CTCP DNP Holding · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá DNP
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,50%
- 1 tháng
- -2,45%
- 3 tháng
- -4,78%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- -2,93%
- 3 năm
- -11,56%
- 5 năm
- -5,69%
- Tất cả
- +1.011,73%
- Trần
- 22.000
- Sàn
- 18.000
- TC
- 20.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của DNP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngành- GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP29.300-2,82%
- DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau32.100-0,93%
- DPMTổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP19.6500,00%
- HIICTCP An Tiến Industries8.160+2,90%
- BFCCTCP Phân bón Bình Điền58.100+0,87%
- DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang33.000-1,20%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +386 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +286 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −602 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −602 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −133,7 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/12 | 0 tỷ | −480 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −9 cp |
| 07/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 04/10 | −53,6 tỷ | −2,21 triệu cp |
| 30/09 | −80,0 tỷ | −3,29 triệu cp |
| 26/09 | +45,4 tỷ | +2,08 triệu cp |
| 18/09 | +17,8 tỷ | +816 nghìn cp |
| 11/09 | +28,3 tỷ | +1,30 triệu cp |
| 07/09 | +28,3 tỷ | +1,30 triệu cp |
| 29/05 | −27,6 tỷ | −1,32 triệu cp |
| 26/05 | −115,3 tỷ | −5,02 triệu cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −92 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 25/10 | 0 tỷ | −33 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −137 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −32 cp |
| 30/05 | 0 tỷ | −81 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −480 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| T10/2024 | −53,6 tỷ | −2,21 triệu cp |
| T09/2024 | −80,0 tỷ | −3,29 triệu cp |
| T09/2023 | +119,9 tỷ | +5,50 triệu cp |
| T05/2023 | −142,9 tỷ | −6,33 triệu cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −97 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −33 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −137 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −32 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | −81 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −480 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q4/2024 | −53,6 tỷ | −2,21 triệu cp |
| Q3/2024 | −80,0 tỷ | −3,29 triệu cp |
| Q3/2023 | +119,9 tỷ | +5,50 triệu cp |
| Q2/2023 | −142,9 tỷ | −6,33 triệu cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −130 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −169 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −489 cp |
| 2024 | −133,6 tỷ | −5,50 triệu cp |
| 2023 | −23,0 tỷ | −834 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −380 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −9,7 | −1,5 | 9,4 | −5,2 | −4,0 | 11,5 | −1,4 | −2,9 | −2,0 | 0,0 | −0,5 | −7,9 | |
| 2025 | −0,5 | −2,0 | −5,5 | −2,6 | 4,3 | 14,6 | −6,4 | −1,0 | 2,9 | −4,8 | −3,0 | 11,3 | 5,4 |
| 2024 | −10,9 | 6,1 | −1,4 | −2,9 | 1,0 | 0,5 | 4,0 | 8,6 | 7,5 | −21,6 | 6,8 | 0,0 | −6,8 |
| 2023 | −0,8 | −1,7 | −1,7 | 1,3 | −0,4 | 25,0 | −18,6 | 0,8 | −7,6 | −1,8 | 3,7 | −1,8 | −8,3 |
| 2022 | −5,6 | 11,4 | 35,1 | −15,9 | −10,7 | 19,7 | −0,4 | 0,4 | 1,2 | −5,6 | −3,4 | 4,3 | 23,1 |
| 2021 | 1,7 | 17,5 | 18,6 | −19,6 | 7,3 | −0,9 | −4,1 | −4,3 | −1,5 | 3,6 | 1,5 | −5,8 | 8,3 |
| 2020 | 1,7 | 2,8 | −3,8 | −7,9 | 3,7 | −0,6 | 7,7 | −1,1 | 2,2 | −2,2 | 0,0 | 0,0 | 1,7 |
| 2019 | −13,7 | 2,2 | 3,5 | −6,8 | 11,8 | −2,0 | −1,3 | 3,4 | 2,0 | 1,9 | 7,0 | 4,7 | 10,6 |
| 2018 | 20,2 | −15,2 | −10,6 | −2,2 | 16,0 | 14,3 | −29,3 | 19,2 | −6,5 | 0,0 | −3,4 | 14,3 | 2,8 |
| 2017 | −12,5 | 5,2 | 12,7 | 12,9 | −1,8 | 12,7 | 24,5 | −9,1 | 0,0 | −10,0 | 0,5 | −6,4 | 24,2 |
| TB | −3,0 | 2,5 | 5,6 | −4,9 | 2,7 | 9,5 | −2,5 | 1,4 | −0,2 | −4,0 | 1,1 | 2,3 | 6,8 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 50% | 20% | 60% | 70% | 30% | 50% | 50% | 20% | 56% | 44% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DNP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DNP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DNP
Chưa có ý tưởng nào về DNP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.409.748.460.000 đKỳquý 3/2026
- 1.410 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.900 đ · 06/11/2026
- 2.805 tỷ
- CP lưu hành
- 140.966.036
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu98.676.225
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,85%
- 0,15%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu53.500 đ
- 28/11/2006
Cổ đông lớn
- Công Ty TNHH Tasco Investment57,24%80.683.437 CP
- Hoàng Anh Tuấn4,28%6.038.524 CP
- Công ty Cổ Phần Capella Group3,51%4.948.806 CP
- Vũ Đình Độ3,28%4.620.000 CP
- Công Ty Cổ Phần Vii2,17%3.063.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty TNHH Tasco Investment57,24%
- Hoàng Anh Tuấn4,28%
- Công ty Cổ Phần Capella Group3,51%
- Vũ Đình Độ3,28%
- Công Ty Cổ Phần Vii2,17%
- Cổ đông khác29,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất ống nhựa, phụ kiện và các sản phẩm nhựa.
- Sản xuất kinh doanh diêm quẹt, sản phẩm may mặc xuất khẩu, vật liệu xây dựng công nghệ mới.
- Xây dựng các loại nhà lắp ghép, các công trình điện nước.
- Kinh doanh mua bán vật tư nguyên liệu phục vụ sản xuất của doanh nghiệp..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,409.74 tỷ đồng.
- 27/04/2022CTCP Nhựa Đồng Nai đổi tên thành CTCP DNP Holding.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,189.09 tỷ đồng.
- 01/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,000.08 tỷ đồng.
- 09/2018Tăng vốn điều lệ lên 880.08 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 21 mốc ↓
- 07/2018Tăng vốn điều lệ lên 600.09 tỷ đồng.
- 09/12/2017Tăng vốn điều lệ lên 500.09 tỷ đồng.
- 29/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 495.09 tỷ đồng.
- 29/12/2016Tăng vốn điều lệ lên 300.05 tỷ đồng.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 270.13 tỷ đồng.
- 11/2015Tăng vốn điều lệ lên 135.07 tỷ đồng.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 78.72 tỷ đồng.
- 04/2015Tăng vốn điều lệ lên 67.86 tỷ đồng.
- 2009Công ty chuyển sang niêm yết cổ phiếu tại sàn HNX.
- 02/06/2008CTCP Nhựa xây dựng Đồng Nai đổi tên thành CTCP Nhựa Đồng Nai.
- 03/2008Tăng vốn điều lệ lên 34.27 tỷ đồng.
- 10/2006Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 06/2006Tăng vốn điều lệ lên 13 tỷ đồng.
- 01/2005Tăng vốn điều lệ lên 6 tỷ đồng.
- 05/2003Công ty được cổ phần hóa với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng.
- 1993Tiền thân của công ty là Công ty Diêm Đồng Nai được thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.063
- LNST 50,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 19.824
- Nợ 13.236
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 86,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 9.677
- LNST 145
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 19.164
- Nợ 12.786
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 555
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 11,6Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.709 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.344 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/12/2021 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 29/09/2020 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 04/07/2018 | Quyền mua | Quyền mua 10000:4299 |
| 04/07/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:13 |
| 04/07/2017 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |
| 04/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 22/06/2016 | Quyền mua | Quyền mua 5:3 |
| 22/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:9 |
| 29/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:4 |
| 26/12/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:39 |
| 12/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 20/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/09/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/12/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |
| 26/12/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/09/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 07/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |