Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá BHN
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,38%
- 1 tháng
- -4,22%
- 3 tháng
- -1,32%
- 1 năm
- -10,09%
- 2 năm
- -23,88%
- 3 năm
- -19,17%
- 5 năm
- -46,41%
- Tất cả
- -30,49%
- Trần
- 27.800
- Sàn
- 24.200
- TC
- 26.000
- Mở
- 26.100
- Cao
- 26.100
- Thấp
- 26.100
- KL
- 6.100
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của BHN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +900 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −300 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −50 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −708 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +801 cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −80 cp |
| 24/06 | 0 tỷ | −10 cp |
| 07/11 | 0 tỷ | −60 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −47 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −30 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −32 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −6 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −60 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −82 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 09/02 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 07/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/04 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −90 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −47 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −42 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −168 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| T02/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2021 | 0 tỷ | −300 cp |
| T04/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −90 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −107 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −42 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −368 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2021 | 0 tỷ | −300 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −90 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −107 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −510 cp |
| 2021 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,4 | −2,7 | −7,8 | 1,8 | −2,0 | 1,5 | −1,3 | 5,4 | −2,2 | −5,1 | −0,4 | −7,8 | |
| 2025 | −2,8 | 0,0 | −1,2 | 1,2 | 1,1 | 1,3 | 0,8 | −10,8 | −0,6 | −5,3 | −0,1 | 0,6 | −15,4 |
| 2024 | −3,3 | 0,8 | −0,8 | −1,5 | 0,2 | 1,1 | −0,2 | 5,0 | −4,9 | 3,8 | 0,3 | −1,2 | −1,1 |
| 2023 | 3,0 | −5,1 | −4,0 | −0,2 | 1,8 | 0,1 | −2,4 | −0,3 | −2,7 | −8,3 | 8,6 | −0,6 | −10,5 |
| 2022 | −0,8 | 3,6 | −1,3 | −1,7 | −6,4 | −2,9 | −1,3 | 4,4 | −6,1 | −9,8 | −2,2 | 2,2 | −21,0 |
| 2021 | −4,0 | 1,5 | −2,1 | −5,6 | −9,4 | 8,1 | −16,9 | 2,8 | 10,7 | 0,0 | −0,2 | −2,2 | −18,7 |
| 2020 | −12,7 | −6,8 | −26,9 | 24,6 | −1,8 | −5,5 | −7,7 | 9,2 | 41,8 | −6,9 | 1,2 | 10,3 | 2,1 |
| 2019 | −3,1 | 1,8 | 2,6 | 0,0 | 19,5 | −3,1 | −2,1 | 0,0 | −13,7 | 3,7 | 2,5 | −3,6 | 1,5 |
| 2018 | 20,7 | −4,4 | −12,0 | −19,3 | −0,5 | −12,0 | −9,7 | 1,7 | 2,4 | −4,4 | 0,4 | −1,8 | −36,5 |
| 2017 | 7,6 | −20,3 | −24,6 | 3,9 | −4,0 | −3,6 | −0,4 | 8,4 | 50,9 | −11,8 | 40,0 | −17,1 | 3,6 |
| TB | 1,0 | −3,2 | −7,8 | 0,3 | −0,1 | −1,5 | −4,1 | 2,6 | 7,6 | −4,4 | 5,6 | −1,5 | −10,7 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 10% | 40% | 40% | 50% | 10% | 70% | 40% | 20% | 67% | 33% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BHN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BHN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BHN
Chưa có ý tưởng nào về BHN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.318.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 2.318 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng26.100 đ · 06/11/2026
- 6.050 tỷ
- CP lưu hành
- 231.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.318.000
- 1%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại31,44%
- 17,56%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 81,79%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu39.000 đ
- 28/10/2016
Cổ đông lớn
- Ministry Of Industry And Trade Of The Socialist Republic Of Vietnam81,79%189.592.400 CP
- Carlsberg Breweries A/s17,34%40.198.200 CP
- Công ty TNHH Thương Mại Carlsberg Việt Nam0,16%381.400 CP
- Trần Đình Thanh0%6.900 CP
- Ngô Quế Lâm0%1.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ministry Of Industry And Trade Of The Socialist Republic Of Vietnam81,79%
- Carlsberg Breweries A/s17,34%
- Công ty TNHH Thương Mại Carlsberg Việt Nam0,16%
- Cổ đông khác0,7%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh các loại bia, rượu, cồn, nước giải khát; vật tư, nguyên liệu, thiết bị, phụ tùng có liên quan đến ngành bia, rượu, nước giải khát, các loại hương liệu, nước cốt để sản xuất bia, rượu, nước giải khát; các loại bao bì, nhãn hiệu cho ngành bia, rượu, nước giải khát.
- Dịch vụ tư vấn, đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ; thiết kế, chế tạo, xây, lắp đặt thiết bị và công trình chuyên ngành bia, rượu, nước giải khát..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 19/01/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 127,600 đ/CP.
- 11/01/2017Hủy niêm yết trên sàn UPCoM.
- 30/12/2016Chấp thuận NY trên HOSE.
- 28/10/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 39,000đ/CP.
- 2008Được cổ phần hóa theo QĐ số 1863/QĐ-TTG ngày 28/12/2007 và QĐ số 575/QĐ-TTG ngày 16/05/2008 của Thủ tướng Chính phủ và chính thức hoạt động loại hình công ty cổ phần từ ngày 16/06/2008 với VĐL 2,318 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 2003Tổng công ty Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội được thành lập trên cơ sở sắp xếp lại Công ty Bia Hà Nội và thành viên theo QĐ số 75/2003/QĐ-BCN ngày 06/05/2003 Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
- 1993Nhà máy Bia Hà Nội đổi tên thành Công ty Bia Hà Nội.
- 1957Nhà máy bia Hommel được khôi phục, đổi tên thành nhà máy bia Hà Nội.
- 1890Tiền thân của TCT là Nhà máy Bia Hommel thành lập dưới thời Pháp thuộc.
Công ty con & liên kết · 22Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 10 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.884
- LNST 174
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.354
- Nợ 3.287
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 341
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 8.652
- LNST 469
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.543
- Nợ 2.144
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 530
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng26.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 11,1Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng26.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.352 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.898 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,6%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,2% (1.520đ/CP) |
| 09/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,5% (1.150đ/CP) |
| 15/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 10/02/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23,8% (2.380đ/CP) |
| 18/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14,5% (1.450đ/CP) |
| 06/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 75,57% (7.557đ/CP) |
| 19/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 18/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 30/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 25/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,5% (1.050đ/CP) |