CTCP Công nghệ thông tin Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí
Biểu đồ giá PAI
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -14,88%
- 3 tháng
- -27,46%
- 1 năm
- -4,81%
- 2 năm
- -11,05%
- 3 năm
- +44,87%
- 5 năm
- +59,69%
- Tất cả
- +59,69%
- Trần
- 11.800
- Sàn
- 8.800
- TC
- 10.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PAI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +4 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,4 | 22,2 | −6,8 | −5,3 | 14,5 | −14,9 | 0,0 | −15,8 | |||||
| 2025 | 14,8 | −10,5 | 0,0 | −17,8 | 11,3 | −7,4 | 20,0 | −14,2 | 11,7 | 0,0 | 13,1 | 0,0 | 13,1 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 42,2 | 7,3 | −0,7 | −4,7 | −17,8 | 14,8 | 0,0 | −6,6 | 27,1 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,0 | −7,5 | 13,4 | 0,0 | −21,8 | 2,3 | 19,7 | 0,0 | −13,7 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 60,1 | 12,5 | −14,4 | −0,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 53,1 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,2 | −0,2 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||
| TB | 1,4 | 1,3 | 5,9 | −0,6 | 2,8 | −1,4 | 4,7 | −2,1 | −3,1 | 0,2 | 3,6 | −0,7 | 9,9 |
| % năm tăng | 11% | 11% | 11% | 11% | 22% | 10% | 30% | 0% | 11% | 20% | 22% | 0% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PAI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PAI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PAI
Chưa có ý tưởng nào về PAI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ42.352.900.000 đKỳnăm 2025
- 42,4 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.300 đ · 02/11/2026
- 43,6 tỷ
- CP lưu hành
- 4.235.290
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu82.650
- 2%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,17%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 13,6%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 23/01/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Thương mại Dầu khí51,85%2.196.000 CP
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH13,6%576.120 CP
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam11,9%504.000 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí11,85%501.810 CP
- Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần8,5%360.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Thương mại Dầu khí51,85%
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH13,6%
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam11,9%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí11,85%
- Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần8,5%
- Cổ đông khác2,3%
Ngành nghề kinh doanh
- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật.
- Sửa chữa thiết bị điện; Lắp đặt hệ thống điện.
- Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy móc khác.
- Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa phân vào đâu.
- Sửa chữa thiết bị khác.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân phối vào đâu.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 23/01/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000đ/CP.
- 03/11/2011Tăng vốn điều lệ lên 42.353 tỷ đồng.
- 16/02/2009Công ty chính thức đi vào hoạt động theo Giấy chứng nhận ĐKKD do Phòng Đăng ký kinh doanh Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội với số VĐL ban đầu là 34.267 tỷ đồng.
- 25/12/2008Chuyển thành CTCP Công nghệ thông tin, Viễn Thông và Tự động hóa Dầu khí (PV Tech Pro).
- 21/07/2008Thành lập Công ty TNHH MTV Công nghệ thông tin và Tự động hóa Dầu khí (PAIC).
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 03/08/2006HĐQT TCT Dầu khí Việt Nam, về việc thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin, Viễn Thông và Tự động hóa Dầu khí (PITAC).
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 18,2
- LNST 0,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 57,0
- Nợ 13,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 72,8
- LNST 3,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 66,2
- Nợ 17,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.300 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 12,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.300 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 840 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.385 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 05/02/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 16/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 30/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 30/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 15/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 06/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |