HX-FINHODL
Chỉ số ngành Tài chính
2.341,0−9,7(-0,41%)
Biểu đồ giá HX-FIN
Cọ
Mũi tên
Hình khối
So với VN-Index
| HX-FIN | VN-Index | |
|---|---|---|
| Phiên | -0,41% | -0,88% |
| 1 tháng | -1,45% | -1,60% |
| 3 tháng | -4,51% | -2,42% |
| Từ đầu năm | -7,96% | -3,31% |
| 1 năm | -8,17% | +5,04% |
Thống kê ngành dành cho thành viên
P/E · P/B ngành so với HX-INDEX và VN-Index · doanh thu – lợi nhuận 8 quý · tỷ phần doanh thu, lợi nhuận · mã kéo chỉ số lên / xuống · P/E, P/B, EPS, ROE, vốn hoá từng mã trong rổ
Đăng nhậpRổ chỉ số · 66 mã
| Mã | Tên | Giá | Phiên | Tỷ trọng ▼ | P/E · P/B · EPS · ROE · Vốn hoá · Đóng góp 🔒 |
|---|---|---|---|---|---|
| VCB | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | 53.600 | -1,11% | 16,12% | |
| BID | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 31.950 | -0,93% | 8,70% | |
| CTG | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | 31.850 | +0,79% | 7,75% | |
| TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | 21.650 | -1,37% | 7,67% | |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 22.050 | +0,68% | 6,17% | |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân đội | 19.250 | -1,28% | 5,26% | |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | 70.000 | +1,16% | 4,64% | |
| HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | 22.500 | +0,22% | 4,58% | |
| LPB | Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam | 35.500 | -2,61% | 4,37% | |
| ACB | Ngân hàng TMCP Á Châu | 20.350 | -0,97% | 3,60% | |
| TCX | CTCP Chứng khoán Kỹ Thương | 29.000 | +0,35% | 2,69% | |
| VCK | CTCP Chứng khoán VPS | 28.650 | +0,53% | 2,26% | |
| SSB | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | 14.800 | -2,31% | 2,08% | |
| BVH | Tập đoàn Bảo Việt | 63.500 | -0,47% | 1,84% | |
| SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 10.750 | +0,47% | 1,75% | |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 20.400 | 0,00% | 1,67% | |
| VPX | CTCP Chứng khoán VPBank | 23.400 | -0,21% | 1,61% | |
| VIB | Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | 14.000 | -0,71% | 1,51% | |
| MSB | Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam | 16.350 | -0,61% | 1,47% | |
| TPB | Ngân hàng TMCP Tiên Phong | 12.700 | -0,78% | 1,33% | |
| EIB | Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam | 16.200 | -1,22% | 1,06% | |
| VIX | CTCP Chứng khoán VIX | 13.350 | +1,91% | 1,00% | |
| NVB | Ngân hàng TMCP Quốc Dân | 15.900 | +1,92% | 0,92% | |
| OCB | Ngân hàng TMCP Phương Đông | 10.700 | -2,28% | 0,89% | |
| HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 23.550 | -1,88% | 0,86% |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,9 | −1,4 | −9,1 | 1,8 | 1,2 | 1,9 | −8,0 | 4,9 | −3,5 | −3,5 | 0,0 | −8,0 | |
| 2025 | 1,2 | 3,8 | 0,1 | −7,6 | 3,9 | 3,8 | 11,6 | 18,3 | −6,5 | −5,2 | −2,3 | 2,0 | 22,1 |
| 2024 | 7,3 | 8,3 | 1,1 | −5,3 | −0,1 | −2,1 | 3,2 | 2,8 | 2,4 | −1,2 | −2,0 | 2,2 | 16,9 |
| 2023 | 12,2 | −5,6 | 3,8 | −1,5 | 2,3 | 4,3 | 7,0 | 1,0 | −3,7 | −7,1 | 3,7 | 2,7 | 19,0 |
| 2022 | 5,4 | −3,2 | −1,3 | −9,0 | −6,9 | −7,0 | 4,1 | 6,0 | −12,3 | −5,3 | 5,2 | 0,1 | −23,4 |
| 2021 | −6,5 | 11,7 | 3,8 | 5,1 | 16,7 | 3,8 | −9,1 | −1,5 | 0,0 | 3,4 | 5,1 | 1,6 | 36,4 |
| 2020 | 1,5 | −1,6 | −23,6 | 10,9 | 12,9 | −3,9 | −3,6 | 10,7 | 3,1 | 0,1 | 9,6 | 10,5 | 22,5 |
| 2019 | 2,7 | 4,1 | −2,1 | −3,6 | 0,4 | 5,5 | 0,1 | 3,5 | 2,5 | −2,7 | 3,5 | ||
| TB | 4,3 | 1,8 | −2,6 | −1,0 | 3,3 | 0,2 | 1,3 | 5,3 | −2,1 | −2,0 | 2,4 | 3,2 | 15,6 |
| % năm tăng | 86% | 50% | 63% | 38% | 63% | 63% | 63% | 88% | 50% | 38% | 57% | 100% | 83% |