CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT · Bán lẻ
Biểu đồ giá FRT
- 1 ngày
- -0,70%
- 1 tuần
- -4,51%
- 1 tháng
- -2,07%
- 3 tháng
- +7,49%
- 1 năm
- +4,27%
- 2 năm
- +8,04%
- 3 năm
- +92,13%
- 5 năm
- +485,81%
- Tất cả
- +350,22%
- Trần
- 153.000
- Sàn
- 133.000
- TC
- 143.000
- Mở
- 140.000
- Cao
- 142.000
- Thấp
- 138.700
- KL
- 279.600
- GT
- 39,3 tỷ
Mô hình giá của FRT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −32,5 tỷ
- 20 phiên
- +67,9 tỷ
- 60 phiên
- +180,7 tỷ
- 1 năm
- +403,8 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +6,6 tỷ | +47 nghìn cp |
| 05/11 | +7,6 tỷ | +54 nghìn cp |
| 04/11 | −2,7 tỷ | −19 nghìn cp |
| 03/11 | −8,5 tỷ | −61 nghìn cp |
| 02/11 | −35,5 tỷ | −253 nghìn cp |
| 30/10 | +6,3 tỷ | +42 nghìn cp |
| 29/10 | +6,3 tỷ | +44 nghìn cp |
| 28/10 | +17,5 tỷ | +119 nghìn cp |
| 27/10 | +10,1 tỷ | +68 nghìn cp |
| 26/10 | +1,9 tỷ | +13 nghìn cp |
| 23/10 | +4,7 tỷ | +31 nghìn cp |
| 22/10 | +7,3 tỷ | +48 nghìn cp |
| 21/10 | +25,3 tỷ | +167 nghìn cp |
| 20/10 | +77,9 tỷ | +551 nghìn cp |
| 19/10 | +151,0 tỷ | +1,07 triệu cp |
| 16/10 | −63,1 tỷ | −448 nghìn cp |
| 15/10 | −12,6 tỷ | −89 nghìn cp |
| 14/10 | −94,3 tỷ | −669 nghìn cp |
| 13/10 | −32,9 tỷ | −229 nghìn cp |
| 12/10 | −5,3 tỷ | −35 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −32,5 tỷ | −232 nghìn cp |
| T10/2026 | +196,8 tỷ | +1,34 triệu cp |
| T09/2026 | −44,4 tỷ | −395 nghìn cp |
| T08/2026 | +351,7 tỷ | +2,57 triệu cp |
| T07/2026 | +53,8 tỷ | +481 nghìn cp |
| T06/2026 | +55,4 tỷ | +399 nghìn cp |
| T05/2026 | −175,8 tỷ | −1,29 triệu cp |
| T04/2026 | −207,8 tỷ | −1,37 triệu cp |
| T03/2026 | +156,0 tỷ | +1,02 triệu cp |
| T02/2026 | −74,1 tỷ | −426 nghìn cp |
| T01/2026 | +44,0 tỷ | +231 nghìn cp |
| T12/2025 | +80,0 tỷ | +555 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +164,3 tỷ | +1,11 triệu cp |
| Q3/2026 | +361,1 tỷ | +2,65 triệu cp |
| Q2/2026 | −328,2 tỷ | −2,26 triệu cp |
| Q1/2026 | +125,9 tỷ | +822 nghìn cp |
| Q4/2025 | +254,4 tỷ | +1,79 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +323,0 tỷ | +2,33 triệu cp |
| 2025 | +254,4 tỷ | +1,79 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +3,9 tỷ
- 20 phiên
- +178,7 tỷ
- 60 phiên
- +62,1 tỷ
- 1 năm
- +11,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | +0,6 tỷ | +4 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | +3,3 tỷ | +23 nghìn cp |
| 29/10 | −2,6 tỷ | −18 nghìn cp |
| 28/10 | +15,2 tỷ | +106 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | +7,6 tỷ | +51 nghìn cp |
| 23/10 | +11,5 tỷ | +77 nghìn cp |
| 22/10 | +8,6 tỷ | +57 nghìn cp |
| 21/10 | +1,8 tỷ | +12 nghìn cp |
| 20/10 | −69,9 tỷ | −497 nghìn cp |
| 19/10 | −143,7 tỷ | −1,02 triệu cp |
| 16/10 | +70,4 tỷ | +500 nghìn cp |
| 15/10 | +19,9 tỷ | +141 nghìn cp |
| 14/10 | +120,4 tỷ | +856 nghìn cp |
| 13/10 | +45,5 tỷ | +313 nghìn cp |
| 12/10 | +53,3 tỷ | +374 nghìn cp |
| 09/10 | +36,8 tỷ | +246 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,6 tỷ | +4 nghìn cp |
| T10/2026 | +196,7 tỷ | +1,35 triệu cp |
| T09/2026 | −76,1 tỷ | −531 nghìn cp |
| T08/2026 | −75,7 tỷ | −539 nghìn cp |
| T07/2026 | −35,1 tỷ | −332 nghìn cp |
| T06/2026 | −19,2 tỷ | −124 nghìn cp |
| T05/2026 | +55,5 tỷ | +409 nghìn cp |
| T04/2026 | +50,3 tỷ | +336 nghìn cp |
| T03/2026 | +18,8 tỷ | +134 nghìn cp |
| T02/2026 | +14,2 tỷ | +84 nghìn cp |
| T01/2026 | −266,6 tỷ | −1,76 triệu cp |
| T12/2025 | +198,1 tỷ | +1,48 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +197,4 tỷ | +1,35 triệu cp |
| Q3/2026 | −187,0 tỷ | −1,40 triệu cp |
| Q2/2026 | +86,6 tỷ | +621 nghìn cp |
| Q1/2026 | −233,6 tỷ | −1,54 triệu cp |
| Q4/2025 | +123,2 tỷ | +976 nghìn cp |
| Q3/2025 | +25,4 tỷ | +201 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −136,7 tỷ | −973 nghìn cp |
| 2025 | +148,6 tỷ | +1,18 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 13,6 | −0,5 | −7,1 | −5,1 | −12,6 | −3,2 | 3,7 | 17,3 | 0,8 | 1,2 | −4,5 | −0,3 | |
| 2025 | 11,0 | −11,2 | −9,8 | 1,7 | 0,1 | 6,7 | 7,9 | −15,6 | −2,0 | 15,9 | −0,9 | 1,7 | 0,7 |
| 2024 | 7,1 | 26,5 | 7,6 | 3,2 | 5,9 | 3,8 | −2,4 | 5,1 | −2,0 | −2,4 | 2,7 | 4,0 | 73,4 |
| 2023 | 7,0 | −6,5 | −11,6 | 4,6 | −0,2 | 30,3 | 6,7 | 9,3 | 6,6 | −2,2 | 17,7 | 4,5 | 79,7 |
| 2022 | −12,5 | 39,5 | 22,7 | 4,3 | −20,8 | 10,8 | −21,0 | 26,4 | −19,5 | 11,6 | −13,2 | −2,8 | 3,7 |
| 2021 | −18,1 | 6,9 | 8,7 | −11,4 | −7,8 | 8,8 | 38,2 | 10,0 | 15,4 | 9,6 | 11,3 | 72,8 | 213,2 |
| 2020 | −18,6 | 22,8 | −47,1 | 90,6 | 23,3 | −16,0 | −7,3 | 21,7 | 0,9 | −13,2 | 14,0 | 34,7 | 58,4 |
| 2019 | −4,9 | −10,1 | −19,2 | 3,0 | −1,0 | 28,6 | −13,8 | −8,3 | 2,9 | −9,8 | −34,1 | −21,7 | −65,7 |
| 2018 | −4,2 | −10,4 | −7,6 | 2,1 | −0,4 | −4,4 | 0,4 | −1,5 | |||||
| TB | −1,9 | 8,4 | −7,0 | 11,4 | −1,9 | 6,6 | 0,5 | 7,6 | 0,3 | 0,7 | −0,3 | 11,4 | 51,9 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 38% | 75% | 33% | 67% | 44% | 78% | 56% | 44% | 63% | 63% | 86% |
Bài viết mới
FRTPhân tích cổ phiếu FRT Quý 4/2026: Dòng tiền kinh doanh âm dù lãi gấp đôi
FRTNhững con số quyết định giá cổ phiếu FRT: tăng trưởng doanh thu và phần chia cho cổ đông thiểu số
FRTMô hình kinh doanh của FRT: nhà thuốc Long Châu và chuỗi bán điện thoại trong một công ty
FRT100 triệu mua 5 cổ phiếu tiêu dùng, bán lẻ từ 2018: FRT, MWG, MSN, VNM, SAB giờ còn bao nhiêu?Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về FRT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về FRT
- 20264 bài
- Phân tích cổ phiếu FRT Quý 4/2026: Dòng tiền kinh doanh âm dù lãi gấp đôiĐịnh giá cổ phiếu FRT Quý 4/2026: LNST cổ đông mẹ quý III 440 tỷ, tăng 101%, nhưng dòng tiền kinh doanh 9 tháng âm 1.356 tỷ, vay gấp 2,7 lần vốn chủ, P/E 19,6.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu FRT: tăng trưởng doanh thu và phần chia cho cổ đông thiểu sốĐịnh giá cổ phiếu FRT dựa vào tốc độ tăng doanh thu Long Châu, phần lợi nhuận chia cho cổ đông thiểu số và so sánh P/E, P/B, số liệu đến 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của FRT: nhà thuốc Long Châu và chuỗi bán điện thoại trong một công tyCổ phiếu FRT gồm chuỗi nhà thuốc Long Châu và chuỗi bán điện thoại FPT Shop. Bài viết bóc tách doanh thu, biên lợi nhuận và phần cổ đông thiểu số.
- 100 triệu mua 5 cổ phiếu tiêu dùng, bán lẻ từ 2018: FRT, MWG, MSN, VNM, SAB giờ còn bao nhiêu?Bảng giá trị 100 triệu qua từng năm khi mua FRT, MWG, MSN, VNM, SAB từ 2018, so với gửi tiết kiệm lãi kép; nhịp Covid 2020, đỉnh 2021 và cú sập 2022.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về FRT
Chưa có ý tưởng nào về FRT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.788.150.540.000 đKỳquý 3/2026
- 1.788 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng142.000 đ · 06/11/2026
- 25.392 tỷ
- CP lưu hành
- 178.815.054
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu98.348.279
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại15,18%
- 33,82%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu125.000 đ
- 26/04/2018
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần FPT46,54%83.213.352 CP
- CTBC Vietnam Equity Fund3,75%6.700.000 CP
- VOF Investment Limited2,11%3.777.834 CP
- Hanoi Investments Holdings Limited1,71%3.058.708 CP
- Vietnam Enterprise Investments Limited1,17%2.088.321 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần FPT46,54%
- CTBC Vietnam Equity Fund3,75%
- VOF Investment Limited2,11%
- Hanoi Investments Holdings Limited1,71%
- Vietnam Enterprise Investments Limited1,17%
- Cổ đông khác44,73%
Ngành nghề kinh doanh
- Chuỗi chuyên bán lẻ các sản phẩm kỹ thuật số di động.
- Chuỗi cửa hàng được ủy quyền chính thức của Apple tại Việt Nam ở cấp độ cao cấp nhất, chuyên kinh doanh các sản phẩm chính hãng của Apple.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,788 tỷ đồng.
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,703 tỷ đồng.
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,362 tỷ đồng.
- 08/06/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,185 tỷ đồng.
- 12/2021Chuỗi nhà thuốc Long Châu đã vượt mốc 400 cửa hàng trên 53 tỉnh thành và trở thành chuỗi nhà thuốc dẫn đầu thị trường chuỗi nhà thuốc bán lẻ với thị phần 45%.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 11/2019Công ty hoàn thành kế hoạch mở 70 nhà thuốc Long Châu trước 1 tháng so với dự kiến.
- 2018FPT Retail đã thành lập công ty con là Dược phẩm FPT Long Châu với số vốn điều lệ 100 tỷ đồng.
- 20/06/2018Tăng vốn điều lệ lên 680 tỷ đồng.
- 26/04/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 125,000 đ/CP.
- 01/2018Sở hữu vận hành 482 cửa hàng bao gồm FPT Shop và F.Studio.
- 12/2017Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.
- 07/2017Top 4 nhà bán lẻ hàng đầu Việt Nam và Top 500 nhà bán lẻ hàng đầu Châu Á-Thái Bình Dương.
- 06/2017Trở thành công ty đại chúng.
- 03/2015Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 2012Chuyển đổi thành Công ty Cổ Phần Bán Lẻ Kỹ Thuật Số FPT với vốn điều lệ 88.5 tỷ đồng.
- 2008[IN]Store đổi tên thành FPT Shop.
- 2007Công ty TNHH bán lẻ FPT, gọi tắt là FRT chính thức được thành lập với chuỗi cửa hàng [IN]Store trên toàn quốc. Thương hiệu [IN]store với chuỗi Showroom được xây dựng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 17.574
- LNST 440
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 30.533
- Nợ 24.010
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.246
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 51.232
- LNST 795
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 23.714
- Nợ 18.575
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.747
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng142.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 18,7Ngành 8,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng142.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,8Ngành 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 7.598 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 29.309 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 32,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 16/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 06/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 07/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 27/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/07/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 14/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:7 |
| 29/12/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |