CTCP Tập đoàn GELEX · Thiết bị điện
Biểu đồ giá GEX
- 1 ngày
- -1,10%
- 1 tuần
- +1,13%
- 1 tháng
- -2,18%
- 3 tháng
- -8,92%
- 1 năm
- -27,84%
- 2 năm
- +75,12%
- 3 năm
- +78,17%
- 5 năm
- +22,61%
- Tất cả
- +335,08%
- Trần
- 24.250
- Sàn
- 21.150
- TC
- 22.700
- Mở
- 22.000
- Cao
- 22.650
- Thấp
- 21.900
- KL
- 9.536.900
- GT
- 212,9 tỷ
Mô hình giá của GEX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thiết bị điện
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −45,1 tỷ
- 20 phiên
- −246,8 tỷ
- 60 phiên
- −68,1 tỷ
- 1 năm
- −1.105,8 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +27,6 tỷ | +1,23 triệu cp |
| 05/11 | −27,8 tỷ | −1,20 triệu cp |
| 04/11 | −31,9 tỷ | −1,45 triệu cp |
| 03/11 | −29,2 tỷ | −1,35 triệu cp |
| 02/11 | +16,3 tỷ | +766 nghìn cp |
| 30/10 | −30,2 tỷ | −1,33 triệu cp |
| 29/10 | +7,5 tỷ | +328 nghìn cp |
| 28/10 | −15,0 tỷ | −656 nghìn cp |
| 27/10 | −10,6 tỷ | −454 nghìn cp |
| 26/10 | −27,5 tỷ | −1,15 triệu cp |
| 23/10 | −9,4 tỷ | −395 nghìn cp |
| 22/10 | −18,7 tỷ | −784 nghìn cp |
| 21/10 | −15,1 tỷ | −621 nghìn cp |
| 20/10 | −24,6 tỷ | −1,09 triệu cp |
| 19/10 | −19,8 tỷ | −867 nghìn cp |
| 16/10 | −32,8 tỷ | −1,44 triệu cp |
| 15/10 | +6,2 tỷ | +279 nghìn cp |
| 14/10 | +1,4 tỷ | +66 nghìn cp |
| 13/10 | −7,4 tỷ | −335 nghìn cp |
| 12/10 | −5,7 tỷ | −254 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −45,1 tỷ | −2,00 triệu cp |
| T10/2026 | −231,7 tỷ | −9,96 triệu cp |
| T09/2026 | +85,1 tỷ | +3,51 triệu cp |
| T08/2026 | +71,1 tỷ | +2,45 triệu cp |
| T07/2026 | −395,7 tỷ | −16,07 triệu cp |
| T06/2026 | −262,8 tỷ | −8,56 triệu cp |
| T05/2026 | +419,1 tỷ | +12,62 triệu cp |
| T04/2026 | +108,6 tỷ | +3,01 triệu cp |
| T03/2026 | −348,7 tỷ | −10,25 triệu cp |
| T02/2026 | −228,1 tỷ | −5,76 triệu cp |
| T01/2026 | −102,9 tỷ | −2,55 triệu cp |
| T12/2025 | +325,3 tỷ | +7,69 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −276,8 tỷ | −11,96 triệu cp |
| Q3/2026 | −239,5 tỷ | −10,12 triệu cp |
| Q2/2026 | +264,9 tỷ | +7,06 triệu cp |
| Q1/2026 | −679,7 tỷ | −18,55 triệu cp |
| Q4/2025 | −181,5 tỷ | −2,99 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −931,1 tỷ | −33,56 triệu cp |
| 2025 | −181,5 tỷ | −2,99 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −13,3 tỷ
- 20 phiên
- −48,5 tỷ
- 60 phiên
- −299,8 tỷ
- 1 năm
- +1.472,8 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | −12,4 tỷ | −540 nghìn cp |
| 04/11 | +0,6 tỷ | +26 nghìn cp |
| 03/11 | +3,2 tỷ | +148 nghìn cp |
| 02/11 | −4,6 tỷ | −210 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | −1,8 tỷ | −80 nghìn cp |
| 26/10 | −25,2 tỷ | −1,10 triệu cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 21/10 | +7,2 tỷ | +300 nghìn cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 19/10 | −2,3 tỷ | −100 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +900 cp |
| 15/10 | −7,9 tỷ | −361 nghìn cp |
| 09/10 | +1,3 tỷ | +61 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 07/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/10 | −2,3 tỷ | −99 nghìn cp |
| 02/10 | −0,3 tỷ | −12 nghìn cp |
| 30/09 | −3,9 tỷ | −158 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −13,3 tỷ | −577 nghìn cp |
| T10/2026 | −31,4 tỷ | −1,39 triệu cp |
| T09/2026 | −8,3 tỷ | −344 nghìn cp |
| T08/2026 | −203,6 tỷ | −8,77 triệu cp |
| T07/2026 | −42,1 tỷ | −1,51 triệu cp |
| T06/2026 | +24,1 tỷ | +801 nghìn cp |
| T05/2026 | −167,6 tỷ | −4,92 triệu cp |
| T04/2026 | +39,5 tỷ | +975 nghìn cp |
| T03/2026 | +127,9 tỷ | +3,96 triệu cp |
| T02/2026 | −10,9 tỷ | −275 nghìn cp |
| T01/2026 | +14,1 tỷ | +324 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,4 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −44,6 tỷ | −1,97 triệu cp |
| Q3/2026 | −254,0 tỷ | −10,62 triệu cp |
| Q2/2026 | −104,0 tỷ | −3,15 triệu cp |
| Q1/2026 | +131,1 tỷ | +4,01 triệu cp |
| Q4/2025 | +600,7 tỷ | +15,01 triệu cp |
| Q3/2025 | +1.281,4 tỷ | +24,08 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −271,6 tỷ | −11,74 triệu cp |
| 2025 | +1.882,1 tỷ | +39,09 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −15,8 | 7,8 | −6,5 | 5,7 | 19,0 | −2,0 | −28,5 | 17,6 | −8,9 | −7,9 | 1,1 | −25,3 | |
| 2025 | 5,8 | 12,6 | 3,3 | 15,0 | 40,4 | 5,5 | 59,7 | −8,7 | 3,4 | −20,6 | 5,7 | −6,4 | 148,1 |
| 2024 | −8,9 | 3,7 | 11,7 | −18,0 | 14,2 | −5,2 | 3,0 | −7,1 | 2,8 | −6,2 | −7,9 | 1,6 | −19,1 |
| 2023 | 18,2 | −21,5 | 7,8 | 6,0 | 17,5 | 25,3 | 16,5 | 9,5 | −15,8 | −16,8 | 24,2 | 9,8 | 90,3 |
| 2022 | −12,9 | 16,1 | −5,7 | −27,2 | −15,8 | −17,7 | 20,5 | 5,4 | −21,6 | −29,5 | 11,6 | −17,1 | −68,8 |
| 2021 | −11,1 | 5,5 | 12,7 | 11,8 | −0,2 | 3,9 | 3,2 | 6,4 | −4,4 | 21,0 | 75,1 | −9,5 | 147,1 |
| 2020 | −0,3 | −4,6 | −25,0 | 12,6 | 12,2 | −5,1 | 11,7 | 20,0 | 6,6 | −19,7 | 7,7 | 9,9 | 16,2 |
| 2019 | −2,5 | 14,1 | −6,3 | −3,4 | 0,2 | −1,6 | 2,4 | 6,4 | 8,6 | −7,3 | −4,0 | −3,9 | 0,5 |
| 2018 | 26,2 | −0,1 | 14,6 | 1,5 | −11,2 | 2,8 | 0,9 | 5,7 | −0,9 | −11,3 | −0,8 | −12,4 | 9,1 |
| 2017 | 1,8 | −5,2 | 7,0 | 4,8 | 4,6 | 4,8 | −4,6 | 0,0 | 12,4 | 0,0 | 10,5 | 4,2 | 46,4 |
| TB | 0,0 | 2,8 | 1,4 | 0,9 | 8,1 | 1,1 | 8,5 | 5,5 | −1,8 | −9,8 | 13,6 | −2,6 | 41,1 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 60% | 70% | 70% | 50% | 80% | 70% | 50% | 10% | 67% | 44% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GEX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GEX
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GEX
Chưa có ý tưởng nào về GEX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ13.084.713.580.000 đKỳquý 3/2026
- 13.085 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng22.450 đ · 06/11/2026
- 29.375 tỷ
- CP lưu hành
- 1.308.471.358
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu915.929.950
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại44,05%
- 5,95%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.500 đ
- 26/10/2015
Cổ đông lớn
- Nguyễn Văn Tuấn23,63%309.183.198 CP
- Đào Thị Lơ4,37%57.228.596 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX2,29%30.000.000 CP
- Vietnam Enterprise Investments Limited1,23%16.082.385 CP
- Amersham Industries Limited0,96%12.531.883 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Văn Tuấn23,63%
- Đào Thị Lơ4,37%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX2,29%
- Vietnam Enterprise Investments Limited1,23%
- Amersham Industries Limited0,96%
- Cổ đông khác67,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Thiết bị điện.
- Vật liệu xây dựng.
- Năng lượng và nước sạch.
- Khu công nghiệp và bất động sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2026Tăng vốn điều lệ lên 13,084,713,580,000 đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 9,023,989,480,000 đồng.
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 8,594,297,930,000 đồng.
- 08/12/2021Tăng vốn điều lệ lên 8,514,958,000,000 đồng.
- 27/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 7,811,904,000,000 đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 24/06/2021Công ty đổi tên từ Tổng Công ty cổ phần Thiết bị Điện Việt Nam thành Công ty Cổ phần Tập đoàn GELEX.
- 18/01/2018là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 25,100 đ/CP.
- 26/10/2015Ngày giao dịch đầu tiên của GEX trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 21,700 đồng/CP.
- 01/12/2010TCT Thiết bị điện Việt Nam chính thức chuyển thành TCT CP Thiết bị điện Việt Nam với vốn điều lệ 1,400 tỷ đồng.
- 27/09/2010TCT Thiết bị điện Việt Nam tổ chức bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- 31/05/2006TCT Thiết bị kỹ thuật điện chuyển thành TCT Thiết bị điện Việt Nam, tổ chức hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con.
- 27/10/1995Tổng Công ty Thiết bị kỹ thuật điện được thành lập theo Quyết định số 1120/QĐ-TCCBĐT của Bộ Công nghiệp nặng (nay là Bộ Công Thương).
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 14.148
- LNST 246
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 83.379
- Nợ 48.335
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.378
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 39.908
- LNST 1.478
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 73.593
- Nợ 43.419
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 546
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng22.450 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 29,5Ngành 11,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng22.450 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,5Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 762 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.319 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 10/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 25/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/11/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |
| 03/06/2021 | Quyền mua | Quyền mua 5:3 |
| 16/08/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 16/08/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 16/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 19/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/10/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 06/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
