CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá DGC
- 1 ngày
- -1,20%
- 1 tuần
- -0,90%
- 1 tháng
- -3,93%
- 3 tháng
- -8,15%
- 1 năm
- -56,26%
- 2 năm
- -61,79%
- 3 năm
- -50,12%
- 5 năm
- -37,08%
- Tất cả
- +658,62%
- Trần
- 35.700
- Sàn
- 31.100
- TC
- 33.400
- Mở
- 33.000
- Cao
- 33.050
- Thấp
- 32.950
- KL
- 498.900
- GT
- 16,5 tỷ
Mô hình giá của DGC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,4 tỷ
- 20 phiên
- −4,9 tỷ
- 60 phiên
- −183,3 tỷ
- 1 năm
- −2.093,1 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,3 tỷ | +9 nghìn cp |
| 05/11 | −0,7 tỷ | −20 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +500 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +600 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 27/10 | −0,7 tỷ | −21 nghìn cp |
| 26/10 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 23/10 | −0,4 tỷ | −13 nghìn cp |
| 22/10 | +0,4 tỷ | +11 nghìn cp |
| 21/10 | −0,5 tỷ | −15 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 19/10 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 16/10 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 15/10 | −1,3 tỷ | −39 nghìn cp |
| 14/10 | −0,4 tỷ | −13 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 12/10 | −0,5 tỷ | −16 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,4 tỷ | −12 nghìn cp |
| T10/2026 | −41,0 tỷ | −1,20 triệu cp |
| T09/2026 | −110,6 tỷ | −2,95 triệu cp |
| T08/2026 | −36,1 tỷ | −846 nghìn cp |
| T07/2026 | −93,5 tỷ | −2,35 triệu cp |
| T06/2026 | −67,5 tỷ | −1,43 triệu cp |
| T05/2026 | −185,3 tỷ | −4,06 triệu cp |
| T04/2026 | +132,8 tỷ | +2,43 triệu cp |
| T03/2026 | −532,2 tỷ | −9,23 triệu cp |
| T02/2026 | +600,5 tỷ | +8,30 triệu cp |
| T01/2026 | −170,0 tỷ | −2,74 triệu cp |
| T12/2025 | −1.139,2 tỷ | −16,00 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −41,3 tỷ | −1,21 triệu cp |
| Q3/2026 | −240,3 tỷ | −6,15 triệu cp |
| Q2/2026 | −120,0 tỷ | −3,06 triệu cp |
| Q1/2026 | −101,8 tỷ | −3,67 triệu cp |
| Q4/2025 | −1.722,4 tỷ | −22,05 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −503,4 tỷ | −14,09 triệu cp |
| 2025 | −1.722,4 tỷ | −22,05 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,0 tỷ
- 20 phiên
- −0,6 tỷ
- 60 phiên
- +1,3 tỷ
- 1 năm
- −162,0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/10 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 21/10 | −0,7 tỷ | −20 nghìn cp |
| 14/10 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 12/10 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 09/10 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 08/10 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 07/10 | +0,7 tỷ | +20 nghìn cp |
| 05/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| 25/09 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 11/09 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 10/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/09 | +0,9 tỷ | +20 nghìn cp |
| 04/09 | −1,0 tỷ | −20 nghìn cp |
| 03/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,8 tỷ | −22 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,4 tỷ | +10 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,2 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | −11,2 tỷ | −209 nghìn cp |
| T04/2026 | −16,6 tỷ | −314 nghìn cp |
| T03/2026 | −9,8 tỷ | −324 nghìn cp |
| T02/2026 | −55,2 tỷ | −750 nghìn cp |
| T01/2026 | +12,7 tỷ | +216 nghìn cp |
| T12/2025 | −141,1 tỷ | −1,93 triệu cp |
| T11/2025 | +101,0 tỷ | +1,01 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,9 tỷ | −23 nghìn cp |
| Q2/2026 | −27,9 tỷ | −524 nghìn cp |
| Q1/2026 | −52,3 tỷ | −858 nghìn cp |
| Q4/2025 | −84,1 tỷ | −1,39 triệu cp |
| Q3/2025 | −52,4 tỷ | −535 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −80,9 tỷ | −1,40 triệu cp |
| 2025 | −136,5 tỷ | −1,92 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,1 | 7,6 | −32,0 | 6,8 | −13,3 | 2,8 | −18,2 | 10,0 | 1,0 | −7,5 | −0,9 | −41,9 | |
| 2025 | −4,5 | 0,1 | −10,7 | −8,6 | −1,2 | 13,1 | 1,2 | −4,6 | −6,5 | 4,6 | −1,8 | −24,2 | −38,7 |
| 2024 | −4,2 | 23,9 | 10,2 | −3,7 | 6,1 | −2,8 | −8,6 | 1,5 | 1,6 | −2,8 | 0,2 | 6,5 | 26,9 |
| 2023 | 2,4 | −16,9 | 2,4 | 2,3 | 4,1 | 19,0 | 12,8 | 21,5 | 6,9 | −15,5 | 19,6 | 3,2 | 68,7 |
| 2022 | −13,7 | 18,2 | 39,8 | 5,7 | −7,2 | 13,1 | −23,3 | 11,4 | −22,0 | −0,9 | −20,8 | 1,2 | −16,4 |
| 2021 | −2,7 | 30,8 | 3,9 | 3,4 | 18,1 | 13,8 | 17,0 | 23,6 | 27,9 | 1,3 | 6,9 | −1,5 | 262,1 |
| 2020 | 0,9 | −0,9 | −20,5 | 37,7 | 37,7 | 7,4 | −11,9 | 30,4 | 9,4 | −5,1 | 16,4 | 12,0 | 151,9 |
| 2019 | −8,8 | 4,8 | −1,8 | −11,3 | −5,3 | −6,3 | 12,4 | −12,6 | −4,6 | −3,8 | 4,7 | −5,8 | −34,4 |
| 2018 | −0,5 | 0,2 | 1,7 | 5,1 | −5,5 | 2,2 | 10,1 | 19,5 | 4,3 | 8,1 | 6,6 | −8,4 | 49,0 |
| 2017 | −8,4 | −5,5 | 5,8 | −19,8 | 3,0 | 3,2 | −1,2 | 8,7 | −1,5 | −4,3 | 1,6 | −1,5 | −21,0 |
| TB | −3,9 | 6,2 | −0,1 | 1,7 | 3,6 | 6,6 | −1,0 | 10,9 | 1,6 | −2,6 | 3,7 | −2,1 | 49,8 |
| % năm tăng | 30% | 70% | 60% | 60% | 50% | 80% | 50% | 80% | 60% | 30% | 78% | 44% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DGC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DGC
- 20263 bài
- Cổ phiếu DGC: Đức Giang kinh doanh gì và vụ án khởi tố ảnh hưởng ra saoCổ phiếu DGC kinh doanh phốt pho vàng, axit, phân bón, 84% doanh thu xuất khẩu; vụ án khởi tố 14 bị can từ 17/03/2026, khai trường 25 dừng, kiểm toán ngoại trừ.
- Phân tích cổ phiếu DGC Quý 4/2026: Doanh thu nội địa mất 58%, cổ tức gấp 3,3 lần lãiĐịnh giá cổ phiếu DGC Quý 4/2026: cổ tức chi 4.213 tỷ gấp 3,3 lần lãi mẹ, doanh thu nội địa giảm 58,1%; sổ sách cuối 2027 16.915 đến 32.075 đồng, DCF 52.467.
- Giảm sàn liên tiếp: công ty chứng khoán vạ lây từ FTM đến KOS, PNJ, DGCGiá nằm sàn, bán giải chấp không kịp: công ty chứng khoán thiệt bao nhiêu? Đọc FTM, FLC, PDR, HPX, DIG, KOS, PNJ, DGC theo mốc thời gian.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DGC
Chưa có ý tưởng nào về DGC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ3.797.792.860.000 đKỳquý 3/2026
- 3.798 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng33.000 đ · 06/11/2026
- 12.533 tỷ
- CP lưu hành
- 379.778.413
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu227.867.048
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,37%
- 2,63%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu39.700 đ
- 26/08/2014
Cổ đông lớn
- Đào Hữu Huyền18,38%69.794.354 CP
- Ngô Thị Ngọc Lan6,64%25.205.068 CP
- Đào Hữu Kha5,97%22.667.148 CP
- Nguyễn Thị Hồng Lan3,76%14.298.574 CP
- Đào Hữu Duy Anh3,01%11.450.291 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đào Hữu Huyền18,38%
- Ngô Thị Ngọc Lan6,64%
- Đào Hữu Kha5,97%
- Nguyễn Thị Hồng Lan3,76%
- Đào Hữu Duy Anh3,01%
- Cổ đông khác62,24%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và buôn bán nguyên liệu và các mặt hàng hóa chất.
- Sản xuất và buôn bán các mặt hàng cao su, sơn, chất dẻo, phân bón, sắt thép, kim loại màu.
- Thăm dò, khai thác chế biến và tiêu thụ khoáng sản.
- Sản xuất và buôn bán các mặt hàng nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,797,792,860,000 đồng.
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,712,420,730,000 đồng.
- 24/05/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,710,805,560,000 đồng.
- 25/08/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,487,669,430,000 đồng.
- 28/07/2020ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu 39,700 đ/CP.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 20/07/2020hủy niêm yết trên HNX.
- 08/04/2019đổi tên thành CTCP Tập đoàn Hoá chất Đức Giang.
- 26/08/2014Giao dịch đầu tiên trên HNX.
- 13/09/2007Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng.
- Tháng 4 năm 2004: Công ty hoàn tất công tác cổ phần hóa, chuyển đổi mô hình và Công ty Cổ phần Bột giặt và Hoá chất Đức Giang chính thức đi vào hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103003850 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp cho đăng ký lần đầu ngày 05/03/2004 với số vốn điều lệ 15 tỷ đồng.
- 7/11/1963Thành lập với tên gọi Nhà máy hóa chất Đức Giang, trực thuộc Tổng cục hóa chất Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.470
- LNST 478
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16.514
- Nợ 3.039
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 996
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 11.267
- LNST 2.990
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 19.538
- Nợ 4.167
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.849
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng33.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,8Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng33.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.883 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 34.425 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 19,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 24/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 19/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 19/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 13/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 03/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:117 |
| 29/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/05/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 14/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 07/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 11/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1250:231 |
| 28/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,09% (1.209đ/CP) |
| 11/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:13 |
| 27/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/12/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:5227 |


