CTCP Bao bì đạm Phú Mỹ · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá PMP
- 1 ngày
- -4,17%
- 1 tuần
- -4,17%
- 1 tháng
- -4,17%
- 3 tháng
- +4,74%
- 1 năm
- +0,52%
- 2 năm
- +3,51%
- 3 năm
- +23,79%
- 5 năm
- +32,79%
- Tất cả
- +74,51%
- Trần
- 12.600
- Sàn
- 10.400
- TC
- 11.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PMP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,6 | 4,9 | 4,7 | −9,6 | 0,0 | −1,7 | 0,0 | 8,4 | 0,8 | −4,2 | 0,5 | ||
| 2025 | −4,4 | 7,0 | −2,2 | −2,9 | 2,3 | 1,5 | 7,3 | 2,8 | −3,6 | −7,4 | 4,0 | −3,9 | −0,8 |
| 2024 | 0,0 | 1,6 | 10,3 | −2,9 | 0,7 | 8,1 | −13,5 | 11,8 | −6,8 | 4,1 | 3,8 | 1,5 | 17,1 |
| 2023 | −1,7 | −22,9 | 22,0 | 9,9 | 0,0 | 8,2 | 2,3 | −2,5 | −1,7 | −1,7 | 1,7 | 4,2 | 12,3 |
| 2022 | −17,2 | 68,2 | 11,9 | −15,4 | −26,1 | −7,5 | 5,4 | 22,8 | 2,8 | −10,3 | −39,4 | 20,0 | −21,7 |
| 2021 | 2,2 | 1,0 | 12,4 | 20,8 | 0,0 | −5,2 | 5,8 | −0,8 | 9,9 | −6,0 | 60,3 | −19,3 | 86,0 |
| 2020 | −5,7 | −2,6 | −35,9 | 4,2 | 6,5 | 4,9 | 8,3 | 8,8 | 8,6 | 3,0 | −18,4 | 12,9 | −16,9 |
| 2019 | 5,5 | −2,0 | −1,3 | −8,0 | −2,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 12,6 | 0,8 | −28,4 | 29,3 | −3,5 |
| 2018 | −1,1 | 0,0 | −8,7 | −8,4 | 18,4 | −8,6 | 0,0 | 4,7 | 0,0 | −3,9 | 0,0 | −2,6 | −12,3 |
| 2017 | 2,6 | 1,3 | 3,6 | 0,0 | 4,6 | 1,7 | 0,7 | −4,3 | 0,0 | 7,7 | 0,0 | 8,8 | 29,3 |
| TB | −2,1 | 5,6 | 1,7 | −1,2 | 0,4 | 0,1 | 1,6 | 5,2 | 2,3 | −1,8 | −1,8 | 5,7 | 10,0 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 60% | 30% | 50% | 50% | 60% | 60% | 50% | 40% | 44% | 67% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PMP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PMP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PMP
Chưa có ý tưởng nào về PMP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ42.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 42 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.500 đ · 29/10/2026
- 48,3 tỷ
- CP lưu hành
- 4.200.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu840.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,12%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 43,34%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.500 đ
- 22/09/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần43,34%1.820.300 CP
- Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hương Phong40%1.680.000 CP
- Phạm Văn Hiến4,96%208.280 CP
- Trần Anh Tú0%100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần43,34%
- Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hương Phong40%
- Phạm Văn Hiến4,96%
- Cổ đông khác11,7%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, mua bán các sản phẩm bao bì PP, PK...
- Mua bán phân bón các loại, nguyên vật liệu sản xuất bao bì, nhựa PP, PE.
- Kinh doanh vật liệu xây dựng, hàng điện tử, mua bán nhiên liệu động cơ.
- Vận tải bằng ô tô.
- Mua bán vật tư, thiết bị ngành công nghiệp.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 22/09/2015Ngày giao dịch đầu tiên của PMP trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 17,500 đ/CP.
- 30/06/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận niêm yết trên HNX với mã chứng khoán là PMP.
- 19/05/2008CTCP Bao bì Đạm Phú Mỹ hoạt động theo mô hình mới với vốn điều lệ là 42 tỷ đồng.
- Tiền thân là Nhà máy Sản xuất bao bì Hương Phong được thành lập và đi vào hoạt động từ ngày 01/10/2004.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 229
- LNST 2,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 303
- Nợ 228
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 682
- LNST 8,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 282
- Nợ 209
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.500 đ · phiên 29/10Đọc thêm →
- 5,0Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.500 đ · phiên 29/10Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.318 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.758 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 15/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 13/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,3% (1.030đ/CP) |
| 14/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,8% (780đ/CP) |
| 17/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 07/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 15/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 25/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |