Kết quả kinh doanh
Số hợp nhất · tỷ đồng · Chưa kiểm toán
ĐÃ CÔNG BỐĐÃ CÔNG BỐSố doanh nghiệp đã có số báo cáo quý trên tổng số dự kiến công bố (mã đang niêm yết từng có báo cáo quý gần đây). Hạn nộp là 30 ngày sau khi quý kết thúc.1.117/ 1.17695% · hạn 30/10
CÓ LÃI / LỖCÓ LÃI / LỖSố doanh nghiệp có lợi nhuận sau thuế dương / âm trong quý, tính trên toàn bộ kết quả đã lọc sàn và ngành.944/17285% có lãi
LNST SO CÙNG KỲLNST SO CÙNG KỲSố doanh nghiệp có lợi nhuận sau thuế tăng / giảm so với cùng quý năm trước. Mã chưa có kỳ so sánh dương không được đếm.592 ↑505 ↓tăng / giảm
ĐẢO CHIỀUĐẢO CHIỀUSố doanh nghiệp chuyển từ lỗ sang lãi / từ lãi sang lỗ so với cùng quý năm trước.70/89lỗ→lãi / lãi→lỗ
TỔNG LNSTTỔNG LNSTTổng lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng) của nhóm đã công bố; phần trăm so cùng kỳ chỉ tính trên các mã có số của cả hai kỳ.244.885+46,0% so cùng kỳ
QUÁ HẠNQUÁ HẠNSố doanh nghiệp quá hạn công bố mà chưa có số báo cáo.59doanh nghiệp
Bộ lọc
| Doanh thu | Lợi nhuận ròng | EPS (đồng) | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MÃ | Q3/26 | KỲ TRƯỚC | CÙNG KỲ | Q3/26 | KỲ TRƯỚC | CÙNG KỲ | LUỸ KẾ | Q3/26 | 4 QUÝ | P/E | NGÀY |
| VICHOSETập đoàn VINGROUP - CTCP | 150.579 | +28,1% | +285% | 22.354 | +157% | +3,4k% | 38.342 | 2.880 | 5.541 | 42,3 | 24/10 |
| VIBHOSENgân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | 6.101 | +13,7% | +21,9% | 1.925 | +1,0% | +18,5% | 6.071 | 565 | 2.268 | 6,2 | 24/10 |
| VHMHOSECTCP Vinhomes | 85.364 | +63,8% | +420% | 23.146 | +2,0% | +453% | 71.381 | 2.818 | 12.039 | 5,2 | 24/10 |
| VGCHOSETổng Công ty Viglacera - CTCP | 3.795 | -15,0% | +16,6% | 464 | -17,6% | +403% | 1.242 | 1.034 | 4.003 | 10,0 | 24/10 |
| VCKHOSECTCP Chứng khoán VPS | 2.076 | -11,8% | -23,3% | 894 | -19,1% | -20,7% | 3.233 | 367 | 1.744 | 16,4 | 24/10 |
| VCIHOSECTCP Chứng khoán Vietcap | 1.305 | +11,0% | -9,6% | 367 | +46,6% | -12,6% | 959 | 319 | 1.216 | 16,6 | 24/10 |
| VCBHOSENgân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | 25.431 | -3,6% | +40,9% | 9.033 | -37,9% | +0,1% | 33.032 | 1.081 | 4.986 | 10,8 | 24/10 |
| TPBHOSENgân hàng TMCP Tiên Phong | 5.705 | +9,8% | +26,1% | 2.393 | +31,0% | +57,4% | 5.887 | 863 | 3.047 | 4,2 | 24/10 |
| TCXHOSECTCP Chứng khoán Kỹ Thương | 3.534 | -5,6% | +11,7% | 1.748 | +3,3% | +7,9% | 4.587 | 525 | 1.868 | 15,5 | 24/10 |
| TCHHOSECTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 1.958 | +334% | +466% | 538 | +329% | +1,2k% | 744 | 536 | 793 | 17,0 | 24/10 |
| SSIHOSECTCP Chứng khoán SSI | 3.168 | -4,5% | -24,1% | 1.125 | -8,6% | -23,7% | 3.634 | 375 | 1.482 | 13,8 | 24/10 |
| SSBHOSENgân hàng TMCP Đông Nam Á | 2.905 | +16,7% | +11,9% | 1.052 | +6,2% | +35,0% | 3.154 | 307 | 950 | 15,6 | 24/10 |
| SBTHOSECTCP Thành Thành Công - Biên Hòa | 7.616 | +19,1% | +41,8% | 156 | -33,4% | -22,6% | 636 | 163 | 833 | 25,3 | 24/10 |
| SABHOSETổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn | 6.684 | -3,0% | +3,9% | 1.232 | +5,6% | -9,4% | 3.584 | 961 | 3.623 | 11,8 | 24/10 |
| REEHOSECTCP Cơ Điện Lạnh | 3.270 | +34,8% | +28,1% | 788 | +24,8% | +16,9% | 2.134 | 1.264 | 4.417 | 10,7 | 24/10 |
| PVTHOSETổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí | 5.610 | +0,6% | +26,9% | 375 | -35,2% | +42,4% | 1.273 | 726 | 2.977 | 6,9 | 24/10 |
| PANHOSECTCP Tập đoàn PAN | 4.058 | +12,3% | -21,0% | 196 | +7,5% | +25,3% | 963 | 759 | 4.777 | 3,5 | 24/10 |
| OCBHOSENgân hàng TMCP Phương Đông | 3.291 | +2,7% | +12,3% | 1.314 | +35,0% | +7,0% | 3.262 | 429 | 1.482 | 7,2 | 24/10 |
| NVLHOSECTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 5.120 | +239% | +204% | 1.119 | +15,5% | - | 2.989 | 466 | 2.587 | 4,0 | 24/10 |
| NT2HOSECTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | 2.807 | -0,6% | +45,6% | 419 | +36,0% | +95,4% | 906 | 1.454 | 5.069 | 4,4 | 24/10 |
| NLGHOSECTCP Đầu tư Nam Long | 328 | -21,1% | -82,5% | 5 | -91,3% | -96,7% | 128 | 10 | 981 | 23,4 | 24/10 |
| NKGHOSECTCP Thép Nam Kim | 5.472 | +31,9% | +45,0% | 126 | +21,2% | +155% | 253 | 256 | 494 | 24,6 | 24/10 |
| NABHOSENgân hàng TMCP Nam Á | 3.014 | +6,3% | +16,1% | 1.269 | +4,9% | +23,0% | 3.790 | 588 | 2.284 | 5,5 | 24/10 |
| MCHHOSECTCP Hàng tiêu dùng Masan | 8.743 | +22,0% | +16,3% | 1.929 | +31,1% | +15,1% | 5.178 | 1.475 | 5.551 | 23,4 | 24/10 |
| MBBHOSENgân hàng TMCP Quân đội | 21.091 | +3,2% | +35,2% | 8.039 | -2,3% | +44,3% | 23.784 | 798 | 3.232 | 6,0 | 24/10 |
| LPBHOSENgân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam | 7.966 | +31,5% | +49,7% | 3.562 | +41,3% | +29,0% | 8.361 | 1.192 | 4.048 | 8,8 | 24/10 |
| KDHHOSECTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 41 | -74,2% | -96,2% | 176 | -76,6% | -25,5% | 1.209 | 157 | 1.513 | 10,0 | 24/10 |
| KBCHOSETổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | 3.187 | +441% | +137% | 911 | +13k% | +197% | 1.143 | 968 | 1.859 | 14,5 | 24/10 |
| HSGHOSECTCP Tập đoàn Hoa Sen | 10.384 | +3,9% | +24,3% | 55 | -85,6% | -37,4% | 561 | 68 | 772 | 14,1 | 24/10 |
| HPGHOSECTCP Tập đoàn Hòa Phát | 62.214 | +12,8% | +70,9% | 8.217 | +29,0% | +106% | 23.582 | 973 | 3.251 | 6,5 | 24/10 |
| HCMHOSECTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 1.244 | +0,7% | -25,3% | 297 | +8,8% | -32,5% | 861 | 275 | 1.092 | 21,6 | 24/10 |
| GVRHOSETập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP | 9.506 | +34,2% | +2,3% | 3.336 | +54,2% | +75,8% | 7.750 | 834 | 2.111 | 13,9 | 24/10 |
| GMDHOSECTCP Tập đoàn Gemadept | 2.210 | +25,5% | +41,6% | 444 | -60,5% | +40,8% | 2.102 | 1.025 | 6.224 | 8,5 | 24/10 |
| GEXHOSECTCP Tập đoàn GELEX | 13.957 | -3,6% | +41,8% | 246 | -54,5% | -60,5% | 1.032 | 188 | 762 | 29,5 | 24/10 |
| GEEHOSECTCP Điện lực Gelex | 9.672 | +1,6% | +50,1% | 774 | +9,1% | -55,6% | 2.064 | 1.209 | 4.055 | 16,2 | 24/10 |
| FTSHOSECTCP Chứng khoán FPT | 272 | -12,2% | -4,4% | 36 | -54,1% | -35,0% | 274 | 94 | 1.054 | 18,6 | 24/10 |
| FRTHOSECTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 17.530 | +12,2% | +33,7% | 440 | +28,9% | +101% | 1.069 | 2.462 | 7.598 | 18,7 | 24/10 |
| FPTHOSECTCP FPT | 13.754 | -0,2% | -20,0% | 2.723 | +6,1% | +11,8% | 7.778 | 1.444 | 5.456 | 9,3 | 24/10 |
| DSEHOSECTCP Chứng khoán DNSE | 455 | +0,3% | -7,1% | 43 | -47,9% | -68,8% | 136 | 100 | 339 | 59,3 | 24/10 |
| DCMHOSECTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau | 5.742 | -14,4% | +92,1% | 430 | -59,6% | +31,1% | 2.282 | 812 | 5.132 | 6,3 | 24/10 |
| CTSHOSECTCP Chứng khoán VietinBank | 410 | +14,9% | -37,2% | 5 | -67,8% | -98,2% | 86 | 18 | 409 | 57,1 | 24/10 |
| CTRHOSETổng Công ty cổ phần Công trình Viettel | 4.227 | +1,8% | +6,6% | 183 | +6,7% | +8,6% | 505 | 1.432 | 5.223 | 12,5 | 24/10 |
| CTGHOSENgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | 28.654 | +8,6% | +27,4% | 10.835 | -7,7% | +28,2% | 31.492 | 1.395 | 5.479 | 5,8 | 24/10 |
| CMGHOSECTCP Tập đoàn Công nghệ CMC | 2.579 | +11,0% | +6,6% | 89 | +18,5% | -1,2% | 258 | 382 | 1.686 | 10,4 | 24/10 |
| CIIHOSECTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 914 | +21,7% | +27,9% | 7 | -43,4% | -40,2% | 39 | 10 | 157 | 87,9 | 24/10 |
| BWEHOSECTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương | 1.269 | +3,8% | +40,4% | 408 | +22,5% | +54,2% | 954 | 1.622 | 4.896 | 8,8 | 24/10 |
| BVHHOSETập đoàn Bảo Việt | 9.856 | -7,9% | +1,1% | 824 | -20,1% | +8,6% | 2.656 | 1.110 | 4.560 | 13,9 | 24/10 |
| BSRHOSECTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam | 59.581 | +1,5% | +68,8% | 8.968 | +17,0% | +888% | 24.899 | 1.791 | 5.584 | 4,7 | 24/10 |
| BSIHOSECTCP Chứng khoán BIDV | 819 | +32,7% | +19,0% | 165 | +33,9% | -23,4% | 377 | 611 | 1.749 | 16,6 | 24/10 |
| BMPHOSECTCP Nhựa Bình Minh | 1.463 | +10,9% | -4,5% | 319 | -13,0% | -8,9% | 990 | 3.901 | 15.292 | 8,9 | 24/10 |
VICHOSE22.354+3,4k%
- Doanh thu Q3
- 150.579
- ±kỳ trước +28,1%±cùng kỳ +285%
- LNST ±kỳ trước
- +157%
- LNST luỹ kế năm
- 38.342
- EPS Q3 · 4 quý
- 2.880 · 5.541
- P/E
- 42,3
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
VIBHOSE1.925+18,5%
- Doanh thu Q3
- 6.101
- ±kỳ trước +13,7%±cùng kỳ +21,9%
- LNST ±kỳ trước
- +1,0%
- LNST luỹ kế năm
- 6.071
- EPS Q3 · 4 quý
- 565 · 2.268
- P/E
- 6,2
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
VHMHOSE23.146+453%
- Doanh thu Q3
- 85.364
- ±kỳ trước +63,8%±cùng kỳ +420%
- LNST ±kỳ trước
- +2,0%
- LNST luỹ kế năm
- 71.381
- EPS Q3 · 4 quý
- 2.818 · 12.039
- P/E
- 5,2
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
VGCHOSE464+403%
- Doanh thu Q3
- 3.795
- ±kỳ trước -15,0%±cùng kỳ +16,6%
- LNST ±kỳ trước
- -17,6%
- LNST luỹ kế năm
- 1.242
- EPS Q3 · 4 quý
- 1.034 · 4.003
- P/E
- 10,0
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
VCKHOSE894-20,7%
- Doanh thu Q3
- 2.076
- ±kỳ trước -11,8%±cùng kỳ -23,3%
- LNST ±kỳ trước
- -19,1%
- LNST luỹ kế năm
- 3.233
- EPS Q3 · 4 quý
- 367 · 1.744
- P/E
- 16,4
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
VCIHOSE367-12,6%
- Doanh thu Q3
- 1.305
- ±kỳ trước +11,0%±cùng kỳ -9,6%
- LNST ±kỳ trước
- +46,6%
- LNST luỹ kế năm
- 959
- EPS Q3 · 4 quý
- 319 · 1.216
- P/E
- 16,6
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
VCBHOSE9.033+0,1%
- Doanh thu Q3
- 25.431
- ±kỳ trước -3,6%±cùng kỳ +40,9%
- LNST ±kỳ trước
- -37,9%
- LNST luỹ kế năm
- 33.032
- EPS Q3 · 4 quý
- 1.081 · 4.986
- P/E
- 10,8
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
TPBHOSE2.393+57,4%
- Doanh thu Q3
- 5.705
- ±kỳ trước +9,8%±cùng kỳ +26,1%
- LNST ±kỳ trước
- +31,0%
- LNST luỹ kế năm
- 5.887
- EPS Q3 · 4 quý
- 863 · 3.047
- P/E
- 4,2
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
TCXHOSE1.748+7,9%
- Doanh thu Q3
- 3.534
- ±kỳ trước -5,6%±cùng kỳ +11,7%
- LNST ±kỳ trước
- +3,3%
- LNST luỹ kế năm
- 4.587
- EPS Q3 · 4 quý
- 525 · 1.868
- P/E
- 15,5
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
TCHHOSE538+1,2k%
- Doanh thu Q3
- 1.958
- ±kỳ trước +334%±cùng kỳ +466%
- LNST ±kỳ trước
- +329%
- LNST luỹ kế năm
- 744
- EPS Q3 · 4 quý
- 536 · 793
- P/E
- 17,0
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
SSIHOSE1.125-23,7%
- Doanh thu Q3
- 3.168
- ±kỳ trước -4,5%±cùng kỳ -24,1%
- LNST ±kỳ trước
- -8,6%
- LNST luỹ kế năm
- 3.634
- EPS Q3 · 4 quý
- 375 · 1.482
- P/E
- 13,8
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
SSBHOSE1.052+35,0%
- Doanh thu Q3
- 2.905
- ±kỳ trước +16,7%±cùng kỳ +11,9%
- LNST ±kỳ trước
- +6,2%
- LNST luỹ kế năm
- 3.154
- EPS Q3 · 4 quý
- 307 · 950
- P/E
- 15,6
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
SBTHOSE156-22,6%
- Doanh thu Q3
- 7.616
- ±kỳ trước +19,1%±cùng kỳ +41,8%
- LNST ±kỳ trước
- -33,4%
- LNST luỹ kế năm
- 636
- EPS Q3 · 4 quý
- 163 · 833
- P/E
- 25,3
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
SABHOSE1.232-9,4%
- Doanh thu Q3
- 6.684
- ±kỳ trước -3,0%±cùng kỳ +3,9%
- LNST ±kỳ trước
- +5,6%
- LNST luỹ kế năm
- 3.584
- EPS Q3 · 4 quý
- 961 · 3.623
- P/E
- 11,8
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
REEHOSE788+16,9%
- Doanh thu Q3
- 3.270
- ±kỳ trước +34,8%±cùng kỳ +28,1%
- LNST ±kỳ trước
- +24,8%
- LNST luỹ kế năm
- 2.134
- EPS Q3 · 4 quý
- 1.264 · 4.417
- P/E
- 10,7
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
PVTHOSE375+42,4%
- Doanh thu Q3
- 5.610
- ±kỳ trước +0,6%±cùng kỳ +26,9%
- LNST ±kỳ trước
- -35,2%
- LNST luỹ kế năm
- 1.273
- EPS Q3 · 4 quý
- 726 · 2.977
- P/E
- 6,9
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
PANHOSE196+25,3%
- Doanh thu Q3
- 4.058
- ±kỳ trước +12,3%±cùng kỳ -21,0%
- LNST ±kỳ trước
- +7,5%
- LNST luỹ kế năm
- 963
- EPS Q3 · 4 quý
- 759 · 4.777
- P/E
- 3,5
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
OCBHOSE1.314+7,0%
- Doanh thu Q3
- 3.291
- ±kỳ trước +2,7%±cùng kỳ +12,3%
- LNST ±kỳ trước
- +35,0%
- LNST luỹ kế năm
- 3.262
- EPS Q3 · 4 quý
- 429 · 1.482
- P/E
- 7,2
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
NVLHOSE1.119-
- Doanh thu Q3
- 5.120
- ±kỳ trước +239%±cùng kỳ +204%
- LNST ±kỳ trước
- +15,5%
- LNST luỹ kế năm
- 2.989
- EPS Q3 · 4 quý
- 466 · 2.587
- P/E
- 4,0
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
NT2HOSE419+95,4%
- Doanh thu Q3
- 2.807
- ±kỳ trước -0,6%±cùng kỳ +45,6%
- LNST ±kỳ trước
- +36,0%
- LNST luỹ kế năm
- 906
- EPS Q3 · 4 quý
- 1.454 · 5.069
- P/E
- 4,4
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
NLGHOSE5-96,7%
- Doanh thu Q3
- 328
- ±kỳ trước -21,1%±cùng kỳ -82,5%
- LNST ±kỳ trước
- -91,3%
- LNST luỹ kế năm
- 128
- EPS Q3 · 4 quý
- 10 · 981
- P/E
- 23,4
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
NKGHOSE126+155%
- Doanh thu Q3
- 5.472
- ±kỳ trước +31,9%±cùng kỳ +45,0%
- LNST ±kỳ trước
- +21,2%
- LNST luỹ kế năm
- 253
- EPS Q3 · 4 quý
- 256 · 494
- P/E
- 24,6
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
NABHOSE1.269+23,0%
- Doanh thu Q3
- 3.014
- ±kỳ trước +6,3%±cùng kỳ +16,1%
- LNST ±kỳ trước
- +4,9%
- LNST luỹ kế năm
- 3.790
- EPS Q3 · 4 quý
- 588 · 2.284
- P/E
- 5,5
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
MCHHOSE1.929+15,1%
- Doanh thu Q3
- 8.743
- ±kỳ trước +22,0%±cùng kỳ +16,3%
- LNST ±kỳ trước
- +31,1%
- LNST luỹ kế năm
- 5.178
- EPS Q3 · 4 quý
- 1.475 · 5.551
- P/E
- 23,4
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
MBBHOSE8.039+44,3%
- Doanh thu Q3
- 21.091
- ±kỳ trước +3,2%±cùng kỳ +35,2%
- LNST ±kỳ trước
- -2,3%
- LNST luỹ kế năm
- 23.784
- EPS Q3 · 4 quý
- 798 · 3.232
- P/E
- 6,0
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
LPBHOSE3.562+29,0%
- Doanh thu Q3
- 7.966
- ±kỳ trước +31,5%±cùng kỳ +49,7%
- LNST ±kỳ trước
- +41,3%
- LNST luỹ kế năm
- 8.361
- EPS Q3 · 4 quý
- 1.192 · 4.048
- P/E
- 8,8
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
KDHHOSE176-25,5%
- Doanh thu Q3
- 41
- ±kỳ trước -74,2%±cùng kỳ -96,2%
- LNST ±kỳ trước
- -76,6%
- LNST luỹ kế năm
- 1.209
- EPS Q3 · 4 quý
- 157 · 1.513
- P/E
- 10,0
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
KBCHOSE911+197%
- Doanh thu Q3
- 3.187
- ±kỳ trước +441%±cùng kỳ +137%
- LNST ±kỳ trước
- +13k%
- LNST luỹ kế năm
- 1.143
- EPS Q3 · 4 quý
- 968 · 1.859
- P/E
- 14,5
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
HSGHOSE55-37,4%
- Doanh thu Q3
- 10.384
- ±kỳ trước +3,9%±cùng kỳ +24,3%
- LNST ±kỳ trước
- -85,6%
- LNST luỹ kế năm
- 561
- EPS Q3 · 4 quý
- 68 · 772
- P/E
- 14,1
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
HPGHOSE8.217+106%
- Doanh thu Q3
- 62.214
- ±kỳ trước +12,8%±cùng kỳ +70,9%
- LNST ±kỳ trước
- +29,0%
- LNST luỹ kế năm
- 23.582
- EPS Q3 · 4 quý
- 973 · 3.251
- P/E
- 6,5
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
HCMHOSE297-32,5%
- Doanh thu Q3
- 1.244
- ±kỳ trước +0,7%±cùng kỳ -25,3%
- LNST ±kỳ trước
- +8,8%
- LNST luỹ kế năm
- 861
- EPS Q3 · 4 quý
- 275 · 1.092
- P/E
- 21,6
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
GVRHOSE3.336+75,8%
- Doanh thu Q3
- 9.506
- ±kỳ trước +34,2%±cùng kỳ +2,3%
- LNST ±kỳ trước
- +54,2%
- LNST luỹ kế năm
- 7.750
- EPS Q3 · 4 quý
- 834 · 2.111
- P/E
- 13,9
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
GMDHOSE444+40,8%
- Doanh thu Q3
- 2.210
- ±kỳ trước +25,5%±cùng kỳ +41,6%
- LNST ±kỳ trước
- -60,5%
- LNST luỹ kế năm
- 2.102
- EPS Q3 · 4 quý
- 1.025 · 6.224
- P/E
- 8,5
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
GEXHOSE246-60,5%
- Doanh thu Q3
- 13.957
- ±kỳ trước -3,6%±cùng kỳ +41,8%
- LNST ±kỳ trước
- -54,5%
- LNST luỹ kế năm
- 1.032
- EPS Q3 · 4 quý
- 188 · 762
- P/E
- 29,5
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
GEEHOSE774-55,6%
- Doanh thu Q3
- 9.672
- ±kỳ trước +1,6%±cùng kỳ +50,1%
- LNST ±kỳ trước
- +9,1%
- LNST luỹ kế năm
- 2.064
- EPS Q3 · 4 quý
- 1.209 · 4.055
- P/E
- 16,2
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
FTSHOSE36-35,0%
- Doanh thu Q3
- 272
- ±kỳ trước -12,2%±cùng kỳ -4,4%
- LNST ±kỳ trước
- -54,1%
- LNST luỹ kế năm
- 274
- EPS Q3 · 4 quý
- 94 · 1.054
- P/E
- 18,6
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
FRTHOSE440+101%
- Doanh thu Q3
- 17.530
- ±kỳ trước +12,2%±cùng kỳ +33,7%
- LNST ±kỳ trước
- +28,9%
- LNST luỹ kế năm
- 1.069
- EPS Q3 · 4 quý
- 2.462 · 7.598
- P/E
- 18,7
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
FPTHOSE2.723+11,8%
- Doanh thu Q3
- 13.754
- ±kỳ trước -0,2%±cùng kỳ -20,0%
- LNST ±kỳ trước
- +6,1%
- LNST luỹ kế năm
- 7.778
- EPS Q3 · 4 quý
- 1.444 · 5.456
- P/E
- 9,3
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
DSEHOSE43-68,8%
- Doanh thu Q3
- 455
- ±kỳ trước +0,3%±cùng kỳ -7,1%
- LNST ±kỳ trước
- -47,9%
- LNST luỹ kế năm
- 136
- EPS Q3 · 4 quý
- 100 · 339
- P/E
- 59,3
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
DCMHOSE430+31,1%
- Doanh thu Q3
- 5.742
- ±kỳ trước -14,4%±cùng kỳ +92,1%
- LNST ±kỳ trước
- -59,6%
- LNST luỹ kế năm
- 2.282
- EPS Q3 · 4 quý
- 812 · 5.132
- P/E
- 6,3
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
CTSHOSE5-98,2%
- Doanh thu Q3
- 410
- ±kỳ trước +14,9%±cùng kỳ -37,2%
- LNST ±kỳ trước
- -67,8%
- LNST luỹ kế năm
- 86
- EPS Q3 · 4 quý
- 18 · 409
- P/E
- 57,1
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
CTRHOSE183+8,6%
- Doanh thu Q3
- 4.227
- ±kỳ trước +1,8%±cùng kỳ +6,6%
- LNST ±kỳ trước
- +6,7%
- LNST luỹ kế năm
- 505
- EPS Q3 · 4 quý
- 1.432 · 5.223
- P/E
- 12,5
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
CTGHOSE10.835+28,2%
- Doanh thu Q3
- 28.654
- ±kỳ trước +8,6%±cùng kỳ +27,4%
- LNST ±kỳ trước
- -7,7%
- LNST luỹ kế năm
- 31.492
- EPS Q3 · 4 quý
- 1.395 · 5.479
- P/E
- 5,8
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
CMGHOSE89-1,2%
- Doanh thu Q3
- 2.579
- ±kỳ trước +11,0%±cùng kỳ +6,6%
- LNST ±kỳ trước
- +18,5%
- LNST luỹ kế năm
- 258
- EPS Q3 · 4 quý
- 382 · 1.686
- P/E
- 10,4
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
CIIHOSE7-40,2%
- Doanh thu Q3
- 914
- ±kỳ trước +21,7%±cùng kỳ +27,9%
- LNST ±kỳ trước
- -43,4%
- LNST luỹ kế năm
- 39
- EPS Q3 · 4 quý
- 10 · 157
- P/E
- 87,9
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
BWEHOSE408+54,2%
- Doanh thu Q3
- 1.269
- ±kỳ trước +3,8%±cùng kỳ +40,4%
- LNST ±kỳ trước
- +22,5%
- LNST luỹ kế năm
- 954
- EPS Q3 · 4 quý
- 1.622 · 4.896
- P/E
- 8,8
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
BVHHOSE824+8,6%
- Doanh thu Q3
- 9.856
- ±kỳ trước -7,9%±cùng kỳ +1,1%
- LNST ±kỳ trước
- -20,1%
- LNST luỹ kế năm
- 2.656
- EPS Q3 · 4 quý
- 1.110 · 4.560
- P/E
- 13,9
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
BSRHOSE8.968+888%
- Doanh thu Q3
- 59.581
- ±kỳ trước +1,5%±cùng kỳ +68,8%
- LNST ±kỳ trước
- +17,0%
- LNST luỹ kế năm
- 24.899
- EPS Q3 · 4 quý
- 1.791 · 5.584
- P/E
- 4,7
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
BSIHOSE165-23,4%
- Doanh thu Q3
- 819
- ±kỳ trước +32,7%±cùng kỳ +19,0%
- LNST ±kỳ trước
- +33,9%
- LNST luỹ kế năm
- 377
- EPS Q3 · 4 quý
- 611 · 1.749
- P/E
- 16,6
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán
BMPHOSE319-8,9%
- Doanh thu Q3
- 1.463
- ±kỳ trước +10,9%±cùng kỳ -4,5%
- LNST ±kỳ trước
- -13,0%
- LNST luỹ kế năm
- 990
- EPS Q3 · 4 quý
- 3.901 · 15.292
- P/E
- 8,9
- Công bố · BCTC
- 24/10 · Hợp nhất, chưa kiểm toán