CTCP Bia Hà Nội - Thái Bình
4.5000(0,00%)
Biểu đồ giá BTB
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -2,17%
- 3 tháng
- -4,26%
- 1 năm
- -6,25%
- 2 năm
- -18,18%
- 3 năm
- -21,05%
- 5 năm
- -43,75%
- Tất cả
- -70,78%
- Trần
- 5.100
- Sàn
- 3.900
- TC
- 4.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1004.100
4.800100
1004.000
4.900100
5.0009.500
Dư mua 200Dư bán 9.800
Mô hình giá của BTB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 46/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,3 | −8,2 | −2,2 | 9,1 | −16,7 | 12,5 | −8,9 | 14,6 | −2,1 | −2,2 | 0,0 | −4,3 | |
| 2025 | −7,7 | 4,2 | 10,0 | −9,1 | −2,0 | 2,0 | 2,0 | 0,0 | 0,0 | −2,0 | −4,0 | −2,1 | −9,6 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 11,5 | −13,8 | 18,0 | −11,9 | 19,2 | −8,1 | 1,8 | −8,6 | 13,2 | −13,3 | 0,0 |
| 2023 | −16,7 | 36,0 | −8,8 | 14,5 | −19,7 | 3,5 | −3,4 | −1,8 | 14,3 | −21,9 | 2,0 | 2,0 | −13,3 |
| 2022 | −9,1 | 5,7 | 6,8 | −17,7 | 6,2 | 0,0 | 1,4 | −11,4 | −3,2 | 15,0 | 14,5 | −24,1 | −22,1 |
| 2021 | 6,8 | 10,6 | 17,3 | 14,8 | −25,7 | 25,0 | 0,0 | 0,0 | −16,9 | 31,5 | 2,8 | 5,5 | 75,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 37,1 | −27,1 | −37,1 | 29,5 | −10,5 | 13,7 | 0,0 | −24,1 | −37,1 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 19,0 | −9,3 | 0,0 | 10,3 | −16,0 | 0,0 | −12,7 | 9,1 | 3,3 | 12,9 | 11,1 |
| 2018 | 16,9 | −2,2 | 13,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −45,0 | 25,5 | 0,0 | 0,0 | −8,7 | −18,2 |
| 2017 | −25,9 | −2,0 | 3,1 | 2,0 | −2,9 | 20,0 | −15,8 | −10,9 | −5,6 | 5,9 | −14,4 | ||
| TB | −0,6 | 2,0 | 6,5 | −0,9 | −0,1 | 1,1 | −2,3 | −3,8 | −1,5 | 2,9 | 4,2 | −7,4 | −1,8 |
| % năm tăng | 33% | 40% | 60% | 40% | 40% | 50% | 40% | 20% | 30% | 40% | 67% | 33% | 25% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BTB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BTB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BTB
Chưa có ý tưởng nào về BTB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ76.912.260.000 đKỳnăm 2025
- 76,9 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.500 đ · 06/11/2026
- 34,6 tỷ
- CP lưu hành
- 7.691.226
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.307.367
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại29,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 66,31%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.000 đ
- 12/01/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội66,31%5.100.000 CP
- Đinh Văn Thuận6,5%500.000 CP
- Vũ Thanh Liêm0,7%53.800 CP
- Hoàng Trọng Thư0,33%25.047 CP
- Phạm Trung Kiên0,3%23.300 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội66,31%
- Đinh Văn Thuận6,5%
- Vũ Thanh Liêm0,7%
- Hoàng Trọng Thư0,33%
- Phạm Trung Kiên0,3%
- Cổ đông khác25,86%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất bia hơi, bia chai.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Tiền thân là CTy Bia Thái Bình và được hợp nhất giữa Công ty Bia - Rượu - Ong Thái Bình và Nhà máy bia Thái Bình theo QĐ số 2048/QĐ-UB ngày 29/08/2002 của UBND tỉnh Thái Bình.
- 04/04/2005Chuyển CT Bia Thái Bình thành CTCP Bia - Rượu - Nước Giải khát Thái Bình.
- CTy được bàn giao cho CTCP Bia rượu NGK Hà Nội vào ngày 13/06/2005.
- 12/10/2005chuyển thành CTCP Bia Hà Nội - Thái Bình với vốn điều lệ ban đầu 20 tỷ đồng.
- 11/2009Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 1/2010Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- 6/2011Tăng vốn điều lệ lên 76.91 tỷ đồng.
- Ngày 12/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,000đ/cp.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST —
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 240
- Nợ 132
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 121
- LNST 0,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 151
- Nợ 35,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 16,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.100 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |