CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá HAD
- 1 ngày
- -1,57%
- 1 tuần
- -1,57%
- 1 tháng
- -6,02%
- 3 tháng
- +2,04%
- 1 năm
- -5,09%
- 2 năm
- -10,46%
- 3 năm
- -5,94%
- 5 năm
- +5,13%
- Tất cả
- +37,51%
- Trần
- 13.700
- Sàn
- 11.300
- TC
- 12.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của HAD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/11 | 0 tỷ | −34 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −74 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −80 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −34 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −74 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −80 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −34 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −154 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −188 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,4 | 0,8 | 0,0 | −4,9 | −0,8 | −2,2 | 0,7 | 9,7 | −1,0 | −4,5 | −1,6 | −5,7 | |
| 2025 | 3,1 | −6,7 | −2,6 | 0,0 | −0,6 | 0,6 | 3,4 | −2,4 | 4,3 | −1,3 | 0,7 | 0,0 | −2,1 |
| 2024 | −16,7 | 6,7 | 0,6 | 1,2 | −1,8 | −6,3 | 14,0 | −1,1 | −4,5 | 10,0 | −3,7 | 0,7 | −4,3 |
| 2023 | 4,8 | 3,2 | −5,7 | 6,0 | −3,1 | 9,6 | 5,9 | 5,6 | −0,1 | −1,6 | 2,3 | 0,6 | 29,8 |
| 2022 | −7,6 | 9,4 | −3,9 | −1,8 | −8,5 | −4,0 | 2,1 | 11,0 | 0,6 | 2,6 | −10,0 | 2,7 | −9,4 |
| 2021 | −16,2 | 1,0 | −3,6 | −8,0 | 2,3 | 2,9 | −0,6 | −1,8 | 2,4 | −1,2 | 0,6 | 2,4 | −19,6 |
| 2020 | −21,9 | −13,3 | −12,3 | 28,9 | −3,3 | −12,0 | −3,9 | 5,0 | 7,2 | 20,0 | 6,4 | 37,3 | 23,5 |
| 2019 | −8,7 | 8,1 | 27,4 | −2,7 | 10,5 | −18,9 | 10,7 | 7,3 | −7,9 | 3,3 | 31,4 | −16,3 | 36,2 |
| 2018 | −0,6 | 8,4 | 5,5 | −3,0 | −11,5 | 17,8 | −13,0 | −6,4 | −6,5 | −13,0 | −5,4 | −13,7 | −37,8 |
| 2017 | −5,6 | −9,7 | 2,0 | 9,7 | 10,5 | −2,4 | 7,8 | −10,6 | 5,6 | 7,9 | 0,0 | 9,1 | 23,3 |
| TB | −7,1 | 0,8 | 0,7 | 2,5 | −0,6 | −1,5 | 2,7 | 1,6 | 0,0 | 2,2 | 2,5 | 2,5 | 4,4 |
| % năm tăng | 20% | 70% | 40% | 40% | 30% | 40% | 70% | 50% | 50% | 50% | 56% | 67% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HAD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HAD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HAD
Chưa có ý tưởng nào về HAD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ40.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 40 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.500 đ · 04/11/2026
- 50 tỷ
- CP lưu hành
- 4.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.800.000
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại38,94%
- 10,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 55%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu45.000 đ
- 27/10/2009
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội55%2.200.000 CP
- Tăng Thị Thanh0,51%20.500 CP
- Nguyễn Văn Hách0,51%20.440 CP
- Vũ Hồng Tứ0,5%20.000 CP
- Nguyễn Văn Hải0,43%17.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội55%
- Tăng Thị Thanh0,51%
- Nguyễn Văn Hách0,51%
- Vũ Hồng Tứ0,5%
- Nguyễn Văn Hải0,43%
- Cổ đông khác43,05%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh bia, rượu, nước uống không cồn và các sản phẩm công nghiệp, dịch vụ khác.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hoá.
- Bốc xếp hàng hoá.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 27/10/2009Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- 04/2003Tăng vốn điều lệ lên 23.4 tỷ đồng.
- 2003Công ty chuyển đổi thành CTCP với vốn điều lệ là 13.4 tỷ đồng.
- Tiền thân là xí nghiệp chế biến mỳ sợi, lương thực và thực phẩm được thành lập vào năm 1972.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 66,5
- LNST 4,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 134
- Nợ 56,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 21,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 166
- LNST 6,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 98,4
- Nợ 24,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,1Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.464 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.298 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 15/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 04/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 12/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 54,5% (5.450đ/CP) |
| 10/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 70% (7.000đ/CP) |
| 20/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 80% (8.000đ/CP) |
| 17/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |