Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam · Ngân hàng
Biểu đồ giá EIB
- 1 ngày
- -1,22%
- 1 tuần
- +0,62%
- 1 tháng
- -1,22%
- 3 tháng
- -10,74%
- 1 năm
- -25,52%
- 2 năm
- -16,71%
- 3 năm
- -2,11%
- 5 năm
- -1,40%
- Tất cả
- +71,43%
- Trần
- 17.500
- Sàn
- 15.300
- TC
- 16.400
- Mở
- 16.100
- Cao
- 16.300
- Thấp
- 16.100
- KL
- 899.000
- GT
- 14,5 tỷ
Mô hình giá của EIB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −24,5 tỷ
- 20 phiên
- −38,6 tỷ
- 60 phiên
- −153,6 tỷ
- 1 năm
- −1.245,7 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +2,1 tỷ | +131 nghìn cp |
| 05/11 | −9,5 tỷ | −573 nghìn cp |
| 04/11 | −5,5 tỷ | −337 nghìn cp |
| 03/11 | −2,8 tỷ | −177 nghìn cp |
| 02/11 | −8,8 tỷ | −550 nghìn cp |
| 30/10 | −5,8 tỷ | −345 nghìn cp |
| 29/10 | −3,0 tỷ | −176 nghìn cp |
| 28/10 | −20,9 tỷ | −1,25 triệu cp |
| 27/10 | −9,3 tỷ | −544 nghìn cp |
| 26/10 | −14,0 tỷ | −792 nghìn cp |
| 23/10 | +28,4 tỷ | +1,62 triệu cp |
| 22/10 | −4,7 tỷ | −271 nghìn cp |
| 21/10 | +15,3 tỷ | +927 nghìn cp |
| 20/10 | −1,7 tỷ | −106 nghìn cp |
| 19/10 | −11,1 tỷ | −677 nghìn cp |
| 16/10 | −5,7 tỷ | −346 nghìn cp |
| 15/10 | +13,1 tỷ | +798 nghìn cp |
| 14/10 | +6,5 tỷ | +403 nghìn cp |
| 13/10 | −1,0 tỷ | −62 nghìn cp |
| 12/10 | −0,4 tỷ | −22 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −24,5 tỷ | −1,51 triệu cp |
| T10/2026 | −44,3 tỷ | −2,68 triệu cp |
| T09/2026 | −29,7 tỷ | −1,85 triệu cp |
| T08/2026 | −92,0 tỷ | −5,16 triệu cp |
| T07/2026 | −305,7 tỷ | −16,85 triệu cp |
| T06/2026 | −182,8 tỷ | −8,77 triệu cp |
| T05/2026 | −73,0 tỷ | −3,40 triệu cp |
| T04/2026 | −133,0 tỷ | −5,93 triệu cp |
| T03/2026 | −117,4 tỷ | −5,54 triệu cp |
| T02/2026 | +228,9 tỷ | +10,32 triệu cp |
| T01/2026 | +33,4 tỷ | +1,64 triệu cp |
| T12/2025 | −64,4 tỷ | −2,80 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −68,8 tỷ | −4,18 triệu cp |
| Q3/2026 | −427,5 tỷ | −23,86 triệu cp |
| Q2/2026 | −388,8 tỷ | −18,10 triệu cp |
| Q1/2026 | +144,9 tỷ | +6,42 triệu cp |
| Q4/2025 | −659,1 tỷ | −29,78 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −740,1 tỷ | −39,73 triệu cp |
| 2025 | −659,1 tỷ | −29,78 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −190,5 tỷ
- 20 phiên
- −512,9 tỷ
- 60 phiên
- −183,0 tỷ
- 1 năm
- +198,9 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +1,5 tỷ | +89 nghìn cp |
| 29/10 | +0,3 tỷ | +19 nghìn cp |
| 26/10 | −193,2 tỷ | −11,50 triệu cp |
| 23/10 | +0,9 tỷ | +50 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 20/10 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 13/10 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| 12/10 | −0,6 tỷ | −37 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 05/10 | −141,3 tỷ | −8,31 triệu cp |
| 02/10 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 01/10 | +0,3 tỷ | +17 nghìn cp |
| 28/09 | −101,3 tỷ | −5,69 triệu cp |
| 25/09 | −79,2 tỷ | −4,50 triệu cp |
| 24/09 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 23/09 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,5 tỷ | +89 nghìn cp |
| T10/2026 | −333,8 tỷ | −19,77 triệu cp |
| T09/2026 | −183,6 tỷ | −10,38 triệu cp |
| T08/2026 | +5,0 tỷ | +281 nghìn cp |
| T07/2026 | +323,7 tỷ | +16,55 triệu cp |
| T06/2026 | +60,7 tỷ | +3,01 triệu cp |
| T05/2026 | +82,4 tỷ | +3,74 triệu cp |
| T04/2026 | +20,5 tỷ | +922 nghìn cp |
| T03/2026 | +486,4 tỷ | +22,18 triệu cp |
| T02/2026 | +52,7 tỷ | +3,81 triệu cp |
| T01/2026 | −43,4 tỷ | −2,07 triệu cp |
| T12/2025 | +144,7 tỷ | +7,69 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −332,3 tỷ | −19,69 triệu cp |
| Q3/2026 | +145,1 tỷ | +6,46 triệu cp |
| Q2/2026 | +163,6 tỷ | +7,67 triệu cp |
| Q1/2026 | +495,6 tỷ | +23,93 triệu cp |
| Q4/2025 | +45,4 tỷ | +4,46 triệu cp |
| Q3/2025 | −349,5 tỷ | −13,42 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +472,0 tỷ | +18,37 triệu cp |
| 2025 | −304,1 tỷ | −8,95 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,1 | 12,2 | 0,9 | −7,8 | −2,1 | −1,4 | −15,2 | −2,8 | −1,4 | −5,6 | 0,6 | −23,9 | |
| 2025 | −3,9 | 14,8 | −8,5 | −2,8 | 19,8 | 0,7 | 18,2 | 10,0 | −12,5 | −14,8 | −0,7 | −3,2 | 10,4 |
| 2024 | 2,2 | −3,5 | 1,7 | −2,4 | 11,1 | −5,2 | −3,7 | 2,0 | 10,2 | 6,1 | −7,3 | 4,3 | 14,4 |
| 2023 | −7,0 | −16,9 | 5,0 | 0,0 | 7,4 | 4,7 | −1,0 | 23,5 | −18,5 | −6,2 | 8,0 | 0,8 | −7,1 |
| 2022 | 11,2 | −9,6 | 9,0 | −18,7 | 10,7 | −3,6 | −6,3 | 1,2 | 12,7 | 8,2 | −40,5 | 27,0 | −17,0 |
| 2021 | −12,5 | 7,4 | 11,1 | 36,6 | 19,5 | −7,6 | −12,9 | −4,0 | −6,9 | −4,7 | 21,8 | 23,0 | 75,0 |
| 2020 | 0,3 | −3,6 | −14,9 | 2,4 | 15,3 | 2,9 | −7,0 | 4,2 | −1,4 | 1,2 | 0,0 | 11,9 | 8,1 |
| 2019 | 18,9 | 4,5 | 0,9 | −3,4 | 4,1 | 6,3 | −4,5 | −5,9 | −2,4 | 0,0 | 3,6 | 4,1 | 26,8 |
| 2018 | 22,7 | 0,0 | −9,7 | 7,9 | −4,4 | 0,4 | −3,2 | 0,0 | 0,8 | −3,2 | −0,8 | 3,3 | 11,1 |
| 2017 | 6,5 | 11,3 | 9,4 | −4,0 | 6,3 | 8,4 | −10,1 | 4,8 | 2,9 | −8,9 | 9,2 | 1,6 | 40,6 |
| TB | 3,6 | 1,7 | 0,5 | 0,8 | 8,8 | 0,6 | −4,6 | 3,3 | −1,7 | −2,8 | −0,7 | 8,1 | 18,0 |
| % năm tăng | 60% | 50% | 70% | 30% | 80% | 60% | 10% | 60% | 40% | 30% | 44% | 89% | 78% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về EIB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về EIB
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu EIB Quý 4/2026: Dư nợ giảm 19% trong một quýĐịnh giá cổ phiếu EIB Quý 4/2026: dư nợ giảm 19% trong quý III, lãi sau thuế giảm 67,6%, nợ nhóm 2 gấp 2,1 lần đầu năm, P/B 1,13, ROE bốn quý 0,7%.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu EIB: quy mô dư nợ, chi phí hoạt động, lợi nhuận trên vốnĐịnh giá cổ phiếu EIB dựa vào giá trên giá trị sổ sách, tỷ lệ chi phí trên thu nhập và lợi nhuận trên vốn, kèm số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của EIB: ngân hàng quy mô vừa và câu chuyện quản trịCổ phiếu EIB gắn với một ngân hàng quy mô vừa, lợi nhuận biến động mạnh theo quý. Bài viết bóc tách nguồn thu, chi phí và chi phí dự phòng của Eximbank.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về EIB
Chưa có ý tưởng nào về EIB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ18.688.106.000.000 đKỳquý 3/2026
- 18.688 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.200 đ · 06/11/2026
- 30.176 tỷ
- CP lưu hành
- 1.862.720.607
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.490.176.485
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại29,01%
- 0,96%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 4,22%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu28.000 đ
- 27/10/2009
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex10,04%186.924.306 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX4,83%90.000.000 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam4,23%78.793.505 CP
- Nguyễn Bích Huyền3,01%56.000.000 CP
- Lương Thị Cẩm Tú1,05%19.539.948 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex10,04%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX4,83%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam4,23%
- Nguyễn Bích Huyền3,01%
- Lương Thị Cẩm Tú1,05%
- Cổ đông khác76,85%
Ngành nghề kinh doanh
- Huy động vốn ngắn, trung, dài hạn cho doanh nghiệp.
- Quản lý đầu tư hiệu quả và an toàn cho khách hàng.
- Dịch vụ cho vay linh hoạt và đa dạng cho khách hàng.
- Giao dịch quốc tế thuận lợi và an toàn cho doanh nghiệp.
- Dịch vụ thẻ nội địa và quốc tế tiện lợi cho khách hàng.
- Dịch vụ tư vấn tài chính chuyên nghiệp và tận tâm.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2024Tăng vốn điều lệ lên 18,688 tỷ đồng.
- 11/2023Tăng vốn điều lệ lên 17,469 tỷ đồng.
- 06/2023Tăng vốn điều lệ lên 14,814 tỷ đồng.
- 12/2011Tăng vốn điều lệ lên 12,355.22 tỷ đồng.
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 10,560 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 8,800 tỷ đồng và niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 7,220 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 2,800 tỷ đồng.
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 1,212 tỷ đồng.
- 2005Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng.
- 2004Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 06/04/1992Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Việt Nam có vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng.
- 24/05/1989Ngân hàng Xuất Nhập Khẩu Việt Nam được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4.508
- LNST 144
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 241.495
- Nợ 214.863
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8.218
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 15.522
- LNST 1.137
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 273.270
- Nợ 247.264
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 13.949
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 158,8Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 102 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.251 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 2,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/09/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 19/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 22/09/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:9 |
| 17/02/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 12/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 13/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 26/04/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:153 |
| 09/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 01/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,3% (530đ/CP) |
| 14/05/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 12/01/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 28/11/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:17 |
| 02/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 29/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/10/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 18/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |


