CTCP Tập đoàn Masan · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá MSN
- 1 ngày
- +1,96%
- 1 tuần
- +4,29%
- 1 tháng
- +1,39%
- 3 tháng
- +9,77%
- 1 năm
- -7,36%
- 2 năm
- -1,62%
- 3 năm
- +14,06%
- 5 năm
- -40,20%
- Tất cả
- +228,24%
- Trần
- 76.600
- Sàn
- 66.600
- TC
- 71.600
- Mở
- 70.200
- Cao
- 71.900
- Thấp
- 70.200
- KL
- 2.619.300
- GT
- 186,1 tỷ
Mô hình giá của MSN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +330,2 tỷ
- 20 phiên
- +864,5 tỷ
- 60 phiên
- +1.114,8 tỷ
- 1 năm
- +3.146,3 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +85,7 tỷ | +1,19 triệu cp |
| 05/11 | −49,7 tỷ | −693 nghìn cp |
| 04/11 | +174,7 tỷ | +2,45 triệu cp |
| 03/11 | +29,5 tỷ | +423 nghìn cp |
| 02/11 | +90,1 tỷ | +1,31 triệu cp |
| 30/10 | −12,9 tỷ | −184 nghìn cp |
| 29/10 | −30,1 tỷ | −411 nghìn cp |
| 28/10 | +89,4 tỷ | +1,21 triệu cp |
| 27/10 | +54,2 tỷ | +740 nghìn cp |
| 26/10 | +72,0 tỷ | +981 nghìn cp |
| 23/10 | +92,0 tỷ | +1,24 triệu cp |
| 22/10 | +140,8 tỷ | +1,90 triệu cp |
| 21/10 | +144,8 tỷ | +1,95 triệu cp |
| 20/10 | +19,5 tỷ | +264 nghìn cp |
| 19/10 | −5,2 tỷ | −77 nghìn cp |
| 16/10 | +15,8 tỷ | +222 nghìn cp |
| 15/10 | −43,4 tỷ | −611 nghìn cp |
| 14/10 | +18,1 tỷ | +253 nghìn cp |
| 13/10 | −19,8 tỷ | −274 nghìn cp |
| 12/10 | −0,9 tỷ | −11 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +330,2 tỷ | +4,68 triệu cp |
| T10/2026 | +645,3 tỷ | +8,72 triệu cp |
| T09/2026 | +139,8 tỷ | +1,93 triệu cp |
| T08/2026 | +9,5 tỷ | +29 nghìn cp |
| T07/2026 | −337,9 tỷ | −4,73 triệu cp |
| T06/2026 | −531,7 tỷ | −7,35 triệu cp |
| T05/2026 | +756,8 tỷ | +9,39 triệu cp |
| T04/2026 | +860,6 tỷ | +11,09 triệu cp |
| T03/2026 | +734,5 tỷ | +9,82 triệu cp |
| T02/2026 | +88,4 tỷ | +1,12 triệu cp |
| T01/2026 | +405,2 tỷ | +4,94 triệu cp |
| T12/2025 | −319,0 tỷ | −4,18 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +975,5 tỷ | +13,40 triệu cp |
| Q3/2026 | −188,7 tỷ | −2,78 triệu cp |
| Q2/2026 | +1.085,8 tỷ | +13,12 triệu cp |
| Q1/2026 | +1.228,0 tỷ | +15,88 triệu cp |
| Q4/2025 | +7,4 tỷ | −19 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +3.100,6 tỷ | +39,62 triệu cp |
| 2025 | +7,4 tỷ | −19 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +10,6 tỷ
- 20 phiên
- +51,2 tỷ
- 60 phiên
- −46,3 tỷ
- 1 năm
- −289,4 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +19,8 tỷ | +276 nghìn cp |
| 04/11 | +2,4 tỷ | +33 nghìn cp |
| 03/11 | −9,6 tỷ | −137 nghìn cp |
| 02/11 | +21,2 tỷ | +307 nghìn cp |
| 30/10 | −23,3 tỷ | −330 nghìn cp |
| 29/10 | −15,5 tỷ | −213 nghìn cp |
| 28/10 | +13,5 tỷ | +182 nghìn cp |
| 27/10 | −7,4 tỷ | −101 nghìn cp |
| 26/10 | −23,5 tỷ | −319 nghìn cp |
| 23/10 | +4,1 tỷ | +54 nghìn cp |
| 22/10 | −7,4 tỷ | −100 nghìn cp |
| 21/10 | −14,3 tỷ | −193 nghìn cp |
| 20/10 | +1,8 tỷ | +26 nghìn cp |
| 19/10 | +45,0 tỷ | +628 nghìn cp |
| 16/10 | +13,7 tỷ | +194 nghìn cp |
| 15/10 | −14,6 tỷ | −207 nghìn cp |
| 14/10 | +11,3 tỷ | +158 nghìn cp |
| 13/10 | +5,4 tỷ | +75 nghìn cp |
| 12/10 | +1,9 tỷ | +26 nghìn cp |
| 09/10 | +26,6 tỷ | +359 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +33,9 tỷ | +479 nghìn cp |
| T10/2026 | +15,9 tỷ | +227 nghìn cp |
| T09/2026 | +29,3 tỷ | +411 nghìn cp |
| T08/2026 | −94,3 tỷ | −1,40 triệu cp |
| T07/2026 | −65,7 tỷ | −920 nghìn cp |
| T06/2026 | −176,8 tỷ | −2,44 triệu cp |
| T05/2026 | −62,8 tỷ | −795 nghìn cp |
| T04/2026 | +166,8 tỷ | +2,10 triệu cp |
| T03/2026 | −160,6 tỷ | −2,21 triệu cp |
| T02/2026 | +30,6 tỷ | +412 nghìn cp |
| T01/2026 | +109,0 tỷ | +1,41 triệu cp |
| T12/2025 | −176,6 tỷ | −2,33 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +49,8 tỷ | +706 nghìn cp |
| Q3/2026 | −130,8 tỷ | −1,91 triệu cp |
| Q2/2026 | −72,8 tỷ | −1,14 triệu cp |
| Q1/2026 | −21,0 tỷ | −384 nghìn cp |
| Q4/2025 | −210,8 tỷ | −2,75 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −174,8 tỷ | −2,72 triệu cp |
| 2025 | −210,8 tỷ | −2,75 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,1 | −6,0 | −4,4 | 1,7 | −2,7 | −3,5 | −8,3 | 6,2 | −1,7 | 1,4 | 4,3 | −5,2 | |
| 2025 | −2,9 | −0,4 | −1,3 | −6,4 | −0,8 | 23,9 | −5,6 | 14,5 | −2,4 | −1,7 | −2,8 | −0,5 | 10,0 |
| 2024 | −3,9 | 9,3 | 5,4 | −9,4 | 14,0 | −2,5 | −0,8 | 3,2 | −1,0 | 1,2 | −4,4 | −4,4 | 4,5 |
| 2023 | 8,7 | −18,9 | −5,1 | −6,0 | −1,5 | 4,4 | 16,1 | −6,6 | −6,4 | −23,7 | 4,0 | 10,7 | −28,0 |
| 2022 | −16,4 | 9,1 | −8,8 | −2,1 | −3,1 | −0,4 | −4,6 | 7,9 | −13,5 | −13,6 | 19,3 | −8,8 | −34,3 |
| 2021 | −3,8 | 5,6 | 2,4 | 5,9 | 12,3 | 1,2 | 21,3 | 0,7 | 5,6 | 5,8 | −1,1 | 14,8 | 94,3 |
| 2020 | −11,3 | −2,2 | 0,0 | 20,0 | 6,6 | −13,7 | −6,6 | 8,9 | −0,7 | 53,8 | −2,4 | 9,7 | 59,2 |
| 2019 | 0,3 | 14,4 | −5,2 | 3,1 | −1,3 | −3,3 | −3,6 | −5,8 | 4,1 | −5,5 | −5,7 | −19,3 | −27,1 |
| 2018 | 20,1 | −3,2 | 27,3 | −19,1 | −11,8 | −2,5 | 6,6 | 12,8 | −2,3 | −10,6 | −3,6 | −3,1 | 1,0 |
| 2017 | 0,1 | −0,6 | 14,7 | −5,5 | −2,8 | −2,8 | 1,9 | 11,0 | 16,0 | 8,0 | 12,8 | 14,3 | 86,1 |
| TB | 0,0 | 0,7 | 2,5 | −1,8 | 0,9 | 0,1 | 1,6 | 5,3 | −0,2 | 1,5 | 1,8 | 1,5 | 18,4 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 40% | 40% | 30% | 30% | 40% | 80% | 30% | 50% | 33% | 44% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MSN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MSN
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu MSN Quý 4/2026: Gần nửa lãi quý III đến từ vonframĐịnh giá cổ phiếu MSN Quý 4/2026: MSR lãi 2.148 tỷ, bằng 47% lãi hợp nhất quý III; vay ngắn hạn 35.920 tỷ gấp 1,7 lần tiền; P/E 10,7, P/B 2,34.
- 100 triệu mua 5 cổ phiếu tiêu dùng, bán lẻ từ 2018: FRT, MWG, MSN, VNM, SAB giờ còn bao nhiêu?Bảng giá trị 100 triệu qua từng năm khi mua FRT, MWG, MSN, VNM, SAB từ 2018, so với gửi tiết kiệm lãi kép; nhịp Covid 2020, đỉnh 2021 và cú sập 2022.
- Phân tích cổ phiếu MSN tháng 9/2026: Lãi gấp 3 nhờ vonfram, giá vẫn dưới EMA200Phân tích cổ phiếu MSN - Masan sau BCTC quý 2/2026: lãi cổ đông mẹ 3.125 tỷ, gấp 3 cùng kỳ, 3/4 phần tăng đến từ vonfram. P/E 14,0x, DCF cơ sở 74.600đ, nợ vay ròng 3,5x EBITDA. Kế hoạch tích luỹ từng phần.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MSN
Chưa có ý tưởng nào về MSN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ15.349.511.000.000 đKỳquý 3/2026
- 15.350 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng73.000 đ · 06/11/2026
- 106.607 tỷ
- CP lưu hành
- 1.460.374.611
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu876.224.766
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại75,17%
- 24,83%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu43.200 đ
- 05/11/2009
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Masan30,56%446.278.464 CP
- Công ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Hoa Hướng Dương12,95%189.081.487 CP
- Sk Investment Vina I Pte. Ltd.3,8%55.497.918 CP
- Nguyễn Hoàng Yến3,49%50.898.280 CP
- Ardolis Investment Pte Ltd2,71%39.558.206 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Masan30,56%
- Công ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Hoa Hướng Dương12,95%
- Sk Investment Vina I Pte. Ltd.3,8%
- Nguyễn Hoàng Yến3,49%
- Ardolis Investment Pte Ltd2,71%
- Cổ đông khác46,5%
Ngành nghề kinh doanh
- Nghiên cứu thị trường.
- Hoạt động tư vấn quản lý, tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính - kế toán).
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 15,349,510,810,000 đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 15,204,919,270,000 đồng.
- 06/2024Tăng vốn điều lệ lên 15,129,280,870,000 đồng.
- 05/2024Tăng vốn điều lệ lên 15,054,198,760,000 đồng.
- 2023Tăng vốn điều lệ lên 14,308,434,060,000 đồng.
Xem toàn bộ 21 mốc ↓
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 14,237,248,000,000 đồng.
- 05/2022Tăng vốn điều lệ lên 14,166,416,000,000 đồng.
- 17/06/2021Tăng vốn điều lệ lên 11,805,346,920,000 đồng.
- 07/09/2020Tăng vốn điều lệ lên 11,746,832,460,000 đồng.
- 17/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 11,689,464,470,000 đồng.
- 25/06/2018Tăng vốn điều lệ lên 11,631,495,480,000 đồng.
- 31/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 11,573,739,740,000 đồng.
- 23/02/2017Tăng vốn điều lệ lên 11,474,963,740,000 đồng.
- 2014Masan Group chuyển nhượng toàn bộ vốn góp, tương đương 100% vốn điều lệ của công ty Masan Brewey sang cho công ty Masan Consumer Holdings và bán công ty Masan Agri.
- 2013KKR tiếp tục rót thêm 200 triệu USD đầu tư vào Masan Consumer. Thay đổi đăng ký kinh doanh, vốn điều lệ 7,349.113 tỷ đồng.
- 2012Vốn điều lệ của Công ty là 6,872 tỷ đồng.
- 2011KKR, công ty hàng đầu toàn cầu chuyên đầu tư vào các công ty chưa niêm yết, đã đầu tư 159 triệu đô la Mỹ vào Masan Consumer. Các ngân hàng J.P. Morgan và Standard Chartered đã dành cho Masan Consumer khoản vay 108 triệu đô la Mỹ.
- 2009Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Ma San. Masan Group tăng vốn lên 4,764 tỷ và chính thức là Công ty đại chúng.
- 2009MSC được chuyển giao toàn bộ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San. MSC tăng vốn từ 32 tỷ đồng lên 100 tỷ đồng thông qua việc phát hành riêng lẻ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San.
- 2005MSC tăng vốn từ 3.2 tỷ đồng lên 32 tỷ đồng thông qua việc phát hành riêng lẻ cho các cổ đông hiện hữu.
- 2004Thành lập Công ty Cổ phần Hàng hải Ma San (MSC) với vốn điều lệ ban đầu là 3.2 tỷ đồng. MSC hoạt động trong lĩnh vực vận tải biển.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 37.079
- LNST 3.671
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 150.223
- Nợ 96.592
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −757
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 81.928
- LNST 4.108
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 128.963
- Nợ 83.885
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.370
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng73.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 11,8Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng73.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,6Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.199 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 28.488 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 24,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 8,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/04/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 15/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 01/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,5% (950đ/CP) |
| 17/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/01/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 04/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |


