EIBHOSE

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam · Ngân hàng

16.200−200(-1,22%)Đóng cửa 06/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá EIB

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt
1 ngày
-1,22%
1 tuần
+0,62%
1 tháng
-1,22%
3 tháng
-10,74%
1 năm
-25,52%
2 năm
-16,71%
3 năm
-2,11%
5 năm
-1,40%
Tất cả
+71,43%
Trần
17.500
Sàn
15.300
TC
16.400
Mở
16.100
Cao
16.300
Thấp
16.100
KL
899.000
GT
14,5 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1.50016.200
16.25090.000
45.20016.150
16.30071.400
147.80016.100
16.350124.900
Dư mua 194.500Dư bán 286.300

Technicals

Tín hiệu tổng hợp
BánMuaBán mạnh 6/100

Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty

Khối ngoại ròng

đến 06/11/2026
5 phiên
−24,5 tỷ
20 phiên
−38,6 tỷ
60 phiên
−153,6 tỷ
1 năm
−1.245,7 tỷ

Mua ròng 1 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
06/11+2,1 tỷ+131 nghìn cp
05/11−9,5 tỷ−573 nghìn cp
04/11−5,5 tỷ−337 nghìn cp
03/11−2,8 tỷ−177 nghìn cp
02/11−8,8 tỷ−550 nghìn cp
30/10−5,8 tỷ−345 nghìn cp
29/10−3,0 tỷ−176 nghìn cp
28/10−20,9 tỷ−1,25 triệu cp
27/10−9,3 tỷ−544 nghìn cp
26/10−14,0 tỷ−792 nghìn cp
23/10+28,4 tỷ+1,62 triệu cp
22/10−4,7 tỷ−271 nghìn cp
21/10+15,3 tỷ+927 nghìn cp
20/10−1,7 tỷ−106 nghìn cp
19/10−11,1 tỷ−677 nghìn cp
16/10−5,7 tỷ−346 nghìn cp
15/10+13,1 tỷ+798 nghìn cp
14/10+6,5 tỷ+403 nghìn cp
13/10−1,0 tỷ−62 nghìn cp
12/10−0,4 tỷ−22 nghìn cp

Tự doanh ròng

đến 04/11/2026
5 phiên
−190,5 tỷ
20 phiên
−512,9 tỷ
60 phiên
−183,0 tỷ
1 năm
+198,9 tỷ

Mua ròng 2 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
04/11+1,5 tỷ+89 nghìn cp
29/10+0,3 tỷ+19 nghìn cp
26/10−193,2 tỷ−11,50 triệu cp
23/10+0,9 tỷ+50 nghìn cp
22/100 tỷ+1 nghìn cp
20/10−0,2 tỷ−11 nghìn cp
19/100 tỷ−2 nghìn cp
16/100 tỷ+2 nghìn cp
15/100 tỷ−900 cp
13/10−0,2 tỷ−15 nghìn cp
12/10−0,6 tỷ−37 nghìn cp
09/100 tỷ+2 nghìn cp
06/100 tỷ+2 nghìn cp
05/10−141,3 tỷ−8,31 triệu cp
02/10+0,2 tỷ+10 nghìn cp
01/10+0,3 tỷ+17 nghìn cp
28/09−101,3 tỷ−5,69 triệu cp
25/09−79,2 tỷ−4,50 triệu cp
24/09+0,1 tỷ+6 nghìn cp
23/09−0,2 tỷ−9 nghìn cp

Mùa vụ giá

% theo tháng · 10 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
2026−2,112,20,9−7,8−2,1−1,4−15,2−2,8−1,4−5,60,6−23,9
2025−3,914,8−8,5−2,819,80,718,210,0−12,5−14,8−0,7−3,210,4
20242,2−3,51,7−2,411,1−5,2−3,72,010,26,1−7,34,314,4
2023−7,0−16,95,00,07,44,7−1,023,5−18,5−6,28,00,8−7,1
202211,2−9,69,0−18,710,7−3,6−6,31,212,78,2−40,527,0−17,0
2021−12,57,411,136,619,5−7,6−12,9−4,0−6,9−4,721,823,075,0
20200,3−3,6−14,92,415,32,9−7,04,2−1,41,20,011,98,1
201918,94,50,9−3,44,16,3−4,5−5,9−2,40,03,64,126,8
201822,70,0−9,77,9−4,40,4−3,20,00,8−3,2−0,83,311,1
20176,511,39,4−4,06,38,4−10,14,82,9−8,99,21,640,6
TB3,61,70,50,88,80,6−4,63,3−1,7−2,8−0,78,118,0
% năm tăng60%50%70%30%80%60%10%60%40%30%44%89%78%

Ý tưởng mới

Chưa có ý tưởng nào về EIB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →

Watchlist

Đang tải…