CTCP Phân bón Bình Điền · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá BFC
- 1 ngày
- +0,87%
- 1 tuần
- +1,75%
- 1 tháng
- -1,19%
- 3 tháng
- +20,07%
- 1 năm
- +38,23%
- 2 năm
- +77,57%
- 3 năm
- +264,04%
- 5 năm
- +138,41%
- Tất cả
- +600,00%
- Trần
- 59.500
- Sàn
- 51.900
- TC
- 55.700
- Mở
- 57.000
- Cao
- 57.000
- Thấp
- 55.000
- KL
- 4.400
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của BFC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,4 tỷ
- 20 phiên
- −6,7 tỷ
- 60 phiên
- +11,9 tỷ
- 1 năm
- −30,3 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 05/11 | −1,4 tỷ | −24 nghìn cp |
| 04/11 | +0,5 tỷ | +8 nghìn cp |
| 03/11 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 02/11 | −2,0 tỷ | −36 nghìn cp |
| 30/10 | −0,7 tỷ | −13 nghìn cp |
| 29/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 28/10 | +1,6 tỷ | +27 nghìn cp |
| 27/10 | −0,9 tỷ | −16 nghìn cp |
| 26/10 | −2,5 tỷ | −43 nghìn cp |
| 23/10 | −1,7 tỷ | −30 nghìn cp |
| 22/10 | −1,9 tỷ | −33 nghìn cp |
| 21/10 | −0,8 tỷ | −14 nghìn cp |
| 20/10 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 19/10 | −0,5 tỷ | −9 nghìn cp |
| 16/10 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 15/10 | −0,9 tỷ | −15 nghìn cp |
| 14/10 | −1,0 tỷ | −16 nghìn cp |
| 13/10 | +1,8 tỷ | +29 nghìn cp |
| 12/10 | +3,8 tỷ | +61 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −2,4 tỷ | −44 nghìn cp |
| T10/2026 | +8,6 tỷ | +149 nghìn cp |
| T09/2026 | +5,4 tỷ | +110 nghìn cp |
| T08/2026 | −3,8 tỷ | −75 nghìn cp |
| T07/2026 | +2,6 tỷ | +53 nghìn cp |
| T06/2026 | +1,6 tỷ | +28 nghìn cp |
| T05/2026 | −4,4 tỷ | −68 nghìn cp |
| T04/2026 | +1,4 tỷ | +30 nghìn cp |
| T03/2026 | −27,2 tỷ | −400 nghìn cp |
| T02/2026 | +15,4 tỷ | +269 nghìn cp |
| T01/2026 | −8,6 tỷ | −190 nghìn cp |
| T12/2025 | −18,6 tỷ | −432 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +6,1 tỷ | +105 nghìn cp |
| Q3/2026 | +4,2 tỷ | +88 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q1/2026 | −20,4 tỷ | −321 nghìn cp |
| Q4/2025 | −20,3 tỷ | −474 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −11,4 tỷ | −138 nghìn cp |
| 2025 | −20,3 tỷ | −474 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −46 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −88 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/07 | −1,4 tỷ | −31 nghìn cp |
| 01/07 | +1,4 tỷ | +31 nghìn cp |
| 19/06 | −0,8 tỷ | −17 nghìn cp |
| 03/06 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −98 cp |
| 19/05 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 14/05 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 13/05 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/04 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 25/04 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 24/04 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 23/04 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 22/04 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| 21/04 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 18/04 | +0,4 tỷ | +9 nghìn cp |
| 17/02 | −1,2 tỷ | −29 nghìn cp |
| 16/01 | +1,1 tỷ | +29 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −46 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −88 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2025 | −0,8 tỷ | −17 nghìn cp |
| T05/2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T04/2025 | +0,8 tỷ | +20 nghìn cp |
| T02/2025 | −1,2 tỷ | −29 nghìn cp |
| T01/2025 | +1,1 tỷ | +29 nghìn cp |
| T12/2024 | −2,8 tỷ | −70 nghìn cp |
| T11/2024 | +2,8 tỷ | +70 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −26 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −46 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −88 cp |
| Q2/2025 | −0,1 tỷ | −98 cp |
| Q1/2025 | −0,1 tỷ | 0 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −16 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −46 cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −186 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −130 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −348 cp |
| 2022 | −1,3 tỷ | −44 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11,7 | 54,3 | −24,9 | 22,2 | −18,1 | 1,3 | −8,9 | −1,3 | 7,0 | 13,3 | 1,8 | 45,7 | |
| 2025 | 0,1 | 5,6 | −4,9 | 1,0 | 14,3 | 5,7 | −8,3 | 2,9 | −5,2 | 9,5 | −5,5 | −1,1 | 12,2 |
| 2024 | 4,1 | 5,0 | 12,8 | −10,6 | 39,7 | 1,5 | 32,0 | −8,2 | −5,1 | −5,6 | −3,4 | 6,2 | 74,0 |
| 2023 | 10,1 | −9,0 | 1,6 | −0,3 | 9,8 | 7,8 | 13,1 | −4,9 | −2,1 | 0,0 | 27,8 | 4,3 | 68,5 |
| 2022 | −17,3 | 28,6 | 27,9 | −23,8 | −8,6 | −20,2 | −2,6 | 16,3 | −11,7 | −26,0 | 2,9 | −4,9 | −45,2 |
| 2021 | −11,2 | 14,5 | 23,9 | 0,0 | 15,7 | 19,1 | −1,9 | 29,3 | −5,9 | 6,3 | 0,8 | −10,9 | 97,9 |
| 2020 | 1,2 | 6,1 | −17,4 | 26,2 | 4,7 | −7,8 | −1,8 | 39,9 | 7,6 | −10,8 | 6,0 | 12,3 | 69,5 |
| 2019 | −13,7 | −3,6 | 14,2 | −5,8 | −11,8 | −1,7 | −15,5 | −7,6 | −1,3 | 1,3 | −2,7 | −20,1 | −53,0 |
| 2018 | −2,8 | −0,9 | 8,3 | −10,3 | −6,3 | −3,6 | −3,7 | 10,0 | −4,2 | −3,4 | 7,3 | −3,0 | −13,8 |
| 2017 | 7,1 | 8,6 | 0,6 | 1,0 | 19,0 | 2,6 | 0,0 | −3,2 | 0,3 | −10,4 | 0,7 | −2,2 | 23,4 |
| TB | −1,1 | 10,9 | 4,2 | 0,0 | 5,8 | 0,5 | 0,2 | 7,3 | −2,1 | −2,6 | 3,8 | −2,2 | 26,0 |
| % năm tăng | 60% | 70% | 70% | 40% | 60% | 60% | 20% | 50% | 30% | 40% | 67% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BFC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BFC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BFC
Chưa có ý tưởng nào về BFC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ571.679.930.000 đKỳquý 3/2026
- 572 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng58.100 đ · 06/11/2026
- 3.321 tỷ
- CP lưu hành
- 57.167.993
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu17.150.397
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,42%
- 0,58%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 65%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 07/10/2015
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam65%37.159.200 CP
- Lê Quốc Phong0,29%163.440 CP
- Lê Thị Ngân0,01%7.300 CP
- Võ Văn Phu0%2.448 CP
- Võ Đình Chinh0%168 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam65%
- Lê Quốc Phong0,29%
- Cổ đông khác34,7%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh các loại phân bón vô cơ, hữu cơ, vi sinh, vi lượng các chất điều hòa tăng trưởng cho cây trồng, vật nuôi
- Nghiên cứu các sản phẩm phân bón
- Kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm phân bón, thiết bị và công nghệ sản xuất phân bón,..
- Kinh doanh bất động sản, địa ốc,...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 571.68 tỷ đồng.
- 07/10/2015Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 30,000 đ/CP.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 476.4 tỷ đồng.
- 01/02/2011Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP phân bón Bình Điền với vốn điều lệ là 397 tỷ đồng.
- 6/2008Tiến hành Cổ phần hóa công ty.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 2003Đổi thành Công ty phân bón Bình Điền.
- 1976Được chuyển cho Nhà nước và đổi tên thành Xí nghiệp Phân bón Bình Điền II, trực thuộc Công ty Phân bón Miền Nam.
- 1973Công ty Phân bón Thành Tài (Thataco) được thành lập.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.115
- LNST 60,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.407
- Nợ 2.744
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 510
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 10.753
- LNST 310
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.969
- Nợ 2.273
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −732
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng58.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 12,9Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng58.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.520 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.698 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 11/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 17/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 17/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 17/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/09/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 24/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 28% (2.800đ/CP) |
| 31/08/2014 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 28% (2.800đ/CP) |
