CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá PCE
- 1 ngày
- -7,30%
- 1 tuần
- -6,78%
- 1 tháng
- -7,30%
- 3 tháng
- -6,04%
- 1 năm
- -9,39%
- 2 năm
- +9,27%
- 3 năm
- +7,84%
- 5 năm
- -1,32%
- Tất cả
- +194,64%
- Trần
- 18.100
- Sàn
- 14.900
- TC
- 16.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PCE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,6 | 0,0 | 2,1 | 1,5 | −4,0 | −2,6 | 1,6 | 4,8 | −3,3 | 0,0 | −7,3 | −5,1 | |
| 2025 | 2,2 | 5,0 | 5,3 | 2,5 | 2,4 | 2,4 | 8,4 | −0,2 | −2,9 | −4,0 | −0,5 | −4,1 | 17,0 |
| 2024 | 0,5 | −4,5 | 1,0 | −1,0 | 1,0 | 2,1 | 2,5 | −0,6 | −2,1 | 1,6 | −3,8 | −0,5 | −3,9 |
| 2023 | 13,3 | −0,4 | −8,5 | −1,2 | 3,6 | −9,0 | 1,3 | 10,6 | −13,9 | −6,5 | 1,0 | 5,3 | −7,6 |
| 2022 | 6,6 | 39,5 | −11,2 | −14,9 | −13,3 | 11,7 | 9,3 | 11,9 | −12,1 | −20,4 | 28,2 | −4,4 | 14,1 |
| 2021 | 14,2 | −14,1 | 13,3 | 10,9 | −1,7 | 20,9 | −0,8 | 31,1 | 8,6 | 35,2 | −11,4 | 1,3 | 151,0 |
| 2020 | −26,0 | 0,0 | 4,9 | −15,7 | 30,0 | 128,9 | 10,1 | −35,4 | −11,6 | 17,5 | −16,8 | 10,0 | 31,8 |
| 2019 | 37,3 | −1,2 | 19,6 | −13,4 | 11,1 | −6,9 | 10,9 | 0,0 | −3,2 | 14,8 | −14,9 | −5,7 | 43,8 |
| 2018 | 1,9 | −6,4 | 2,0 | −4,7 | −7,7 | −15,4 | −8,4 | 19,9 | −6,3 | −13,5 | 0,0 | 0,0 | −35,6 |
| 2017 | −1,3 | 8,8 | −6,3 | 8,0 | −8,7 | −6,8 | −19,7 | 40,8 | −21,9 | −6,6 | 11,2 | −7,5 | −21,6 |
| TB | 5,2 | 2,7 | 2,2 | −2,8 | 1,3 | 12,5 | 1,5 | 8,3 | −6,9 | 1,8 | −0,8 | −0,6 | 21,0 |
| % năm tăng | 80% | 30% | 70% | 40% | 50% | 50% | 70% | 60% | 10% | 40% | 33% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PCE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PCE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PCE
Chưa có ý tưởng nào về PCE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ100.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 100 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.500 đ · 02/11/2026
- 165 tỷ
- CP lưu hành
- 10.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.100.000
- 11%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,42%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 75%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 23/07/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần75%7.500.000 CP
- Nguyễn Hữu Luận8,5%850.000 CP
- Công ty Cổ phần Công nghiệp Hóa chất Đà Nẵng5%500.000 CP
- Công ty TNHH MTV Minh Tân3%300.000 CP
- Quỳnh Thị Thu Trang0,6%60.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần75%
- Nguyễn Hữu Luận8,5%
- Công ty Cổ phần Công nghiệp Hóa chất Đà Nẵng5%
- Công ty TNHH MTV Minh Tân3%
- Quỳnh Thị Thu Trang0,6%
- Cổ đông khác7,9%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp.
- Kinh doanh nông lâm sản nguyên liệu...
- Dịch vụ tư vấn hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa, đường bộ.
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 23/07/2015Ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 17,000 đồng/CP.
- 02/07/2015Cổ phiếu Công ty được chấp thuận niêm yết trên Sàn HNX.
- 31/12/2010Chuyển đổi thành Công ty CP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung với vốn điều lệ là 100 tỷ đồng.
- 01/09/2008Thành lập Công ty TNHH MTV Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung.
- 27/12/2007Đổi tên Chi nhánh CTCP Phân Đạm và Hóa chất Dầu khí tại Miền Trung và Tây Nguyên thành Xí nghiệp kinh doanh Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung và Tây Nguyên.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 14/01/2005Thành lập Chi nhánh Công ty Phân Đạm và Hóa chất Dầu khí tại Miền Trung và Tây Nguyên.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 968
- LNST 4,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 663
- Nợ 467
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.720
- LNST 25,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 374
- Nợ 185
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 6,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.500 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 6,2Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.500 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.673 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.559 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 28/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 30/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 30/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 12/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 16/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 21/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 03/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 16/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 13/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 24/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 03/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |