Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc · Ngân hàng
Biểu đồ giá STB
- 1 ngày
- +1,16%
- 1 tuần
- +5,58%
- 1 tháng
- +3,40%
- 3 tháng
- -3,05%
- 1 năm
- +34,87%
- 2 năm
- +97,18%
- 3 năm
- +137,69%
- 5 năm
- +153,16%
- Tất cả
- +457,77%
- Trần
- 74.000
- Sàn
- 64.400
- TC
- 69.200
- Mở
- 68.200
- Cao
- 70.000
- Thấp
- 68.200
- KL
- 1.191.200
- GT
- 82,4 tỷ
Mô hình giá của STB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −184,9 tỷ
- 20 phiên
- −621,4 tỷ
- 60 phiên
- −1.238,5 tỷ
- 1 năm
- −7.557,4 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −7,5 tỷ | −106 nghìn cp |
| 05/11 | −23,8 tỷ | −342 nghìn cp |
| 04/11 | −56,5 tỷ | −829 nghìn cp |
| 03/11 | +8,4 tỷ | +127 nghìn cp |
| 02/11 | −105,4 tỷ | −1,61 triệu cp |
| 30/10 | −2,7 tỷ | −40 nghìn cp |
| 29/10 | −16,6 tỷ | −246 nghìn cp |
| 28/10 | −34,3 tỷ | −503 nghìn cp |
| 27/10 | −38,0 tỷ | −561 nghìn cp |
| 26/10 | −20,4 tỷ | −302 nghìn cp |
| 23/10 | −83,5 tỷ | −1,23 triệu cp |
| 22/10 | −85,1 tỷ | −1,33 triệu cp |
| 21/10 | −9,9 tỷ | −156 nghìn cp |
| 20/10 | −34,4 tỷ | −553 nghìn cp |
| 19/10 | −17,8 tỷ | −280 nghìn cp |
| 16/10 | +6,4 tỷ | +103 nghìn cp |
| 15/10 | −131,0 tỷ | −2,08 triệu cp |
| 14/10 | +43,9 tỷ | +678 nghìn cp |
| 13/10 | −7,7 tỷ | −115 nghìn cp |
| 12/10 | −5,2 tỷ | −77 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −184,9 tỷ | −2,76 triệu cp |
| T10/2026 | −442,8 tỷ | −6,73 triệu cp |
| T09/2026 | −283,9 tỷ | −3,71 triệu cp |
| T08/2026 | −459,2 tỷ | −6,20 triệu cp |
| T07/2026 | −464,5 tỷ | −6,39 triệu cp |
| T06/2026 | −559,2 tỷ | −7,93 triệu cp |
| T05/2026 | −681,6 tỷ | −9,34 triệu cp |
| T04/2026 | −106,7 tỷ | −1,69 triệu cp |
| T03/2026 | −2.503,0 tỷ | −39,15 triệu cp |
| T02/2026 | +425,2 tỷ | +7,06 triệu cp |
| T01/2026 | −809,7 tỷ | −16,61 triệu cp |
| T12/2025 | +459,3 tỷ | +6,22 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −627,7 tỷ | −9,48 triệu cp |
| Q3/2026 | −1.207,6 tỷ | −16,29 triệu cp |
| Q2/2026 | −1.347,5 tỷ | −18,96 triệu cp |
| Q1/2026 | −2.887,4 tỷ | −48,69 triệu cp |
| Q4/2025 | −1.689,0 tỷ | −36,97 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −6.070,1 tỷ | −93,43 triệu cp |
| 2025 | −1.689,0 tỷ | −36,97 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −43,3 tỷ
- 20 phiên
- −112,8 tỷ
- 60 phiên
- +19,4 tỷ
- 1 năm
- −650,6 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +1,5 tỷ | +22 nghìn cp |
| 04/11 | +10,0 tỷ | +145 nghìn cp |
| 03/11 | −4,4 tỷ | −66 nghìn cp |
| 02/11 | −22,7 tỷ | −346 nghìn cp |
| 30/10 | −27,8 tỷ | −419 nghìn cp |
| 29/10 | −24,2 tỷ | −361 nghìn cp |
| 28/10 | −29,9 tỷ | −440 nghìn cp |
| 27/10 | +8,1 tỷ | +120 nghìn cp |
| 26/10 | +2,2 tỷ | +33 nghìn cp |
| 23/10 | −7,4 tỷ | −112 nghìn cp |
| 22/10 | −8,2 tỷ | −129 nghìn cp |
| 21/10 | −12,9 tỷ | −205 nghìn cp |
| 20/10 | −2,6 tỷ | −43 nghìn cp |
| 19/10 | +13,1 tỷ | +206 nghìn cp |
| 16/10 | +9,0 tỷ | +137 nghìn cp |
| 15/10 | −30,3 tỷ | −481 nghìn cp |
| 14/10 | −6,7 tỷ | −104 nghìn cp |
| 13/10 | −1,6 tỷ | −23 nghìn cp |
| 12/10 | −8,8 tỷ | −129 nghìn cp |
| 09/10 | +30,7 tỷ | +458 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −15,5 tỷ | −245 nghìn cp |
| T10/2026 | −40,0 tỷ | −670 nghìn cp |
| T09/2026 | +27,3 tỷ | +350 nghìn cp |
| T08/2026 | +38,6 tỷ | +518 nghìn cp |
| T07/2026 | −42,1 tỷ | −535 nghìn cp |
| T06/2026 | −294,6 tỷ | −4,10 triệu cp |
| T05/2026 | +106,0 tỷ | +1,49 triệu cp |
| T04/2026 | −749,8 tỷ | −12,12 triệu cp |
| T03/2026 | +414,6 tỷ | +7,53 triệu cp |
| T02/2026 | −71,4 tỷ | −1,16 triệu cp |
| T01/2026 | −784,7 tỷ | −12,80 triệu cp |
| T12/2025 | +619,0 tỷ | +10,85 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −55,5 tỷ | −915 nghìn cp |
| Q3/2026 | +23,8 tỷ | +333 nghìn cp |
| Q2/2026 | −938,5 tỷ | −14,73 triệu cp |
| Q1/2026 | −441,6 tỷ | −6,43 triệu cp |
| Q4/2025 | +776,7 tỷ | +14,01 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1.411,7 tỷ | −21,74 triệu cp |
| 2025 | +776,7 tỷ | +14,01 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,6 | 4,0 | −5,0 | 8,5 | 0,7 | 8,5 | −3,4 | 5,9 | −2,0 | −10,4 | 5,6 | 20,7 | |
| 2025 | 0,3 | 3,4 | 0,1 | 2,1 | 4,1 | 14,7 | 7,0 | 11,3 | 2,3 | −2,5 | −12,4 | 19,3 | 57,2 |
| 2024 | 7,0 | 5,5 | 0,2 | −10,8 | −1,2 | 3,4 | 0,7 | 5,3 | 9,2 | 5,5 | −5,4 | 10,8 | 32,0 |
| 2023 | 20,4 | −12,4 | 10,3 | −3,4 | 9,5 | 7,6 | −2,9 | 12,8 | −6,1 | −11,9 | 1,9 | 1,6 | 24,2 |
| 2022 | 12,9 | −7,6 | −3,5 | −12,6 | −19,3 | −3,8 | 14,9 | 0,4 | −16,9 | −21,6 | 23,8 | 12,5 | −28,6 |
| 2021 | 0,0 | 8,6 | 16,9 | 11,4 | 41,4 | −9,5 | −2,3 | −8,5 | −6,0 | 3,5 | 8,6 | 9,0 | 86,4 |
| 2020 | 1,5 | 13,7 | −37,1 | 24,7 | 13,2 | 4,4 | −6,0 | 10,9 | 23,2 | −3,6 | 10,2 | 15,4 | 68,2 |
| 2019 | 2,9 | 0,0 | −0,8 | −2,0 | −1,7 | −3,4 | −5,7 | −2,8 | 1,4 | 2,4 | −6,5 | −0,5 | −15,9 |
| 2018 | 26,5 | −0,9 | −3,7 | −10,6 | −15,2 | −1,7 | −0,9 | −0,9 | 18,9 | −7,4 | −2,8 | −1,6 | −7,0 |
| 2017 | 7,9 | 1,0 | 11,2 | 0,9 | 8,2 | 10,4 | −5,1 | −10,7 | 6,8 | −12,0 | 19,1 | −1,9 | 36,0 |
| TB | 8,8 | 1,5 | −1,1 | 0,8 | 4,0 | 3,1 | −0,4 | 2,4 | 3,1 | −5,8 | 4,1 | 7,2 | 28,1 |
| % năm tăng | 90% | 60% | 50% | 50% | 60% | 60% | 30% | 60% | 60% | 30% | 56% | 67% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về STB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về STB
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu STB Quý 4/2026: Lãi giảm 53,6% khi dự phòng gấp 5,5 lần, nợ xấu 7,3%Định giá cổ phiếu STB Quý 4/2026: lãi giảm 53,6% vì dự phòng gấp 5,5 lần, thu nhập lãi thuần giảm 33,6%, nợ xấu 7,3%, bao phủ 34,8%, P/B 1,98, ROE bốn quý 2,4%.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu STB: nợ xấu, bộ đệm dự phòng và tài sản Có khácĐịnh giá cổ phiếu STB dựa vào giá trên giá trị sổ sách 2,05 lần, tỷ lệ nợ xấu 6,41% và bộ đệm dự phòng 50%, số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của STB: ngân hàng bán lẻ và chi phí xử lý nợ xấuCổ phiếu STB gắn với tỷ lệ nợ xấu 6,41% và chi phí dự phòng 11.384 tỷ đồng. Bài bóc tách nguồn thu và chi phí của Sacombank đến 02/10/2026.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về STB
Chưa có ý tưởng nào về STB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ18.852.157.000.000 đKỳquý 3/2026
- 18.852 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng70.000 đ · 06/11/2026
- 131.965 tỷ
- CP lưu hành
- 1.885.215.716
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.790.954.930
- 95%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại19,68%
- 10,32%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu78.000 đ
- 12/07/2006
Cổ đông lớn
- PYN Elite Fund4,86%91.657.700 CP
- Trầm Trọng Ngân4,73%89.182.687 CP
- Dương Công Minh3,32%62.569.075 CP
- Trầm Khải Hòa1,77%33.348.285 CP
- SCB Vietnam Alpha Fund Not For Retail Investors1,47%27.766.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- PYN Elite Fund4,86%
- Trầm Trọng Ngân4,73%
- Dương Công Minh3,32%
- Trầm Khải Hòa1,77%
- SCB Vietnam Alpha Fund Not For Retail Investors1,47%
- Cổ đông khác83,85%
Ngành nghề kinh doanh
- Huy động vốn, cho vay.
- Thanh toán quốc tế, tài trợ xuất nhập khẩu.
- Tài khoản, thẻ, ngân hàng điện tử.
- Chuyển tiền nhanh trong nước và nước ngoài.
- Chi trả kiều hối, mua bán ngoại tệ.
- Cho thuê két sắt.
- Bao thanh toán.
- Bảo hiểm, đầu tư và kinh doanh ngoại hối.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Từ 06/2026: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín đổi tên thành Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc.
- 2015Sáp nhập Southern Bank (Ngân Hàng TMCP Phương Nam) vào SacomBank qua đó vốn điều lệ tăng lên 18,852.15 tỷ đồng.
- 11/07/2013Tăng vốn điều lệ lên 12,425.11 tỷ đồng.
- 06/07/2011Tăng vốn điều lệ lên 10,739.67 tỷ đồng.
- 16/11/2010Tăng vốn điều lệ lên 9,179.48 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 6,700.35 tỷ đồng.
- 20/08/2008Tăng vốn điều lệ lên 5,115.83 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 4,449 tỷ đồng.
- 2006Là ngân hàng TMCP đầu tiên tại Việt Nam tiên phong niêm yết cổ phiếu tại Sàn HOSE với vốn điều lệ là 2,080 tỷ đồng.
- 1998Tăng vốn điều lệ lên 71 tỷ đồng.
- 21/12/1991Chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng.
- 05/12/1991Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín được thành lập.
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 18.535
- LNST 1.347
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.057.398
- Nợ 993.261
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 58.864
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 57.481
- LNST 5.939
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 917.120
- Nợ 857.253
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 92.478
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng70.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 86,5Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng70.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,1Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 809 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 34.021 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 4,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/10/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 20/05/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |
| 20/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/05/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 10/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 10/08/2011 | Quyền mua | Quyền mua 20:3 |
| 07/07/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 07/07/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 16/09/2009 | Quyền mua | Quyền mua 20:3 |
| 16/09/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 23/07/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 07/06/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 07/06/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 13/10/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |


