Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá CTR
- 1 ngày
- -2,68%
- 1 tuần
- -3,12%
- 1 tháng
- -7,11%
- 3 tháng
- -13,85%
- 1 năm
- -16,63%
- 2 năm
- -39,03%
- 3 năm
- +2,29%
- 5 năm
- +13,11%
- Tất cả
- +667,33%
- Trần
- 71.700
- Sàn
- 62.500
- TC
- 67.100
- Mở
- 65.500
- Cao
- 66.600
- Thấp
- 64.800
- KL
- 390.200
- GT
- 25,5 tỷ
Mô hình giá của CTR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,8 tỷ
- 20 phiên
- −15,2 tỷ
- 60 phiên
- +32,9 tỷ
- 1 năm
- +5,5 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,6 tỷ | −9 nghìn cp |
| 05/11 | +0,4 tỷ | +7 nghìn cp |
| 04/11 | +1,4 tỷ | +21 nghìn cp |
| 03/11 | +0,6 tỷ | +10 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −300 cp |
| 30/10 | −0,6 tỷ | −9 nghìn cp |
| 29/10 | −1,2 tỷ | −19 nghìn cp |
| 28/10 | −2,6 tỷ | −38 nghìn cp |
| 27/10 | −0,8 tỷ | −12 nghìn cp |
| 26/10 | −1,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| 23/10 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| 22/10 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 21/10 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 20/10 | +0,7 tỷ | +10 nghìn cp |
| 19/10 | −0,7 tỷ | −10 nghìn cp |
| 16/10 | −1,4 tỷ | −21 nghìn cp |
| 15/10 | −3,2 tỷ | −47 nghìn cp |
| 14/10 | −1,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| 13/10 | −2,1 tỷ | −30 nghìn cp |
| 12/10 | −2,7 tỷ | −39 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,8 tỷ | +27 nghìn cp |
| T10/2026 | −24,1 tỷ | −353 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,6 tỷ | −23 nghìn cp |
| T08/2026 | +105,6 tỷ | +1,38 triệu cp |
| T07/2026 | +30,6 tỷ | +441 nghìn cp |
| T06/2026 | −69,3 tỷ | −816 nghìn cp |
| T05/2026 | −17,6 tỷ | −200 nghìn cp |
| T04/2026 | −4,2 tỷ | −53 nghìn cp |
| T03/2026 | −6,3 tỷ | −73 nghìn cp |
| T02/2026 | −10,6 tỷ | −101 nghìn cp |
| T01/2026 | +51,8 tỷ | +570 nghìn cp |
| T12/2025 | −12,7 tỷ | −148 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −22,3 tỷ | −325 nghìn cp |
| Q3/2026 | +134,6 tỷ | +1,80 triệu cp |
| Q2/2026 | −91,1 tỷ | −1,07 triệu cp |
| Q1/2026 | +34,9 tỷ | +396 nghìn cp |
| Q4/2025 | −47,2 tỷ | −527 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +56,0 tỷ | +804 nghìn cp |
| 2025 | −47,2 tỷ | −527 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −2,8 tỷ
- 60 phiên
- −30,3 tỷ
- 1 năm
- −205,1 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 03/11 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 22/10 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 06/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 05/10 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 01/10 | −1,4 tỷ | −20 nghìn cp |
| 30/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 24/09 | −0,7 tỷ | −10 nghìn cp |
| 22/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 21/09 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 18/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 17/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 14/09 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 11/09 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 10/09 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T10/2026 | −1,5 tỷ | −21 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,7 tỷ | −23 nghìn cp |
| T08/2026 | +1,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| T07/2026 | −10,4 tỷ | −155 nghìn cp |
| T06/2026 | +2,8 tỷ | +33 nghìn cp |
| T05/2026 | −20,6 tỷ | −224 nghìn cp |
| T04/2026 | −2,5 tỷ | −28 nghìn cp |
| T03/2026 | −64,3 tỷ | −750 nghìn cp |
| T02/2026 | +37,7 tỷ | +408 nghìn cp |
| T01/2026 | +6,2 tỷ | +83 nghìn cp |
| T12/2025 | +11,3 tỷ | +134 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,4 tỷ | −20 nghìn cp |
| Q3/2026 | −11,1 tỷ | −164 nghìn cp |
| Q2/2026 | −20,3 tỷ | −219 nghìn cp |
| Q1/2026 | −20,4 tỷ | −259 nghìn cp |
| Q4/2025 | −39,3 tỷ | −441 nghìn cp |
| Q3/2025 | −23,4 tỷ | −240 nghìn cp |
| Q2/2025 | −79,4 tỷ | −846 nghìn cp |
| Q1/2025 | −0,5 tỷ | −8 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −53,2 tỷ | −661 nghìn cp |
| 2025 | −142,6 tỷ | −1,53 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 13,4 | −1,4 | −9,6 | −0,3 | 3,0 | −4,2 | −3,3 | 7,1 | −7,0 | −5,9 | −3,1 | −12,7 | |
| 2025 | 5,7 | −8,5 | −14,5 | −17,7 | 6,3 | 14,1 | −12,2 | −1,2 | −1,6 | 7,3 | −6,1 | −1,3 | −29,8 |
| 2024 | 1,6 | 15,0 | 31,7 | −10,3 | 6,1 | 6,9 | −10,4 | 1,7 | 0,8 | 0,3 | −5,8 | 4,2 | 41,5 |
| 2023 | 23,0 | −11,4 | 11,1 | 9,0 | 6,8 | 0,7 | 3,3 | 14,4 | −6,5 | −8,7 | 29,4 | −0,2 | 84,7 |
| 2022 | −3,5 | 4,0 | 24,0 | −8,7 | −17,9 | −5,4 | 8,9 | 8,6 | −18,2 | −7,8 | −5,1 | −4,0 | −28,3 |
| 2021 | 12,9 | 15,2 | 3,3 | −9,9 | 4,7 | 4,7 | 14,0 | 2,8 | −2,4 | 9,6 | −6,5 | 5,5 | 64,2 |
| 2020 | 9,3 | 2,5 | −38,4 | 42,0 | 18,1 | −3,9 | −1,3 | 12,3 | 10,8 | 3,2 | 18,3 | 24,2 | 107,2 |
| 2019 | −2,4 | −4,6 | 34,0 | 3,1 | 2,0 | 3,7 | 58,4 | 35,8 | −6,8 | 5,7 | −7,6 | −12,5 | 133,2 |
| 2018 | −3,4 | 1,6 | −6,5 | 1,6 | −2,4 | 8,7 | −3,8 | −1,2 | 11,3 | −23,7 | 6,9 | 5,1 | −10,3 |
| 2017 | −12,5 | 7,2 | |||||||||||
| TB | 6,3 | 1,4 | 3,9 | 1,0 | 3,0 | 2,8 | 5,9 | 8,9 | −2,2 | −2,2 | 1,2 | 3,1 | 45,3 |
| % năm tăng | 67% | 56% | 56% | 44% | 78% | 67% | 44% | 78% | 33% | 56% | 33% | 56% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CTR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CTR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CTR
Chưa có ý tưởng nào về CTR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.281.095.330.000 đKỳquý 3/2026
- 1.281 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng65.300 đ · 06/11/2026
- 8.366 tỷ
- CP lưu hành
- 128.109.533
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu44.838.336
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại43,56%
- 5,44%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 65,66%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu85.400 đ
- 31/10/2017
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội58,63%75.107.745 CP
- Đoàn Hồng Việt4,46%5.714.000 CP
- Đặng Thị Quỳnh0,2%257.281 CP
- Bùi Thế Hùng0,09%121.441 CP
- Đào Thu Hiền0,06%72.005 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội58,63%
- Đoàn Hồng Việt4,46%
- Đặng Thị Quỳnh0,2%
- Bùi Thế Hùng0,09%
- Đào Thu Hiền0,06%
- Cổ đông khác36,56%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận hành khai thác trong nước và nước ngoài.
- Xây lắp hạ tầng mạng viễn thông; Xây dựng dân dụng B2B, B2C&SME.
Hạ tầng cho thuê
- Trạm BTS; Hạ tầng IoT khu đô thị, khu công nghiệp, cảng biển; Năng lượng tái tạo; DAS và CĐBR; Cống bể cho thuê.
Giải pháp tích hợp
- Bán lẻ & Phân phối thiết bị hàng hóa; Giải pháp Cơ điện và Năng lượng.
Dịch vụ kỹ thuật
- Dịch vụ bảo dưỡng, lắp đặt, sửa chữa các thiết bị gia đình (B2C); Dịch vụ thi công lắp đặt hoặc dịch vụ vận hành bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống năng lượng tái tạo.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,281,095,330,000 đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,143,859,000,000 đồng.
- 23/02/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 85,400 đ/CP.
- 15/02/2022Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCoM.
- 10/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 929,238,730,000 đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 15/12/2020Tăng vốn điều lệ lên 717,818,280,000 đồng.
- 29/09/2020Tăng vốn điều lệ lên 704,081,250,000 đồng.
- 18/10/2019Tăng vốn điều lệ lên 606,975,090,000 đồng.
- 17/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 518,350,430,000 đồng.
- 18/07/2018Đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel.
- 31/10/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 26,000 đ/CP.
- 18/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 471,233,410,000 đồng.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 428,400,340,000 đồng.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 306,530,900,000 đồng.
- 09/06/2010chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Công trình Viettel.
- 04/2006đổi tên thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Công trình Viettel.
- 06/04/2005đổi tên thành Công ty Công trình Viettel.
- 1995Tổng công ty cổ phần Công trình Viettel (Viettel Construction) được thành lập, là một thành viên thuộc hệ sinh thái của Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel) với 5 lĩnh vực kinh doanh chính: Xây dựng, Đầu tư hạ tầng cho thuê, Giải pháp Tích cực, Vận hành khai thác và Công nghệ thông tin.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4.227
- LNST 183
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 9.731
- Nợ 7.476
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 398
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 13.940
- LNST 600
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.186
- Nợ 6.118
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.455
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng65.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 12,5Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng65.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,7Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.223 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.599 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 30,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 09/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 21,5% (2.150đ/CP) |
| 27/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 27,2% (2.720đ/CP) |
| 18/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19,19% (1.919đ/CP) |
| 29/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:231 |
| 23/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:1473 |
| 23/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:4 |
| 03/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/09/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:171 |
| 06/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/11/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 16/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 05/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 07/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 03/02/2016 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2679 |
| 30/11/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 05/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/07/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 22/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
