VNINDEXHOSE

VN-INDEX

1.725,36−15,37(-0,88%)Đóng cửa 06/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá VNINDEX

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt

Tín hiệu kỹ thuật (D1)

Tín hiệu tổng hợp
BánMuaTrung tính 56/100

Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty

Sàn HOSE

Tăng / giảm mạnh HOSE

← Tăng mạnh nhấtGiảm mạnh nhất →
  1. +5,49%BCEHHP−6,94%
  2. +5,28%VNDKOS−6,84%
  3. +5,23%KDHTDP−4,72%
  4. +5,04%TALTNH−4,69%
  5. +4,84%CIGCRE−4,31%
  6. +4,55%HDGFPT−3,97%
  7. +3,85%TCHSAM−3,69%
  8. +3,79%ASPELC−3,65%
  9. +2,91%NLGHID−3,58%
  10. +2,90%HIIGEE−3,39%
Chỉ mã KL TB20 ≥ 100.000 cp · Xem đủ →
Dòng tiền ngoại · phiên 06/11

Khối ngoại

HOSE+180,4 tỷ
HNX+46,1 tỷ
UPCOM−4,3 tỷ
HOSE · ròng 21 phiên gần nhất (tỷ đồng)Mua ròngBán ròngTB 5 kỳ
← Mua mạnh06/11 · khớp lệnhBán mạnh →
  1. +99,4VNDFPT−151,4
  2. +93,4VIXVCB−110,8
  3. +85,8MSNMBB−43,7
  4. +75,1VICMCH−41,7
  5. +63,7VNMBSR−33,0
  6. +56,4DXGMSB−29,8
  7. +52,3SSIPVD−28,6
  8. +46,2TCHHPG−27,1
  9. +34,9NVLVPL−27,0
  10. +27,6GEXVHM−26,5
Tự doanh CTCK · phiên 05/11

Tự doanh

HOSE—
HNX—
UPCOM—
HOSE · ròng 21 phiên gần nhất (tỷ đồng)Mua ròngBán ròngTB 5 kỳ
← Mua mạnh05/11 · khớp lệnhBán mạnh →
  1. +105,1VPBFPT−126,2
  2. +52,4POWGEX−12,4
  3. +44,9VHMGMD−3,0
  4. +43,1SSIPC1−2,5
  5. +35,6HPGSBT−1,7
  6. +32,0TCBTCH−1,4
  7. +21,7MWGTCX−1,3
  8. +19,8MSNCTG−1,3
  9. +15,4KDHREE−1,0
  10. +14,6VNMPNJ−0,8

Mùa vụ giá

% theo tháng · 10 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
20262,52,8−10,910,70,5−0,2−6,75,6−3,5−1,5−0,9−3,3
2025−0,13,20,1−6,28,73,39,212,0−1,2−1,33,15,540,9
20243,07,62,5−5,84,3−1,30,52,60,3−1,8−1,11,312,1
202310,3−7,83,9−1,52,54,29,20,1−5,7−10,96,43,312,2
2022−1,30,80,1−8,4−5,4−7,40,76,1−11,6−9,22,0−3,9−32,8
2021−4,310,62,04,07,26,1−7,01,60,87,62,41,335,7
2020−2,5−5,8−24,916,112,4−4,6−3,210,42,72,28,410,014,9
20192,06,01,6−0,1−2,0−1,04,4−0,81,30,2−2,8−1,07,7
201812,81,34,4−10,6−7,5−1,1−0,53,52,8−10,11,3−3,7−9,3
20174,91,91,6−0,62,85,20,9−0,12,84,113,53,648,0
TB2,72,1−2,0−0,22,30,30,84,1−1,1−2,13,71,814,4
% năm tăng60%80%80%30%70%40%60%80%60%40%78%67%78%

Bài phân tích về VN-INDEX

  1. 20267 bài
  2. Sản phẩm đầu tưNgày đáo hạn VN30F: rơi vào ngày nào và giá thường biến động ra saoĐáo hạn VN30F rơi vào thứ Năm thứ ba hằng tháng. Cách tính giá thanh toán cuối cùng, lịch 2026-2027 và so sánh biến động VN-Index phiên đáo hạn, phiên thường.
  3. Sản phẩm đầu tưBiến động vàng so với cổ phiếu: độ lệch chuẩn và tứ phân vịBiến động vàng cổ phiếu qua 120 tháng: VN-Index lệch chuẩn 5,84% mỗi tháng, vàng quy ra đồng 3,96%. Xem tứ phân vị, tháng giảm sâu và mức giảm từ đỉnh.
  4. Sản phẩm đầu tưLợi suất vàng so với cổ phiếu: 10 năm gần đâySo lợi suất vàng cổ phiếu từ cuối 2015 đến cuối 2025: VN-Index 11,91% mỗi năm, vàng quy đồng 17,01%. Xem từng năm, ví dụ 100 triệu đồng và giới hạn của số liệu.
  5. Sản phẩm đầu tưTiền gửi hay cổ phiếu: thích hợp với ai theo mục tiêu và tuổiTiền gửi hay cổ phiếu phụ thuộc thời gian cần tiền hơn tuổi. Bài dùng số liệu VN-Index: cửa sổ 12 tháng âm 30,1%, 60 tháng chỉ âm 3,5%, để chia theo mục tiêu.
  6. Sản phẩm đầu tưBiến động giá cổ phiếu so tiền gửi: tâm lý và chu kỳBiến động cổ phiếu lớn gấp hàng chục lần tiền gửi: VN-Index lệch chuẩn 22,07 điểm phần trăm mỗi năm. Bài xem số liệu ngày, tháng, năm và vai trò của tâm lý.
  7. Sản phẩm đầu tưRủi ro tiền gửi so với cổ phiếu: mất vốn hay mất lợi nhuậnSo rủi ro tiền gửi và cổ phiếu: bảo hiểm tiền gửi 350 triệu đồng theo luật mới, lạm phát ăn mòn lãi, và những lần VN-Index giảm hơn 40% từ đỉnh.
  8. Sản phẩm đầu tưLợi suất tiền gửi so với cổ phiếu: nhìn lại 10 năm số liệuSo lợi suất tiền gửi và cổ phiếu Việt Nam từ 2014 đến 2023: 100 triệu đồng gửi ngân hàng thành bao nhiêu, đặt theo VN-Index thành bao nhiêu, sau lạm phát.
Loyalty Investor

Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.

Xem quyền lợi Loyalty

Ý tưởng về VN-INDEX

Xem tất cả →

Watchlist

Đang tải…