Ngân hàng TMCP Quốc Dân · Ngân hàng
Biểu đồ giá NVB
- 1 ngày
- +1,92%
- 1 tuần
- +13,57%
- 1 tháng
- -3,64%
- 3 tháng
- +41,96%
- 1 năm
- +13,57%
- 2 năm
- +80,68%
- 3 năm
- +51,43%
- 5 năm
- -33,19%
- Tất cả
- +83,82%
- Trần
- 17.100
- Sàn
- 14.100
- TC
- 15.600
- Mở
- 15.300
- Cao
- 15.900
- Thấp
- 15.000
- KL
- 1.206.900
- GT
- 18,6 tỷ
Mô hình giá của NVB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +4,3 tỷ
- 20 phiên
- −0,3 tỷ
- 60 phiên
- +1,4 tỷ
- 1 năm
- +2,5 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,4 tỷ | +25 nghìn cp |
| 05/11 | −1,7 tỷ | −109 nghìn cp |
| 04/11 | +0,4 tỷ | +26 nghìn cp |
| 03/11 | −0,3 tỷ | −23 nghìn cp |
| 02/11 | +5,6 tỷ | +403 nghìn cp |
| 30/10 | −0,3 tỷ | −23 nghìn cp |
| 29/10 | −0,5 tỷ | −36 nghìn cp |
| 28/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 27/10 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| 26/10 | −3,1 tỷ | −212 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 22/10 | −0,6 tỷ | −45 nghìn cp |
| 21/10 | −1,1 tỷ | −80 nghìn cp |
| 20/10 | +0,7 tỷ | +58 nghìn cp |
| 19/10 | +1,5 tỷ | +119 nghìn cp |
| 16/10 | −1,6 tỷ | −119 nghìn cp |
| 15/10 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| 14/10 | +3,2 tỷ | +234 nghìn cp |
| 13/10 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| 12/10 | −3,0 tỷ | −176 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +4,3 tỷ | +322 nghìn cp |
| T10/2026 | −8,4 tỷ | −491 nghìn cp |
| T09/2026 | +3,6 tỷ | +282 nghìn cp |
| T08/2026 | +1,9 tỷ | +172 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,2 tỷ | −18 nghìn cp |
| T06/2026 | +1,3 tỷ | +93 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +7 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,3 tỷ | −31 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,4 tỷ | +29 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,2 tỷ | +14 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −4,1 tỷ | −169 nghìn cp |
| Q3/2026 | +5,4 tỷ | +436 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,9 tỷ | +69 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,4 tỷ | +41 nghìn cp |
| Q4/2025 | −2,2 tỷ | −143 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +2,7 tỷ | +377 nghìn cp |
| 2025 | −2,2 tỷ | −143 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,0 tỷ
- 20 phiên
- −50,0 tỷ
- 60 phiên
- +181,1 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/10 | −0,5 tỷ | −36 nghìn cp |
| 20/10 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| 12/10 | +1,1 tỷ | +65 nghìn cp |
| 30/09 | +0,8 tỷ | +58 nghìn cp |
| 24/09 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 08/09 | −6,6 tỷ | −573 nghìn cp |
| 27/08 | −5,0 tỷ | −430 nghìn cp |
| 20/08 | −5,0 tỷ | −420 nghìn cp |
| 18/08 | −1,9 tỷ | −170 nghìn cp |
| 17/08 | −1,3 tỷ | −115 nghìn cp |
| 14/08 | −2,5 tỷ | −223 nghìn cp |
| 13/08 | −2,0 tỷ | −175 nghìn cp |
| 12/08 | −2,0 tỷ | −176 nghìn cp |
| 11/08 | −2,7 tỷ | −240 nghìn cp |
| 10/08 | −4,7 tỷ | −417 nghìn cp |
| 07/08 | −2,5 tỷ | −221 nghìn cp |
| 06/08 | −3,2 tỷ | −282 nghìn cp |
| 05/08 | −4,1 tỷ | −357 nghìn cp |
| 04/08 | −4,6 tỷ | −401 nghìn cp |
| 03/08 | −3,0 tỷ | −265 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| T09/2026 | −5,9 tỷ | −520 nghìn cp |
| T08/2026 | −44,4 tỷ | −3,89 triệu cp |
| T07/2026 | −52,8 tỷ | −4,00 triệu cp |
| T06/2026 | −0,5 tỷ | −38 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,8 tỷ | −155 nghìn cp |
| T01/2026 | +145,8 tỷ | +10,49 triệu cp |
| T12/2025 | +137,7 tỷ | +9,91 triệu cp |
| T11/2025 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| T10/2025 | +5,1 tỷ | 0 cp |
| T09/2025 | −0,3 tỷ | −17 nghìn cp |
| T08/2025 | −1,9 tỷ | −112 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q3/2026 | −103,1 tỷ | −8,41 triệu cp |
| Q2/2026 | −2,3 tỷ | −192 nghìn cp |
| Q1/2026 | +145,8 tỷ | +10,49 triệu cp |
| Q4/2025 | +142,5 tỷ | +9,89 triệu cp |
| Q3/2025 | −3,9 tỷ | −310 nghìn cp |
| Q2/2025 | −26,0 tỷ | −2,25 triệu cp |
| Q1/2025 | −5,2 tỷ | −469 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +40,7 tỷ | +1,89 triệu cp |
| 2025 | +107,4 tỷ | +6,86 triệu cp |
| 2024 | +3,6 tỷ | +435 nghìn cp |
| 2023 | +2,9 tỷ | +8,03 triệu cp |
| 2022 | −41,1 tỷ | −296 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −8,1 | −1,6 | −11,4 | −3,7 | 8,6 | 27,2 | −21,4 | 9,6 | 14,4 | −2,1 | 13,6 | 16,9 | |
| 2025 | 0,0 | 28,1 | 1,8 | −12,9 | 8,9 | 8,2 | 28,6 | 2,6 | −8,3 | 1,4 | −4,8 | −2,2 | 52,8 |
| 2024 | 2,9 | 3,7 | −5,4 | −16,0 | 9,0 | 7,2 | −10,6 | 0,0 | −1,1 | −3,3 | 1,1 | −1,1 | −15,2 |
| 2023 | −0,5 | −18,6 | −3,2 | −11,8 | −2,2 | 15,9 | −3,9 | −3,4 | −7,7 | −24,4 | 9,1 | −2,8 | −46,2 |
| 2022 | 25,6 | −3,4 | 18,8 | 5,7 | −4,6 | −12,4 | −11,1 | −17,4 | −23,1 | −19,1 | 22,3 | 7,7 | −23,5 |
| 2021 | 28,9 | 14,0 | 3,4 | 11,2 | 37,9 | −17,1 | 16,5 | 28,5 | −6,2 | 6,3 | 3,8 | 6,7 | 218,9 |
| 2020 | −4,3 | −3,3 | −9,2 | 0,0 | 3,8 | 3,7 | 1,2 | −4,7 | 11,0 | −3,3 | −4,6 | 19,1 | 6,4 |
| 2019 | −12,6 | 3,6 | 4,7 | 2,2 | −10,9 | −2,4 | −2,5 | −7,7 | 16,7 | 7,2 | 1,1 | 3,3 | −1,1 |
| 2018 | 13,9 | −2,4 | 23,8 | −4,0 | −21,1 | 1,3 | −14,5 | 26,2 | 12,2 | 3,3 | 8,4 | −7,8 | 32,0 |
| 2017 | −10,4 | 2,3 | 4,6 | −2,2 | 26,7 | 26,4 | 7,0 | −7,8 | 0,0 | −7,1 | 21,3 | −10,0 | 50,1 |
| TB | 3,5 | 2,2 | 2,8 | −3,1 | 5,6 | 5,8 | −1,1 | 2,6 | 0,8 | −4,1 | 6,4 | 1,4 | 30,5 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 60% | 30% | 60% | 70% | 40% | 40% | 40% | 40% | 78% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NVB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NVB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NVB
Chưa có ý tưởng nào về NVB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ29.279.848.000.000 đKỳquý 3/2026
- 29.280 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.900 đ · 06/11/2026
- 46.502 tỷ
- CP lưu hành
- 2.924.632.751
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.754.779.651
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần9%Room còn lại8,57%
- 0,43%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.000 đ
- 13/09/2010
Cổ đông lớn
- Dương Thế Bằng4,97%145.354.248 CP
- Bùi Thị Thanh Hương4,8%140.382.372 CP
- Vương Khả Nguyện2%58.500.000 CP
- Vương Khả Huấn2%58.500.000 CP
- Phạm Thị Hiền1,54%45.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Dương Thế Bằng4,97%
- Bùi Thị Thanh Hương4,8%
- Vương Khả Nguyện2%
- Vương Khả Huấn2%
- Phạm Thị Hiền1,54%
- Cổ đông khác84,69%
Ngành nghề kinh doanh
Ngành tín dụng
- huy động vốn, tiếp nhận vốn, ủy thác, vay vốn, cho vay, chiết khấu các thương phiếu, hùn vốn liên doanh, dịch vụ thanh toán.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 29,279.84 tỷ đồng.
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 19,279.84 tỷ đồng.
- 2024Tăng vốn điều lệ lên 11,779 tỷ đồng.
- 09/2022Tăng vốn điều lệ lên 5,601 tỷ đồng.
- 18/12/2019Tăng vốn điều lệ lên 4,101 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 19 mốc ↓
- 22/01/2014Chính thức đổi tên thành Ngân hàng TMCP Quốc Dân.
- 02/2011Tăng vốn điều lệ lên 3,010 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 1,820 tỷ đồng.
- 13/09/2010Cổ phiếu của Ngân hàng được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 26/07/2007Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 06/2006Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 18/05/2006Được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận cho chuyển đổi mô hình hoạt động thành Ngân hàng TMCP đô thị, đổi tên thành ngân hàng TMCP Nam Việt.
- 05/2006Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 05/2005Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 04/2004Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 10/2001Tăng vốn điều lệ lên 05 tỷ đồng.
- 01/2001Tăng vốn điều lệ lên 2.6 tỷ đồng.
- 02/11/1995Ngân hàng chính thức đi vào hoạt động.
- 18/09/1995Ngân hàng TMCP Nam Việt tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông thôn Sông Kiên được thành lập. Vốn điều lệ ban đầu là 1.1 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4.834
- LNST 847
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 238.221
- Nợ 213.055
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.183
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 8.777
- LNST 0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 163.615
- Nợ 150.022
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.911
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 50,5Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,8Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 315 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.595 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 20,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/01/2022 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3687 |
| 20/03/2019 | Quyền mua | Quyền mua 50:31 |
| 05/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5195% (252đ/CP) |
| 16/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 200:163 |
| 01/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/09/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1000:989 |
