CTCP Hàng tiêu dùng Masan · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá MCH
- 1 ngày
- -2,41%
- 1 tuần
- -3,85%
- 1 tháng
- -7,94%
- 3 tháng
- -3,78%
- 1 năm
- -10,86%
- 2 năm
- +11,82%
- 3 năm
- +267,50%
- 5 năm
- +136,60%
- Tất cả
- +450,70%
- Trần
- 142.300
- Sàn
- 123.700
- TC
- 133.000
- Mở
- 132.000
- Cao
- 133.000
- Thấp
- 128.400
- KL
- 233.700
- GT
- 30,3 tỷ
Mô hình giá của MCH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −66,1 tỷ
- 20 phiên
- −123,0 tỷ
- 60 phiên
- −8.767,8 tỷ
- 1 năm
- −9.555,8 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −41,7 tỷ | −323 nghìn cp |
| 05/11 | −14,7 tỷ | −111 nghìn cp |
| 04/11 | −5,1 tỷ | −39 nghìn cp |
| 03/11 | −1,4 tỷ | −11 nghìn cp |
| 02/11 | −3,1 tỷ | −23 nghìn cp |
| 30/10 | −8,2 tỷ | −61 nghìn cp |
| 29/10 | −22,2 tỷ | −162 nghìn cp |
| 28/10 | −8,2 tỷ | −59 nghìn cp |
| 27/10 | +0,3 tỷ | +2 nghìn cp |
| 26/10 | +3,2 tỷ | +22 nghìn cp |
| 23/10 | +25,3 tỷ | +179 nghìn cp |
| 22/10 | +8,9 tỷ | +63 nghìn cp |
| 21/10 | −6,8 tỷ | −48 nghìn cp |
| 20/10 | −1,6 tỷ | −11 nghìn cp |
| 19/10 | −1,0 tỷ | −7 nghìn cp |
| 16/10 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| 15/10 | −5,0 tỷ | −36 nghìn cp |
| 14/10 | −8,7 tỷ | −62 nghìn cp |
| 13/10 | −13,3 tỷ | −94 nghìn cp |
| 12/10 | −19,4 tỷ | −137 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −66,1 tỷ | −506 nghìn cp |
| T10/2026 | −9.602,2 tỷ | −64,02 triệu cp |
| T09/2026 | +726,3 tỷ | +5,07 triệu cp |
| T08/2026 | +140,6 tỷ | +990 nghìn cp |
| T07/2026 | +478,5 tỷ | +3,52 triệu cp |
| T06/2026 | −23,5 tỷ | −189 nghìn cp |
| T05/2026 | −57,7 tỷ | −435 nghìn cp |
| T04/2026 | −153,2 tỷ | −1,10 triệu cp |
| T03/2026 | +920,2 tỷ | +5,85 triệu cp |
| T02/2026 | −100,0 tỷ | −687 nghìn cp |
| T01/2026 | −927,3 tỷ | −4,23 triệu cp |
| T12/2025 | +82,6 tỷ | +357 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −9.668,3 tỷ | −64,52 triệu cp |
| Q3/2026 | +1.345,4 tỷ | +9,59 triệu cp |
| Q2/2026 | −234,4 tỷ | −1,73 triệu cp |
| Q1/2026 | −107,1 tỷ | +935 nghìn cp |
| Q4/2025 | −852,4 tỷ | −4,11 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −8.664,4 tỷ | −55,73 triệu cp |
| 2025 | −852,4 tỷ | −4,11 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −7,1 tỷ
- 20 phiên
- −197,3 tỷ
- 60 phiên
- −1.083,8 tỷ
- 1 năm
- −308,6 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +3,6 tỷ | +27 nghìn cp |
| 04/11 | −2,0 tỷ | −15 nghìn cp |
| 03/11 | −5,3 tỷ | −40 nghìn cp |
| 02/11 | +1,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 30/10 | −4,5 tỷ | −34 nghìn cp |
| 29/10 | −6,4 tỷ | −46 nghìn cp |
| 28/10 | +2,0 tỷ | +14 nghìn cp |
| 27/10 | +3,8 tỷ | +27 nghìn cp |
| 26/10 | −7,3 tỷ | −52 nghìn cp |
| 23/10 | −8,2 tỷ | −58 nghìn cp |
| 22/10 | −10,6 tỷ | −76 nghìn cp |
| 21/10 | −14,7 tỷ | −106 nghìn cp |
| 20/10 | −1,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 19/10 | +2,0 tỷ | +14 nghìn cp |
| 16/10 | +3,9 tỷ | +28 nghìn cp |
| 15/10 | −13,6 tỷ | −98 nghìn cp |
| 14/10 | −24,0 tỷ | −170 nghìn cp |
| 13/10 | −27,3 tỷ | −194 nghìn cp |
| 12/10 | −29,3 tỷ | −208 nghìn cp |
| 09/10 | −59,2 tỷ | −415 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −2,6 tỷ | −21 nghìn cp |
| T10/2026 | −280,0 tỷ | −1,98 triệu cp |
| T09/2026 | −631,2 tỷ | −4,41 triệu cp |
| T08/2026 | −400,6 tỷ | −2,85 triệu cp |
| T07/2026 | +306,6 tỷ | +2,44 triệu cp |
| T06/2026 | −257,2 tỷ | −2,14 triệu cp |
| T05/2026 | −51,4 tỷ | −392 nghìn cp |
| T03/2026 | −171,8 tỷ | −1,11 triệu cp |
| T02/2026 | −1,0 tỷ | −7 nghìn cp |
| T01/2026 | +444,3 tỷ | +2,36 triệu cp |
| T12/2025 | −748,0 tỷ | −3,78 triệu cp |
| T11/2025 | −53,6 tỷ | −308 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −282,6 tỷ | −2,00 triệu cp |
| Q3/2026 | −725,2 tỷ | −4,83 triệu cp |
| Q2/2026 | −308,6 tỷ | −2,53 triệu cp |
| Q1/2026 | +271,5 tỷ | +1,24 triệu cp |
| Q4/2025 | −817,7 tỷ | −4,17 triệu cp |
| Q3/2025 | +61,2 tỷ | +467 nghìn cp |
| Q2/2025 | +1.705,9 tỷ | +12,20 triệu cp |
| Q1/2025 | −44,6 tỷ | −294 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1.044,9 tỷ | −8,12 triệu cp |
| 2025 | +904,8 tỷ | +8,20 triệu cp |
| 2024 | −177,1 tỷ | −852 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −11,9 | −11,4 | 2,1 | −4,9 | −1,5 | −0,7 | 5,2 | 2,9 | −2,8 | −2,9 | −3,9 | −27,1 | |
| 2025 | −15,0 | −2,2 | −3,4 | −16,9 | 6,6 | −0,6 | −15,4 | 23,9 | −0,8 | 23,4 | 35,5 | 2,7 | 26,2 |
| 2024 | 13,6 | 22,2 | 10,1 | 5,1 | 40,0 | 13,3 | −6,7 | 4,6 | 2,0 | 5,4 | 9,6 | 15,8 | 238,8 |
| 2023 | −1,1 | −2,7 | −8,8 | −6,5 | 20,4 | −2,6 | 11,9 | 7,1 | −6,6 | −0,9 | 8,2 | 7,0 | 23,5 |
| 2022 | −5,5 | 1,8 | 3,2 | −5,4 | −6,0 | −5,2 | −3,6 | 5,3 | −5,6 | −21,9 | −1,4 | 3,9 | −35,8 |
| 2021 | 0,4 | 1,4 | 6,7 | 6,9 | 9,3 | 1,2 | 9,7 | 3,1 | −4,6 | 0,4 | −5,2 | −1,2 | 30,2 |
| 2020 | −7,7 | 0,8 | −14,9 | 18,4 | 3,6 | −0,8 | 6,3 | 6,0 | 0,5 | −1,2 | 24,8 | 2,1 | 37,3 |
| 2019 | 5,9 | −1,4 | −7,2 | −1,3 | −0,6 | 3,7 | −4,1 | −8,5 | 0,9 | 0,0 | −4,6 | 2,0 | −15,0 |
| 2018 | 13,9 | 2,3 | 20,3 | 16,9 | −9,4 | −7,4 | 3,3 | 9,2 | 1,9 | −6,1 | 8,9 | 10,9 | 79,1 |
| 2017 | −12,5 | −4,9 | −6,1 | 8,8 | −7,9 | 1,5 | −2,3 | −8,6 | 3,8 | 18,1 | 5,7 | ||
| TB | −0,8 | −0,2 | 0,3 | 0,6 | 7,1 | −0,7 | 0,8 | 5,1 | −2,4 | 0,0 | 10,4 | 5,4 | 48,1 |
| % năm tăng | 44% | 50% | 50% | 40% | 60% | 30% | 60% | 80% | 40% | 40% | 67% | 89% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MCH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MCH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MCH
Chưa có ý tưởng nào về MCH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ13.074.049.490.000 đKỳquý 3/2026
- 13.074 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng129.800 đ · 06/11/2026
- 169.701 tỷ
- CP lưu hành
- 1.307.404.949
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu261.480.989
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại88,85%
- 11,15%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu212.800 đ
- 05/01/2017
Cổ đông lớn
- Công Ty Cổ Phần Masan Consumer Holdings56,65%740.598.412 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Lepus5,58%73.000.000 CP
- Trương Công Thắng0,52%6.819.234 CP
- Nguyễn Hoàng Yến0,16%2.076.834 CP
- Phạm Hồng Sơn0,08%1.091.586 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty Cổ Phần Masan Consumer Holdings56,65%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Lepus5,58%
- Trương Công Thắng0,52%
- Nguyễn Hoàng Yến0,16%
- Phạm Hồng Sơn0,08%
- Cổ đông khác37,01%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn thực phẩm; Bán buôn đồ uống; Bán buôn tổng hợp
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Sản xuất sản phẩm plastic; Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt; thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa; sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
- Dịch vụ ăn uống khác
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 13,074.04 tỷ đồng.
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 12,944.93 tỷ đồng.
- 25/12/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 212,800 đ/CP.
- 18/12/2025Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết trên HOSE.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 10,676.20 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 37 mốc ↓
- 04/2025Tăng vốn điều lệ lên 10,623.64 tỷ đồng.
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 7,355.53 tỷ đồng.
- 01/2024Tăng vốn điều lệ lên 7,284.22 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 7,274.61 tỷ đồng.
- 26/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 7,267.93 tỷ đồng.
- 12/09/2019Tăng vốn điều lệ lên 7,229.24 tỷ đồng.
- 07/2019Tăng vốn điều lệ lên 6,309.78 tỷ đồng.
- 02/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 5,431.32 tỷ đồng.
- 05/01/2017giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 90,000đ/cp.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 5,381.6 tỷ đồng.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 5,351.6 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 5,313.26 tỷ đồng.
- 07/2013Tăng vốn điều lệ lên 5,273.35 tỷ đồng.
- 12/2013Tăng vốn điều lệ lên 5,253.4 tỷ đồng.
- 06/2012Tăng vốn điều lệ lên 5,025 tỷ đồng.
- 05/2012Tăng vốn điều lệ lên 2,512.5 tỷ đồng.
- 07/2011Tăng vốn điều lệ lên 2,500 tỷ đồng.
- 06/2011Tăng vốn điều lệ lên 1,470.58 tỷ đồng.
- 06/2011Tăng vốn điều lệ lên 1,444.44 tỷ đồng.
- 09/03/2011CT đổi tên thành CTCP Hàng Tiêu Dùng Ma San.
- 09/2010Tăng vốn điều lệ lên 1300 tỷ đồng.
- 06/2009Tăng vốn điều lệ lên 630 tỷ đồng.
- 05/2008Tăng vốn điều lệ lên 257.19 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 138.39 tỷ đồng.
- 02/2007Tăng vốn điều lệ lên 113.39 tỷ đồng.
- 09/2006Tăng vốn điều lệ lên 85 tỷ đồng.
- 07/2006Tăng vốn điều lệ lên 72.25 tỷ đồng.
- 06/2004Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- 01/08/2003CTCP Công nghiệp - Kỹ nghệ - Thương mại Việt Tiến sáp nhập vào CTCP Công nghiệp và Xuất nhập khẩu Minh Việt. Sau đó, Công ty đổi tên thành CTCP Công nghiệp - Thương mại Masan (MST) với VĐL là 28.5 tỷ đồng.
- 31/05/2000CTCP Công nghiệp và Xuất nhập khẩu Minh Việt thành lập. Vốn điều lệ ban đầu 15 tỷ đồng.
- 20/06/1996CTCP Công nghiệp - Kỹ nghệ - Thương mại Việt Tiến thành lập.
- 01/04/1996Masan đã thành lập một CT tại Nga để nhập khẩu và kinh doanh sản phẩm thực phẩm ở thị trường Đông Âu.
Công ty con & liên kết · 23Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 11 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 8.825
- LNST 1.929
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 34.636
- Nợ 15.882
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.655
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 30.814
- LNST 6.667
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 33.966
- Nợ 15.304
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.132
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng129.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 23,4Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng129.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 9,4Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.551 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.854 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 42,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 21,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 21,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/01/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:2147 |
| 09/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 07/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 11/02/2025 | Quyền mua | Quyền mua 1000:451 |
| 19/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 95% (9.500đ/CP) |
| 25/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 168% (16.800đ/CP) |
| 02/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 55% (5.500đ/CP) |
| 18/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 01/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 10/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 23/08/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 07/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 27/08/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 15/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 30/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 25/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 12/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 110% (11.000đ/CP) |
| 08/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 09/07/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:7 |
| 28/02/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 500:167 |
