CTCP Phân Bón và Hóa Chất Dầu khí Đông Nam Bộ · Bán buôn
Biểu đồ giá PSE
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,06%
- 1 tháng
- -5,10%
- 3 tháng
- -2,41%
- 1 năm
- -3,33%
- 2 năm
- +15,53%
- 3 năm
- +10,85%
- 5 năm
- -32,46%
- Tất cả
- +70,96%
- Trần
- 10.300
- Sàn
- 8.500
- TC
- 9.400
- Mở
- 9.200
- Cao
- 9.300
- Thấp
- 9.200
- KL
- 1.200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PSE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/09 | 0 tỷ | −5 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,9 | 1,9 | −0,9 | 1,8 | 0,0 | −1,8 | −2,8 | 2,8 | 0,9 | −5,0 | −1,1 | −3,3 | |
| 2025 | 3,0 | 2,9 | 2,8 | −0,9 | 6,6 | 1,7 | 2,6 | 0,9 | −1,7 | −3,6 | 3,8 | −2,7 | 15,9 |
| 2024 | 0,0 | 3,9 | −4,7 | 0,0 | 1,0 | 6,7 | 0,0 | −0,9 | −2,0 | −2,0 | 1,0 | 1,1 | 3,6 |
| 2023 | −0,9 | −9,0 | −3,0 | 3,1 | 4,0 | 8,4 | −0,9 | 9,7 | −4,0 | −5,6 | 3,9 | −1,8 | 2,2 |
| 2022 | −6,4 | 38,0 | −12,3 | −12,2 | −4,3 | 5,1 | 0,4 | 11,7 | −4,8 | −12,9 | −22,2 | −3,3 | −30,1 |
| 2021 | 5,3 | −1,3 | 5,1 | 24,3 | −8,8 | 18,1 | −5,5 | 36,2 | 4,9 | 48,0 | −12,4 | 0,0 | 155,9 |
| 2020 | 8,0 | −1,4 | 1,4 | 0,0 | 4,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,3 | 47,7 | −25,3 | 2,8 | 29,6 |
| 2019 | 7,1 | 18,3 | 10,1 | −3,2 | −31,2 | −1,6 | 0,0 | −2,3 | 0,0 | 7,3 | 6,5 | −1,7 | 0,3 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 8,9 | −8,2 | 12,1 | −6,6 | 7,0 | −8,9 | 9,8 | −6,6 | −16,8 | 1,5 | −11,5 |
| 2017 | 5,0 | 2,9 | 6,7 | −8,0 | 23,8 | −9,7 | 4,4 | −5,1 | −17,0 | 11,8 | 0,0 | −12,6 | −4,7 |
| TB | 2,2 | 5,6 | 1,4 | −0,3 | 0,8 | 2,0 | 0,5 | 4,4 | −1,3 | 7,9 | −6,8 | −1,9 | 17,9 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 60% | 30% | 60% | 50% | 40% | 50% | 40% | 40% | 44% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PSE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PSE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PSE
Chưa có ý tưởng nào về PSE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ125.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 125 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.300 đ · 05/11/2026
- 116 tỷ
- CP lưu hành
- 12.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.125.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,08%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 75%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.000 đ
- 18/03/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần75%9.375.000 CP
- Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hoa Anh Đào3,1%387.500 CP
- Trịnh Văn Chương0,24%30.250 CP
- Trịnh Văn Khiêm0,16%20.000 CP
- Nguyễn Thị Kim Anh0,09%11.670 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần75%
- Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hoa Anh Đào3,1%
- Trịnh Văn Chương0,24%
- Trịnh Văn Khiêm0,16%
- Nguyễn Thị Kim Anh0,09%
- Cổ đông khác21,4%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh phân bón, hóa chất sử dụng trong công - nông nghiệp (trừ thuốc bảo vệ thực vật).
- Buôn bán tơ, xơ, sợi dệt.
- Vận tải hàng hóa đường bộ, đường thủy nội địa.
- Tư vấn, hướng dẫn kỹ thuật sử dụng phân bón và hóa chất.
- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận.
- Trồng cây ăn quả, trồng cây lâu năm khác.
- Hoạt động dịch vụ, hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.
- Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 18/03/2015Cổ phiếu của Công ty được giao dịch trên Sàn HNX.
- 26/05/2011UBCKNN chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- 12/01/2011HĐTV Công ty TNHH Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ ký Quyết định số 06/QĐ-ĐNB về việc chuyển đổi Công ty thành CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ.
- 01/2011Tăng vốn điều lệ lên 125 tỷ đồng.
- 22/12/2010Công ty chuyển đổi thành Công ty TNHH hai thành viên trở lên.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Công ty TNHH MTV Phân bón & Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ được thành lập theo Quyết định số 115/QĐ-HĐQT ngày 07/08/2008 của HĐQT TCT Phân bón & Hóa chất Dầu khí.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.224
- LNST 4,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 624
- Nợ 448
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 7,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.673
- LNST 21,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 299
- Nợ 124
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 7,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.300 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 6,2Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.300 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.499 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.095 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 04/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 09/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 10/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 05/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 29/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |