CTCP Bia Hà Nội - Hồng Hà
30.0000(0,00%)
Biểu đồ giá HHB
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +3,81%
- 1 năm
- +85,99%
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +160,42%
- Trần
- 42.000
- Sàn
- 18.000
- TC
- 30.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
40.000100
42.000200
Dư mua 0Dư bán 300
Mô hình giá của HHB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 71/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +8 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +8 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −12,0 | 0,0 | 0,0 | 36,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 25,0 | |
| 2025 | 48,8 | 0,0 | |||||||||||
| TB | −12,0 | 0,0 | 0,0 | 36,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,8 | 0,0 | 0,0 | 48,8 | 0,0 | |
| % năm tăng | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | — |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HHB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HHB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HHB
Chưa có ý tưởng nào về HHB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ100.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 100 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng30.000 đ · 06/11/2026
- 300 tỷ
- CP lưu hành
- 10.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.367.000
- 23,7%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 27/10/2025
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội53,89%5.388.500 CP
- Đinh Văn Thuận13,5%1.350.000 CP
- Nguyễn Doãn Khánh8%800.000 CP
- Lê Đình Sỹ0,22%22.000 CP
- Dương Văn Hoan0,19%19.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội53,89%
- Đinh Văn Thuận13,5%
- Nguyễn Doãn Khánh8%
- Lê Đình Sỹ0,22%
- Dương Văn Hoan0,19%
- Cổ đông khác24,21%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm bia mang thương hiệu HABECO.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Lịch sử hình thành
- 27/10/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 12,000 đ/CP.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 68.5 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 46.6 tỷ đồng.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 20/03/2007Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 15/01/2007Tăng vốn điều lệ lên 8 tỷ đồng.
- 01/2007CTCP Bia Hồng Hà được Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - NGK Hà Nội (HABECO) tham gia góp vốn và đổi tên thành CTCP Bia Hà Nội - Hồng Hà.
- 2003Công ty được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước thành CTCP theo Quyết định 413/QĐ-CT ngày 01/02/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ, lấy tên là CTCP Bia Hồng Hà. Vốn điều lệ đăng ký lần đầu của Công ty là 728 triệu đồng.
- 13/06/1994CTCP Bia Hà Nội - Hồng Hà được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 209
- LNST 16,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 174
- Nợ 50,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 19,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng30.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng30.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |