12,9 | 38,8 | 23,7 | −0,3 | 30,4 | −6,4 | 9,5 | 38,7 | 11,8 | 24,6 | 800,7 |
| 2024 | −18,0 | 13,2 | 14,8 | −10,7 | 8,6 | 18,1 | 17,5 | −23,3 | 0,0 | 2,8 | −2,7 | 7,1 | 17,8 |
| 2023 | −13,8 | −6,4 | 4,5 | −2,7 | 7,6 | 0,8 | 0,4 | −2,3 | 0,0 | 4,1 | 7,2 | 11,2 | 8,2 |
| 2022 | −13,2 | −3,0 | −7,5 | −5,5 | 9,3 | −5,6 | −20,9 | −5,1 | 34,7 | ||||
| TB | −13,7 | 21,4 | 9,7 | 0,1 | 7,8 | 0,4 | 3,0 | −5,1 | 4,3 | 2,4 | 2,8 | 19,4 | 275,5 |
| % năm tăng | 25% | 75% | 100% | 20% | 80% | 40% | 60% | 20% | 40% | 60% | 50% | 100% | 100% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GEE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GEE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GEE
Chưa có ý tưởng nào về GEE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ6.404.992.110.000 đKỳquý 3/2026
- 6.405 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng65.600 đ · 06/11/2026
- 42.017 tỷ
- CP lưu hành
- 640.499.211
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu89.669.889
- 14%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,31%
- 0,69%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu37.150 đ
- 08/03/2022
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex75,95%486.490.760 CP
- Công ty Cổ phần Máy tính - Truyền thông - Điều khiển 3C4,88%31.272.500 CP
- Công ty Cổ Phần Gvi2,46%15.745.200 CP
- Công ty Cổ phần Cơ điện Trần Phú2,19%14.050.000 CP
- Công ty TNHH Felicitas1,56%10.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex75,95%
- Công ty Cổ phần Máy tính - Truyền thông - Điều khiển 3C4,88%
- Công ty Cổ Phần Gvi2,46%
- Công ty Cổ phần Cơ điện Trần Phú2,19%
- Công ty TNHH Felicitas1,56%
- Cổ đông khác12,95%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh thiết bị điện bao gồm dây cáp điện; máy biến áp, động cơ điện; thiết bị điện bao gồm công tơ điện, đồng hồ Volt-ampe, máy biến dòng; tủ điện và các sản phẩm khác và dịch vụ sửa chữa.
- Sản xuất và phân phối điện.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2026Tăng vốn điều lệ lên 6,404,992,110,000 đồng.
- 05/2025Tăng vốn điều lệ lên 3,659,999,560,000 đồng.
- 03/2025Tăng vốn điều lệ lên 3,050,000,000,000 đồng.
- 14/08/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 37,150đ/CP.
- 19/07/2024Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết HOSE.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 08/03/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 25,000 đ/CP.
- 15/11/2022Đổi tên Công ty thành Công ty Cổ phần Điện lực GELEX.
- 09/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- 2020công ty TNHH Thiết bị điện Gelex chuyển đổi thành công ty cổ phần, đổi tên thành Công ty Cổ phần Thiết bị điện Gelex với vốn điều lệ ban đầu 2,218.7 tỷ đồng. Hiện nay, Công ty Cổ phần Thiết bị điện Gelex đang là công ty mẹ sở hữu trực tiếp 5 công ty con sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực thiết bị điện bao gồm: Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Nam (“CADIVI”), Công ty Cổ phần Thiết bị điện (“THIBIDI”), Công ty Cổ phần Chế tạo Điện cơ Hà Nội (“HEM”), Công ty Cổ phần Thiết bị đo điện EMIC (“EMIC”), Công ty Dây đồng Việt Nam CFT (“CFT”).
- 2018Gelex thực hiện tái cấu trúc toàn bộ Công ty, trong đó bao gồm việc đổi tên Công ty TNHH MTV Thiết bị đo điện thành Công ty TNHH Thiết bị điện Gelex, với vai trò là công ty nắm giữ và quản lý phần vốn góp của Gelex tại các công ty sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực thiết bị điện.
- Công ty TNHH MTV Thiết bị đo điện do Tổng công ty Cổ phần Thiết bị điện Việt Nam (nay là Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex) (“Gelex”) sở hữu 100% vốn được thành lập vào ngày 29 tháng 8 năm 2016 với mục đích sản xuất kinh doanh các thiết bị đo điện.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 9.747
- LNST 774
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 19.504
- Nợ 10.594
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.665
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 25.660
- LNST 3.257
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16.346
- Nợ 7.949
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −472
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng65.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 16,2Ngành 11,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng65.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,9Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.055 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.292 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 32,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 15,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,8%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:3 |
| 19/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 20/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 28/04/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 23/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 04/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
