CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá PSW
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -1,48%
- 1 năm
- +1,11%
- 2 năm
- +6,57%
- 3 năm
- +5,04%
- 5 năm
- -58,94%
- Tất cả
- +24,79%
- Trần
- 8.000
- Sàn
- 6.600
- TC
- 7.300
- Mở
- 7.200
- Cao
- 7.200
- Thấp
- 7.100
- KL
- 4.900
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PSW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,2 tỷ | +23 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −123 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −293 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +442 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +399 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +28 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +26 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +17 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,3 | 1,4 | 5,1 | −2,3 | −2,5 | 1,2 | 0,0 | 1,2 | −1,3 | −1,4 | 0,0 | 2,4 | |
| 2025 | −2,4 | 1,2 | −2,4 | −3,6 | 1,3 | 1,3 | 12,4 | 6,7 | −5,5 | −11,6 | 1,3 | −1,2 | −4,6 |
| 2024 | −1,2 | 3,8 | −2,5 | −4,9 | 6,6 | 7,4 | −4,7 | 3,6 | −3,6 | 0,0 | 8,9 | −1,2 | 11,5 |
| 2023 | 1,3 | −6,2 | −5,1 | 4,1 | 9,3 | 1,1 | 8,4 | 22,3 | 5,5 | −25,2 | −1,2 | 1,2 | 8,6 |
| 2022 | −25,5 | 50,0 | −11,0 | −23,2 | 0,6 | −6,7 | −5,7 | 7,8 | −18,9 | −25,9 | 3,8 | −7,1 | −57,8 |
| 2021 | −9,0 | 8,9 | −8,1 | −15,6 | 6,5 | 16,0 | 0,0 | 7,1 | 14,5 | 124,3 | −1,6 | −13,4 | 122,4 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,9 | 0,0 | 9,7 | 0,0 | 0,0 | 6,6 | 23,7 | 57,6 |
| 2019 | −6,9 | 1,3 | 31,1 | −16,3 | −4,6 | 0,0 | −12,3 | 0,0 | 0,0 | 8,9 | 0,0 | 9,7 | 3,5 |
| 2018 | −1,0 | −1,0 | −1,9 | 8,6 | −3,4 | −17,4 | −1,5 | 43,1 | −22,0 | −2,7 | −10,4 | 4,4 | −16,7 |
| 2017 | −7,4 | −4,5 | −9,9 | 11,7 | 2,4 | −1,0 | −18,5 | 4,3 | −1,0 | −10,1 | 0,0 | 6,6 | −27,2 |
| TB | −5,1 | 5,5 | −0,5 | −4,2 | 1,6 | 1,1 | −2,2 | 10,6 | −3,2 | 5,6 | 0,8 | 2,5 | 10,8 |
| % năm tăng | 20% | 60% | 20% | 30% | 60% | 60% | 20% | 90% | 20% | 20% | 44% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PSW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PSW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PSW
Chưa có ý tưởng nào về PSW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ170.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 170 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.300 đ · 06/11/2026
- 124 tỷ
- CP lưu hành
- 17.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.250.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,64%
- 0,36%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 75%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.500 đ
- 05/07/2013
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần75%12.750.000 CP
- Doanh nghiệp tư nhân Hưng Thạnh4,82%820.000 CP
- Nguyễn Đức Hiển0,08%13.000 CP
- Mai Hồng Khánh0,01%1.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần75%
- Doanh nghiệp tư nhân Hưng Thạnh4,82%
- Nguyễn Đức Hiển0,08%
- Cổ đông khác20,09%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu phân bón (đặc biệt là hợp chất Ni-tơ), hóa chất nông nghiệp.
- Kinh doanh vật tư, cây giống, con giống; sơ chế nông sản và nghiên cứu phát triển công nghệ nông nghiệp.
- Vận tải hàng hóa (đường bộ, đường thủy), dịch vụ kho bãi và bốc xếp.
- Kinh doanh bất động sản, quảng cáo và bán lẻ hàng tiêu dùng tổng hợp.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 21/07/2015Ngày giao dịch đầu tiên của PSW với giá đóng cửa cuối phiên là 13,400 đồng/CP.
- 30/06/2015Được chấp thuận Niêm yết cổ phiếu Công ty trên HNX với mã chứng khoán PSW.
- 12/2010Công Ty TNHH MTV Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ được chuyển đổi thành CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ với vốn điều lệ là 170 tỷ đồng.
- 07/08/2008Công Ty TNHH MTV Phân bón và Hoá chất Dầu khí Tây Nam bộ được thành lập.
- 27/12/2007Chi nhánh CTCP Phân đạm và Hoá chất Dầu khí đã được chuyển đổi thành Xí nghiệp Kinh doanh Phân bón Miền Tây Nam Bộ.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 14/01/2005Công Ty Phân đạm và Hoá chất Dầu khí chuyển đổi thành CTCP và trạm Giao dịch được chuyển đổi thành Chi nhánh Công ty Cổ Phần Phân đạm và Hoá chất Dầu khí tại Cần Thơ.
- Công Ty TNHH MTV Phân bón và Hoá chất Dầu khí Tây Nam Bộ tiền thân là trạm giao dịch tại Cần Thơ của Công Ty Phân đạm và Hoá chất Dầu khí được thành lập năm 2004.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 911
- LNST 3,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 634
- Nợ 412
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −63,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.317
- LNST 19,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 325
- Nợ 118
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,0Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.806 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.050 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,8%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 13/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 13/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 11/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 04/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 17/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |