Ngân hàng TMCP Đông Nam Á · Ngân hàng
Biểu đồ giá SSB
- 1 ngày
- -2,31%
- 1 tuần
- -1,66%
- 1 tháng
- -11,90%
- 3 tháng
- -2,63%
- 1 năm
- +2,21%
- 2 năm
- +5,56%
- 3 năm
- -19,91%
- 5 năm
- -16,81%
- Tất cả
- +79,39%
- Trần
- 16.200
- Sàn
- 14.100
- TC
- 15.150
- Mở
- 14.900
- Cao
- 15.000
- Thấp
- 14.750
- KL
- 982.600
- GT
- 14,6 tỷ
Mô hình giá của SSB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +4,3 tỷ
- 20 phiên
- +0,5 tỷ
- 60 phiên
- +418,3 tỷ
- 1 năm
- +450,4 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +1,4 tỷ | +91 nghìn cp |
| 05/11 | −1,3 tỷ | −87 nghìn cp |
| 04/11 | +3,0 tỷ | +200 nghìn cp |
| 03/11 | +0,2 tỷ | +14 nghìn cp |
| 02/11 | +1,1 tỷ | +71 nghìn cp |
| 30/10 | −0,6 tỷ | −39 nghìn cp |
| 29/10 | −0,5 tỷ | −31 nghìn cp |
| 28/10 | −3,7 tỷ | −237 nghìn cp |
| 27/10 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| 26/10 | −6,2 tỷ | −380 nghìn cp |
| 23/10 | +5,4 tỷ | +333 nghìn cp |
| 22/10 | −2,5 tỷ | −153 nghìn cp |
| 21/10 | +3,0 tỷ | +190 nghìn cp |
| 20/10 | −0,5 tỷ | −31 nghìn cp |
| 19/10 | −0,6 tỷ | −40 nghìn cp |
| 16/10 | −1,4 tỷ | −90 nghìn cp |
| 15/10 | +4,5 tỷ | +287 nghìn cp |
| 14/10 | −0,8 tỷ | −51 nghìn cp |
| 13/10 | +2,8 tỷ | +173 nghìn cp |
| 12/10 | −2,5 tỷ | −149 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +4,3 tỷ | +289 nghìn cp |
| T10/2026 | −3,1 tỷ | −204 nghìn cp |
| T09/2026 | +414,5 tỷ | +19,64 triệu cp |
| T08/2026 | +1,9 tỷ | −209 nghìn cp |
| T07/2026 | +14,5 tỷ | +856 nghìn cp |
| T06/2026 | +19,3 tỷ | +1,18 triệu cp |
| T05/2026 | +42,4 tỷ | +2,37 triệu cp |
| T04/2026 | −25,1 tỷ | −1,50 triệu cp |
| T03/2026 | +18,1 tỷ | +1,09 triệu cp |
| T02/2026 | −20,8 tỷ | −1,23 triệu cp |
| T01/2026 | −18,0 tỷ | −1,03 triệu cp |
| T12/2025 | +7,8 tỷ | +453 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,2 tỷ | +84 nghìn cp |
| Q3/2026 | +431,0 tỷ | +20,29 triệu cp |
| Q2/2026 | +36,6 tỷ | +2,05 triệu cp |
| Q1/2026 | −20,7 tỷ | −1,17 triệu cp |
| Q4/2025 | −13,2 tỷ | −720 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +448,1 tỷ | +21,25 triệu cp |
| 2025 | −13,2 tỷ | −720 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,2 tỷ
- 20 phiên
- −1,9 tỷ
- 60 phiên
- +2,5 tỷ
- 1 năm
- −17,4 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +1,3 tỷ | +85 nghìn cp |
| 04/11 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| 03/11 | −1,9 tỷ | −128 nghìn cp |
| 02/11 | +0,5 tỷ | +30 nghìn cp |
| 30/10 | −1,8 tỷ | −117 nghìn cp |
| 29/10 | −1,9 tỷ | −119 nghìn cp |
| 28/10 | +0,8 tỷ | +47 nghìn cp |
| 27/10 | +2,9 tỷ | +184 nghìn cp |
| 26/10 | +0,6 tỷ | +37 nghìn cp |
| 23/10 | +1,2 tỷ | +76 nghìn cp |
| 22/10 | −2,1 tỷ | −131 nghìn cp |
| 21/10 | −5,5 tỷ | −343 nghìn cp |
| 20/10 | −0,4 tỷ | −24 nghìn cp |
| 19/10 | +2,6 tỷ | +158 nghìn cp |
| 16/10 | +2,0 tỷ | +126 nghìn cp |
| 15/10 | −3,9 tỷ | −252 nghìn cp |
| 14/10 | +1,1 tỷ | +69 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 12/10 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 09/10 | +3,0 tỷ | +175 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,5 tỷ | −35 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,9 tỷ | −105 nghìn cp |
| T09/2026 | −6,8 tỷ | −247 nghìn cp |
| T08/2026 | +7,7 tỷ | +534 nghìn cp |
| T07/2026 | −6,7 tỷ | −458 nghìn cp |
| T06/2026 | +8,9 tỷ | +574 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,9 tỷ | −67 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,5 tỷ | −31 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T02/2026 | −8,0 tỷ | −473 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T12/2025 | −4,1 tỷ | −244 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,4 tỷ | −140 nghìn cp |
| Q3/2026 | −5,8 tỷ | −171 nghìn cp |
| Q2/2026 | +7,5 tỷ | +476 nghìn cp |
| Q1/2026 | −7,8 tỷ | −470 nghìn cp |
| Q4/2025 | −15,9 tỷ | −940 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −7,5 tỷ | −305 nghìn cp |
| 2025 | −15,9 tỷ | −940 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,7 | −1,5 | 0,3 | −1,4 | 1,0 | 15,7 | −4,0 | 10,0 | 6,7 | −17,5 | −1,7 | 2,2 | |
| 2025 | 11,9 | 3,5 | 0,7 | −5,9 | 0,0 | −1,4 | 7,4 | 9,8 | −9,9 | −8,2 | −2,3 | 0,9 | 4,2 |
| 2024 | −4,2 | 0,0 | −3,5 | −0,4 | −2,3 | −3,2 | 4,8 | 0,1 | −11,2 | −3,0 | 2,7 | −1,4 | −20,4 |
| 2023 | 2,8 | −6,1 | −0,9 | 1,6 | −5,0 | 7,2 | 7,7 | −3,6 | −11,0 | 3,2 | −12,4 | 5,8 | −12,6 |
| 2022 | −7,3 | −10,0 | 7,5 | −3,4 | −8,0 | 11,6 | 0,8 | 1,3 | −5,2 | 1,2 | −2,6 | 9,1 | −7,4 |
| 2021 | −4,6 | 51,9 | 0,8 | −2,9 | −1,7 | −0,4 | 9,6 | 6,7 | 15,2 | ||||
| TB | 0,3 | −2,8 | 0,8 | −2,4 | 6,3 | 5,1 | 2,3 | 2,6 | −5,2 | −2,5 | −1,6 | 5,9 | −9,1 |
| % năm tăng | 40% | 20% | 60% | 17% | 33% | 67% | 67% | 67% | 17% | 50% | 40% | 80% | 25% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SSB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SSB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SSB
Chưa có ý tưởng nào về SSB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ34.288.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 34.288 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.800 đ · 06/11/2026
- 51.338 tỷ
- CP lưu hành
- 3.468.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.907.840.000
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại29,15%
- 0,85%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.800 đ
- 24/03/2021
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Phát Triển Và Đầu Tư Phú Mỹ4,91%170.149.192 CP
- Nguyễn Thị Nga4,27%148.225.028 CP
- Công ty Cổ Phần Khách Sạn Du Lịch Sông Nhuệ3,88%134.546.638 CP
- Công ty Cổ phần Org3,73%129.521.527 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Bất Động Sản Phú Cường3,63%125.824.034 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Phát Triển Và Đầu Tư Phú Mỹ4,91%
- Nguyễn Thị Nga4,27%
- Công ty Cổ Phần Khách Sạn Du Lịch Sông Nhuệ3,88%
- Công ty Cổ phần Org3,73%
- Công ty TNHH Đầu Tư Bất Động Sản Phú Cường3,63%
- Cổ đông khác79,58%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động nhận tiền gửi, cho vay.
- Dịch vụ chuyển tiền trong nước và quốc tế.
- Thu đổi ngoại tệ.
- Dịch vụ kiều hối.
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước.
- Thực hiện các nghiệp vụ thanh toán và ngân quỹ.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 34,288 tỷ đồng.
- 05/2025Tăng vốn điều lệ lên 28,450 tỷ đồng.
- 10/2024Tăng vốn điều lệ lên 28,350 tỷ đồng.
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 24,957 tỷ đồng.
- 02/2023Tăng vốn điều lệ lên 20,402.98 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 28 mốc ↓
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 19,808.98 tỷ đồng.
- 05/2022Tăng vốn điều lệ lên 16,598 tỷ đồng.
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 14,784.88 tỷ đồng.
- 22/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 13,424.88 tỷ đồng.
- 24/03/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HOSE với giá 16,800 đ/CP.
- 10/2020Tăng vốn điều lệ lên 12,087.44 tỷ đồng.
- 09/2019Tăng vốn điều lệ lên 9,369 tỷ đồng.
- 12/2018Tăng vốn điều lệ lên 7,688 tỷ đồng.
- 06/2018Mua lại Công ty Tài chính TNHH MTV Bưu điện (PTF) từ VNPT.
- 10/2013Tăng vốn điều lệ lên 5,465.82 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 5,334.65 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 5,068.54 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 4,068.54 tỷ đồng.
- 08/2008Societe Generale (Pháp) - Tập đoàn Tài chính Ngân hàng Châu Âu trở thành cổ đông chiến lược nước ngoài của SeABank.
- 08/2008Mobifone chính thức trở thành cổ đông chiến lược của SeABank.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 2005Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 2004Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 2003Tăng vốn điều lệ lên 85 tỷ đồng.
- 09/2002Đổi tên thành Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank) và tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 2001Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 03/1994Ngân hàng TMCP Hải Phòng (tiền thân của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á) được thành lập tại Hải Phòng với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 8.032
- LNST 1.052
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 429.376
- Nợ 386.127
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −5.317
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 24.570
- LNST 5.510
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 396.443
- Nợ 356.071
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 30.423
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 15,6Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 950 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.613 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 28,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:513 |
| 23/08/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:659 |
| 23/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:579 |
| 16/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:127 |
| 17/01/2022 | Quyền mua | Quyền mua 5000:613 |
| 13/10/2021 | Quyền mua | Quyền mua 10000:1013 |
| 23/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 625:57 |
| 21/09/2020 | Quyền mua | Quyền mua 5000:751 |
| 21/09/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |
| 07/09/2019 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2187 |
| 27/12/2018 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2639 |
| 17/12/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:127 |
| 31/12/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:123 |
| 31/12/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 400:21 |
