CTCP Bia Hà Nội - Quảng Bình
Biểu đồ giá BQB
- 1 ngày
- -2,56%
- 1 tuần
- -2,56%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -2,56%
- 1 năm
- -7,32%
- 2 năm
- +5,56%
- 3 năm
- +8,57%
- 5 năm
- -32,14%
- Tất cả
- -69,35%
- Trần
- 4.300
- Sàn
- 3.300
- TC
- 3.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của BQB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −502 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −502 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,5 | −7,0 | −7,5 | 8,1 | 0,0 | −7,5 | 5,4 | −7,7 | 5,6 | 0,0 | −17,4 | ||
| 2025 | −8,3 | 9,1 | 5,6 | 5,3 | 0,0 | −2,5 | 12,8 | 9,1 | −4,2 | −4,3 | 2,3 | 2,2 | 27,8 |
| 2024 | 2,9 | 0,0 | 19,4 | −30,2 | 10,0 | 12,1 | −2,7 | 5,6 | −5,3 | 0,0 | −5,6 | 5,9 | 2,9 |
| 2023 | 8,8 | −13,5 | 15,6 | −5,4 | 8,6 | 2,6 | −2,6 | −2,6 | −2,7 | −2,8 | −2,9 | 2,9 | 2,9 |
| 2022 | −3,4 | −7,1 | −5,1 | −12,2 | −21,5 | −5,9 | −12,5 | 0,0 | −14,3 | 2,8 | 5,4 | −12,8 | −60,9 |
| 2021 | 20,4 | −20,0 | 30,8 | 0,0 | −23,5 | 9,6 | −8,8 | 15,4 | 0,0 | −6,7 | 100,0 | −22,3 | 61,1 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 82,2 | −34,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 60,0 | 12,5 | 0,0 | −44,4 | 0,0 | 0,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | −39,3 | −17,6 | 0,0 | −7,1 | −10,8 | −5,2 | −9,1 | 0,0 | 0,0 | ||
| TB | 1,7 | −4,3 | 6,5 | −9,3 | −4,9 | 0,9 | −1,7 | 16,8 | −5,3 | −2,2 | 6,9 | −3,0 | 6,0 |
| % năm tăng | 38% | 11% | 44% | 22% | 22% | 33% | 22% | 56% | 22% | 11% | 38% | 38% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BQB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BQB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BQB
Chưa có ý tưởng nào về BQB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ58.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 58 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.800 đ · 30/10/2026
- 22 tỷ
- CP lưu hành
- 5.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.030.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 62,05%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.400 đ
- 09/01/2018
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội62,05%3.598.970 CP
- Trần Thanh Hùng5,52%320.260 CP
- Nguyễn Minh Thế5%290.000 CP
- Nguyễn Minh Tuấn1,89%109.860 CP
- Nguyễn Thanh Lộc0,87%50.350 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội62,05%
- Trần Thanh Hùng5,52%
- Nguyễn Minh Thế5%
- Nguyễn Minh Tuấn1,89%
- Nguyễn Thanh Lộc0,87%
- Cổ đông khác24,66%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước tinh lọc.
- Sản xuất đồ uống (bia, rượu, nước giải khát); xuất nhập khẩu dây chuyền thiết bị sản xuất, nguyên vật liệu sản xuất bia; mua, bán (cả XNK) đồ uống bia, rượu, NGK các loại; kinh doanh các dịch vụ du lịch.
- Cho thuê tài sản (Nhà hàng kinh doanh dịch vụ, nhà kho và nhà văn phòng).
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/01/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 12,400 đ/CP.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 58 tỷ đồng.
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
- 04/2005Tăng vốn điều lệ lên 32.541 tỷ đồng.
- 08/2004Đổi tên thành CTCP Bia Hà Nội - Quảng Bình và tăng vốn điều lệ lên 7.127 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 10/11/2003Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần với vốn điều lệ 2.011 tỷ đồng.
- 01/01/1990CTCP Bia Hà Nội - Quảng Bình, tiền thân là Nhà máy Bia rượu Quảng Bình được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 18,8
- LNST 1,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 44,7
- Nợ 18,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 53,4
- LNST 0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 35,1
- Nợ 8,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.800 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.800 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -230 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.499 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -5,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -3,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -2,2%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,8% (180đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |