Tập đoàn Bảo Việt · Bảo hiểm
Biểu đồ giá BVH
- 1 ngày
- -0,47%
- 1 tuần
- -7,97%
- 1 tháng
- -15,33%
- 3 tháng
- +1,11%
- 1 năm
- +19,63%
- 2 năm
- +50,01%
- 3 năm
- +66,67%
- 5 năm
- +14,62%
- Tất cả
- +111,95%
- Trần
- 68.200
- Sàn
- 59.400
- TC
- 63.800
- Mở
- 62.000
- Cao
- 63.100
- Thấp
- 62.000
- KL
- 183.200
- GT
- 11,5 tỷ
Mô hình giá của BVH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bảo hiểm
Xem cả ngành- PVICTCP PVI60.800-1,46%
- BMITổng Công ty cổ phần Bảo Minh13.700-0,36%
- MIGTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội15.150-1,30%
- BICTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam18.650-1,32%
- PGITổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex23.400+5,17%
- PTITổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện18.6000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +74,2 tỷ
- 20 phiên
- +221,1 tỷ
- 60 phiên
- +53,7 tỷ
- 1 năm
- +321,3 tỷ
Mua ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +11,4 tỷ | +179 nghìn cp |
| 05/11 | +17,1 tỷ | +269 nghìn cp |
| 04/11 | +17,4 tỷ | +276 nghìn cp |
| 03/11 | +2,9 tỷ | +46 nghìn cp |
| 02/11 | +25,4 tỷ | +383 nghìn cp |
| 30/10 | +30,3 tỷ | +440 nghìn cp |
| 29/10 | +12,3 tỷ | +179 nghìn cp |
| 28/10 | +21,7 tỷ | +314 nghìn cp |
| 27/10 | −0,9 tỷ | −13 nghìn cp |
| 26/10 | −1,9 tỷ | −27 nghìn cp |
| 23/10 | −3,7 tỷ | −53 nghìn cp |
| 22/10 | −6,2 tỷ | −91 nghìn cp |
| 21/10 | +3,5 tỷ | +52 nghìn cp |
| 20/10 | +6,3 tỷ | +90 nghìn cp |
| 19/10 | +38,7 tỷ | +554 nghìn cp |
| 16/10 | +21,1 tỷ | +296 nghìn cp |
| 15/10 | −8,2 tỷ | −108 nghìn cp |
| 14/10 | +16,2 tỷ | +216 nghìn cp |
| 13/10 | +13,3 tỷ | +177 nghìn cp |
| 12/10 | +4,4 tỷ | +59 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +74,2 tỷ | +1,15 triệu cp |
| T10/2026 | +168,9 tỷ | +2,38 triệu cp |
| T09/2026 | −126,5 tỷ | −1,79 triệu cp |
| T08/2026 | −43,1 tỷ | −650 nghìn cp |
| T07/2026 | +40,9 tỷ | +707 nghìn cp |
| T06/2026 | +43,6 tỷ | +662 nghìn cp |
| T05/2026 | −61,2 tỷ | −915 nghìn cp |
| T04/2026 | −33,4 tỷ | −463 nghìn cp |
| T03/2026 | +74,7 tỷ | +927 nghìn cp |
| T02/2026 | +191,4 tỷ | +2,44 triệu cp |
| T01/2026 | +64,1 tỷ | +821 nghìn cp |
| T12/2025 | −52,4 tỷ | −988 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +243,1 tỷ | +3,53 triệu cp |
| Q3/2026 | −128,7 tỷ | −1,74 triệu cp |
| Q2/2026 | −51,0 tỷ | −716 nghìn cp |
| Q1/2026 | +330,2 tỷ | +4,19 triệu cp |
| Q4/2025 | −101,7 tỷ | −1,92 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +393,6 tỷ | +5,26 triệu cp |
| 2025 | −101,7 tỷ | −1,92 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,6 tỷ
- 1 năm
- −7,0 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 19/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 14/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 12/10 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 02/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 01/10 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 30/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 25/09 | −1,8 tỷ | −26 nghìn cp |
| 23/09 | +1,8 tỷ | +26 nghìn cp |
| 22/09 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 21/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 18/09 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 16/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 15/09 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 14/09 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T10/2026 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,8 tỷ | +12 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,9 tỷ | −14 nghìn cp |
| T03/2026 | −2,1 tỷ | −26 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| T01/2026 | −1,9 tỷ | −27 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q1/2026 | −2,8 tỷ | −39 nghìn cp |
| Q4/2025 | −2,4 tỷ | −45 nghìn cp |
| Q3/2025 | +0,9 tỷ | +17 nghìn cp |
| Q2/2025 | −1,8 tỷ | −37 nghìn cp |
| Q1/2025 | −1,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,2 tỷ | −46 nghìn cp |
| 2025 | −4,6 tỷ | −89 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 22,9 | 16,2 | 1,7 | −14,5 | −4,0 | −4,6 | −7,0 | 6,5 | 16,4 | −7,4 | −8,0 | 11,8 | |
| 2025 | 0,2 | 11,4 | −5,8 | −13,8 | 10,1 | 4,9 | −7,3 | 19,6 | −6,1 | −8,1 | 4,5 | 9,0 | 14,2 |
| 2024 | 2,5 | 5,9 | −0,3 | −7,7 | 13,7 | 2,6 | −5,2 | 4,4 | −5,8 | 0,4 | 13,0 | 6,7 | 31,4 |
| 2023 | 8,1 | −3,8 | −0,1 | −7,3 | −3,1 | 1,4 | 9,2 | −6,1 | −6,8 | −7,7 | 2,7 | 1,3 | −13,2 |
| 2022 | −2,8 | 8,6 | 4,1 | 1,0 | −15,3 | −0,2 | 10,1 | 1,2 | −8,5 | −1,9 | −1,6 | −3,8 | −11,3 |
| 2021 | −14,4 | 4,6 | 0,8 | −3,9 | −5,6 | 7,9 | −12,5 | 11,6 | 2,5 | 10,8 | −4,4 | −8,2 | −14,0 |
| 2020 | −14,3 | −6,6 | −32,6 | 24,8 | 8,1 | −8,9 | −11,2 | 23,5 | −2,4 | 5,2 | 8,9 | 20,0 | −2,4 |
| 2019 | 3,6 | 1,9 | 1,1 | −6,7 | −13,3 | 5,2 | 4,0 | −9,5 | −1,6 | −3,6 | −1,2 | −2,4 | −21,9 |
| 2018 | 25,6 | 2,1 | 12,9 | −2,6 | −6,0 | −6,0 | −3,9 | 20,0 | 5,9 | 0,1 | −2,3 | −7,1 | 38,1 |
| 2017 | 5,0 | −2,6 | −0,5 | −3,2 | 0,5 | −0,2 | 2,8 | −7,2 | 2,0 | −9,1 | 19,8 | 9,0 | 14,1 |
| TB | 3,6 | 3,8 | −1,9 | −3,4 | −1,5 | 0,2 | −2,1 | 6,4 | −0,4 | −2,1 | 4,4 | 2,7 | 3,9 |
| % năm tăng | 70% | 70% | 50% | 20% | 40% | 50% | 40% | 70% | 40% | 40% | 56% | 56% | 44% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BVH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BVH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BVH
Chưa có ý tưởng nào về BVH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ7.423.227.640.000 đKỳquý 3/2026
- 7.423 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng63.500 đ · 06/11/2026
- 47.137 tỷ
- CP lưu hành
- 742.322.764
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu74.232.276
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại21,76%
- 27,24%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 67,98%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu38.500 đ
- 25/06/2009
Cổ đông lớn
- Bộ Tài Chính65%482.509.800 CP
- Sumitomo Life Insurance Company22,09%163.945.421 CP
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH2,98%22.154.400 CP
- Smallcap World Fund Incoporation0,56%4.137.486 CP
- New World Fund Incorporation0,39%2.931.430 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bộ Tài Chính65%
- Sumitomo Life Insurance Company22,09%
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH2,98%
- Smallcap World Fund Incoporation0,56%
- New World Fund Incorporation0,39%
- Cổ đông khác8,98%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Lưu ký.
- Tư doanh.
- Tư vấn doanh nghiệp và ngân hàng đầu tư.
- Phân tích và Tư vấn đầu tư.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/01/2020Tăng vốn điều lệ lên 7,423,227,640,000 đồng.
- 26/06/2018Tăng vốn điều lệ lên 7,008,864,340,000 đồng.
- 2012Công ty bảo hiểm nhân thọ Sumitomo (Sumitomo Life) của Nhật Bản nhận chuyển nhượng 18% cổ phần của Bảo Việt từ HSBC Insurance.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 6,804 tỷ đồng.
- 25/06/2009Giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 1989Đổi tên thành Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam.
- 17/12/1964Tiền thân là Công ty bảo hiểm Việt Nam được thành lập theo quyết định số 179/CP.
Công ty con & liên kết · 12Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 824
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 305.991
- Nợ 278.678
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3.230
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 2.837
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 291.806
- Nợ 266.325
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5.794
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng63.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 13,9Ngành 10,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng63.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,8Ngành 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.560 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 35.358 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm 4 quýĐọc thêm →
- 8,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,55% (1.055đ/CP) |
| 19/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,04% (1.004đ/CP) |
| 27/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,54% (954đ/CP) |
| 25/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30,26% (3.026đ/CP) |
| 08/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,985% (898đ/CP) |
| 20/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 01/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/09/2010 | Quyền mua | Quyền mua 500:43 |
| 14/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
